Eupsophus
Giao diện
| Eupsophus | |
|---|---|
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Chordata |
| Lớp (class) | Amphibia |
| Bộ (ordo) | Anura |
| Họ (familia) | Alsodidae |
| Chi (genus) | Eupsophus Fitzinger, 1843 |
| Loài điển hình | |
| Cystignathus roseus Duméril and Bibron, 1841 | |
| Các loài | |
Xem trong bài. | |
| Danh pháp đồng nghĩa | |
| |
Eupsophus là một chi động vật lưỡng cư trong họ Alsodidae, thuộc bộ Anura. Chi này có 10 loài và 50% bị đe dọa hoặc tuyệt chủng.[1] Các loài trong chi này phân bố ở Chile và Argentina
Các loài
10 loài trong chi này gồm:
- Eupsophus altor Nuñez, Rabanal & Formas, 2012
- Eupsophus calcaratus (Günther, 1881)
- Eupsophus contulmoensis Ortiz, Ibarra-Vidal & Formas, 1989
- Eupsophus emiliopugini Formas, 1989
- Eupsophus insularis (Philippi, 1902)
- Eupsophus migueli Formas, 1978
- Eupsophus nahuelbutensis Ortiz & Ibarra-Vidal, 1992
- Eupsophus roseus (Duméril & Bibron, 1841)
- Eupsophus septentrionalis Ibarra-Vidal, Ortiz & Torres-Pérez, 2004
- Eupsophus vertebralis Grandison, 1961
Tham khảo
- ↑ "Danh sách lưỡng cư trong sách Đỏ". IUCN. Bản gốc lưu trữ ngày 2 tháng 7 năm 2010. Truy cập ngày 3 tháng 7 năm 2012.
Liên kết ngoài
- Eupsophus tại Hệ thống Thông tin Phân loại Tích hợp (ITIS).
- Eupsophus tại trang Trung tâm Thông tin Công nghệ sinh học quốc gia Hoa Kỳ (NCBI).