Estimata clavata
Giao diện
| Estimata clavata | |
|---|---|
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Arthropoda |
| Lớp (class) | Insecta |
| Bộ (ordo) | Lepidoptera |
| Họ (familia) | Noctuidae |
| Chi (genus) | Estimata |
| Loài (species) | E. clavata |
| Danh pháp hai phần | |
| Estimata clavata Hampson, 1907[1] | |
| Danh pháp đồng nghĩa | |
| |
Estimata clavata là một loài bướm đêm trong họ Noctuidae.[2][3]
Hình ảnh Estimata clavata
Chú thích Estimata clavata
- ↑ "taxapad.com". Bản gốc lưu trữ ngày 4 tháng 3 năm 2016. Truy cập ngày 12 tháng 7 năm 2014.
- ↑ Bisby, F.A.; Roskov, Y.R.; Orrell, T.M.; Nicolson, D.; Paglinawan, L.E.; Bailly, N.; Kirk, P.M.; Bourgoin, T.; Baillargeon, G.; Ouvrard, D. (2011). "Species 2000 & ITIS Catalogue of Life: 2011 Annual Checklist". Species 2000: Reading, UK. Truy cập ngày 28 tháng 6 năm 2014.
- ↑ Beccaloni, G. W., Scoble, M. J., Robinson, G. S. & Pitkin, B. (Editors). (2003) The Global Lepidoptera Names Index (LepIndex). (Geraadpleegd maart 2013).
Liên kết ngoài Estimata clavata
Dữ liệu liên quan tới Estimata clavata tại Wikispecies
Tư liệu liên quan tới Estimata clavata tại Wikimedia Commons