Etamiphylline
Giao diện
| Etamiphylline | |
|---|---|
| Danh pháp IUPAC | 7-[2-(Diethylamino)ethyl]-1,3-dimethyl-3,7-dihydro-1H-purine-2,6-dione |
| Nhận dạng | |
| Số CAS | |
| PubChem | |
| KEGG | |
| Ảnh Jmol-3D | ảnh |
| SMILES | đầy đủ
|
| UNII | |
| Thuộc tính | |
| Công thức phân tử | C13H21N5O2 |
| Khối lượng mol | 279.33814 |
| Điểm nóng chảy | |
| Điểm sôi | |
| Dược lý học | |
| Các nguy hiểm | |
Trừ khi có ghi chú khác, dữ liệu được cung cấp cho các vật liệu trong trạng thái tiêu chuẩn của chúng (ở 25 °C [77 °F], 100 kPa). | |
Etamiphylline hoặc etamiphyllin (INN) [1] là một xanthine được sử dụng như một chất chống hen suyễn. Nó đã cho thấy tác dụng kém đến vắng mặt trong các thử nghiệm lâm sàng ở người.[2][3]
Tham khảo
- ↑ "International Non-Proprietary Names for Pharmaceutical Preparations. Recommended International Non-Proprietary Names (Rec. I.N.N.): List 3" (PDF). World Health Organization. tr. 467. Truy cập ngày 29 tháng 12 năm 2016.
- ↑ Vazquez, C; Labayru, T; Rodriguez-Soriano, J (1984). "Poor bronchodilator effect of oral etamiphylline in asthmatic children". Lancet. Quyển 1 số 8382. tr. 914. doi:10.1016/s0140-6736(84)91380-1. PMID 6143224.
- ↑ Addis, GJ (1984). "Absence of bronchodilatory effect from etamiphylline". Lancet. Quyển 1 số 8385. tr. 1083. doi:10.1016/s0140-6736(84)91497-1. PMID 6144017.