Euxoa comosa
loài côn trùng
Giao diện
| Euxoa comosa | |
|---|---|
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Arthropoda |
| Lớp (class) | Insecta |
| Bộ (ordo) | Lepidoptera |
| Họ (familia) | Noctuidae |
| Phân họ (subfamilia) | Noctuinae |
| Chi (genus) | Euxoa |
| Loài (species) | E. comosa |
| Danh pháp hai phần | |
| Euxoa comosa (Morrison, 1876) | |
| Danh pháp đồng nghĩa | |
Danh sách
| |
Euxoa comosa[1] là một loài bướm đêm thuộc họ Noctuidae. Nó được tìm thấy ở miền tây Bắc Mỹ, ngoại trừ bờ biển Thái Bình Dương, ranging phía đông qua miền bắc Great Plains, và in the Hudsonian zone tới Đại Tây Dương. Nó được tìm thấy ở tất cả các tỉnh và lãnh thổ của Canada, ngoại trừ Nunavut.
Sải cánh dài khoảng 32 mm.
Ấu trùng ăn Secale cereale.
Phụ loài Euxoa comosa
- Euxoa comosa altera (Manitoba, North Dakota,…)
- Euxoa comosa annir (Colorado, North Dakota, Alberta,…)
- Euxoa comosa lutulenta (California,..., Alberta, British Columbia, Oregon,...)
- Euxoa comosa ontario (Ontario, New Brunswick,…)
Liên kết ngoài Euxoa comosa
- Species info Lưu trữ ngày 5 tháng 6 năm 2012 tại Wayback Machine
- Images
- Species report[liên kết hỏng]
Chú thích Euxoa comosa
- ↑ Bisby, F.A.; Roskov, Y.R.; Orrell, T.M.; Nicolson, D.; Paglinawan, L.E.; Bailly, N.; Kirk, P.M.; Bourgoin, T.; Baillargeon, G.; Ouvrard, D. (2011). "Species 2000 & ITIS Catalogue of Life: 2011 Annual Checklist". Species 2000: Reading, UK. Truy cập ngày 15 tháng 6 năm 2014.