Euxoa siccata
Giao diện
| Euxoa siccata | |
|---|---|
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Arthropoda |
| Lớp (class) | Insecta |
| Bộ (ordo) | Lepidoptera |
| Họ (familia) | Noctuidae |
| Phân họ (subfamilia) | Noctuinae |
| Chi (genus) | Euxoa |
| Loài (species) | E. siccata |
| Danh pháp hai phần | |
| Euxoa siccata (Smith, 1893) | |
| Danh pháp đồng nghĩa | |
| |
Euxoa siccata[1] là một loài bướm đêm thuộc họ Noctuidae. Loài này có ở Bắc Mỹ, bao gồm Alberta và Colorado.
Sải cánh dài khoảng 30 mm.
Hình ảnh Euxoa siccata Euxoa siccata
Liên kết ngoài Euxoa siccata Euxoa siccata
- Images
- Species info Lưu trữ ngày 27 tháng 3 năm 2012 tại Wayback Machine
Tư liệu liên quan tới Euxoa siccata tại Wikimedia Commons
Chú thích Euxoa siccata Euxoa siccata
- ↑ Bisby, F.A.; Roskov, Y.R.; Orrell, T.M.; Nicolson, D.; Paglinawan, L.E.; Bailly, N.; Kirk, P.M.; Bourgoin, T.; Baillargeon, G.; Ouvrard, D. (2011). "Species 2000 & ITIS Catalogue of Life: 2011 Annual Checklist". Species 2000: Reading, UK. Truy cập ngày 15 tháng 6 năm 2014.