Euthria somalica
Giao diện
| Euthria somalica | |
|---|---|
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Mollusca |
| Lớp (class) | Gastropoda |
| Liên họ (superfamilia) | Buccinoidea |
| (không phân hạng) | nhánh Caenogastropoda nhánh Hypsogastropoda nhánh Neogastropoda |
| Họ (familia) | Buccinidae |
| Chi (genus) | Euthria |
| Loài (species) | E. somalica |
| Danh pháp hai phần | |
| Euthria somalica (Parth, 1999)[1] | |
| Danh pháp đồng nghĩa[2] | |
Siphonofusus somalicus Parth, 1999 | |
Euthria somalica là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Buccinidae.[2]
Miêu tả Euthria somalica
Euthria somalica có kích thước vỏ đạt tới 71 mm.[3]
Phân bố Euthria somalica
Chú thích Euthria somalica
- ↑ Parth (1999). Spixiana 22 (3): 245-246. World Register of Marine Species, accessed ngày 28 tháng 2 năm 2011.
- 1 2 Euthria somalica (Parth, 1999). Fraussen, K. (2010). Euthria somalica (Parth, 1999). In: Bouchet, P.; Gofas, S.; Rosenberg, G. (2010) World Marine Mollusca database. Truy cập through: World Register of Marine Species at http://www.marinespecies.org/aphia.php?p=taxdetails&id=490996 on 28 tháng 2 năm 2011.
- 1 2 "Euthria somalica". Hardy’s Internet Guide to Marine Gastropods (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 6 tháng 9 năm 2025.
Size: 71,0 mm; locality: Somalia
[Kích thước: 71,0 mm; địa điểm: Somalia]
Tham khảo Euthria somalica
Dữ liệu liên quan tới Euthria somalica tại Wikispecies