Eustegia fraterna
Giao diện
| Eustegia fraterna | |
|---|---|
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Plantae |
| (không phân hạng) | Angiospermae |
| (không phân hạng) | Eudicots |
| Bộ (ordo) | Gentianales |
| Họ (familia) | Apocynaceae |
| Phân họ (subfamilia) | Asclepiadoideae |
| Tông (tribus) | Eustegieae |
| Chi (genus) | Eustegia |
| Loài (species) | E. fraterna |
| Danh pháp hai phần | |
| Eustegia fraterna N.E.Br., 1908 | |
| Danh pháp đồng nghĩa | |
Eustegia fraterna var. pubescens N.E.Br., 1908 | |
Eustegia fraterna là một loài thực vật có hoa trong họ La bố ma. Loài này được Nicholas Edward Brown mô tả khoa học đầu tiên năm 1908.[1]
Loài này phân bố ở tây nam tỉnh Cape, Nam Phi.
Chú thích
- ↑ The Plant List (2010). "Eustegia fraterna". Truy cập ngày 10 tháng 6 năm 2013.
Liên kết ngoài
Tư liệu liên quan tới Eustegia fraterna tại Wikimedia Commons
Dữ liệu liên quan tới Eustegia fraterna tại Wikispecies- Vườn thực vật hoàng gia Kew; Đại học Harvard; Australian Plant Name Index (biên tập). "Eustegia fraterna". International Plant Names Index. Truy cập ngày 10 tháng 6 năm 2013.