Eupithecia absinthiata
Giao diện
| Eupithecia absinthiata | |
|---|---|
form goossensiata | |
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Arthropoda |
| Lớp (class) | Insecta |
| Bộ (ordo) | Lepidoptera |
| Họ (familia) | Geometridae |
| Chi (genus) | Eupithecia |
| Loài (species) | E. absinthiata |
| Danh pháp hai phần | |
| Eupithecia absinthiata (Clerck, 1759)[1] | |
| Danh pháp đồng nghĩa | |
Danh sách
| |
Eupithecia absinthiata là một loài bướm đêm thuộc họ Geometridae. Nó là một loài phổ biến khắp vùng Palearctic và Cận Đông cũng như Bắc Mỹ.
Sải cánh dài 21–23 mm và cánh trước màu nâu với hai đốm đen. Cánh sau màu nâu xám. Mùa bay của nó là ban đêm trong tháng 6 và tháng 7 và nó bị ánh đèn thu hút.
Hình ảnh
Chú thích
- ^Mùa bay đề cập đến British Isles. Ở phạm vi phân bố khác mùa bay có thể thay đổi.
Cây chủ ghi nhận được
- Achillea
- Aconitum
- Artemisia
- Aster
- Calluna - Heather
- Cirsium - Creeping Thistle
- Erica
- Eupatorium
- Pimpinella - Burnet-saxifrage
- Senecio
- Solidago - Goldenrod
- Tanacetum
- Tripleurospermum - Mayweed
Chú thích
Tham khảo
Dữ liệu liên quan tới Eupithecia absinthiata tại Wikispecies- Chinery, Michael. Collins Guide to the Insects of Britain và Western Europe (1986, reprinted 1991)
- Skinner, Bernard. Colour Identification Guide to Moths of the British Isles (1984)
Tư liệu liên quan tới Eupithecia absinthiata tại Wikimedia Commons