Eulophia ensata
loài thực vật
Giao diện
| Eulophia ensata | |
|---|---|
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Plantae |
| (không phân hạng) | Angiospermae |
| (không phân hạng) | Monocots |
| Bộ (ordo) | Asparagales |
| Họ (familia) | Orchidaceae |
| Phân họ (subfamilia) | Epidendroideae |
| Tông (tribus) | Cymbidieae |
| Phân tông (subtribus) | Cyrtopodiinae |
| Liên minh (alliance) | Eulophia |
| Chi (genus) | Eulophia |
| Loài (species) | E. ensata |
| Danh pháp hai phần | |
| Eulophia ensata Lindl. | |
| Danh pháp đồng nghĩa | |
| |
Eulophia ensata là một loài phong lan, có ở Mozambique tới Nam Phi.
Tham khảo Eulophia ensata
Liên kết ngoài Eulophia ensata
Tư liệu liên quan tới Eulophia ensata tại Wikimedia Commons
Dữ liệu liên quan tới Eulophia ensata tại Wikispecies