Espera
Giao diện
| Espera Espera | |
|---|---|
Vị trí của Espera | |
| Quốc gia | |
| Vùng | Andalusia |
| Tỉnh | Cádiz |
| Quận (comarca) | Sierra de Cádiz |
| Thủ phủ | Espera |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng | Pedro Romero Valverde (IU) |
| Diện tích | |
| • Đất liền | 123 km2 (47 mi2) |
| Độ cao | 164 m (538 ft) |
| Dân số (2007) | |
| • Tổng cộng | 3,949 |
| • Mật độ | 31,8/km2 (82/mi2) |
| Múi giờ | UTC+1, UTC+2 |
| • Mùa hè (DST) | CEST (UTC+2) |
| Mã bưu chính | 11648 |
| Ngôn ngữ bản xứ | Tiếng Tây Ban Nha |
| Năm mật độ dân số | 2007 |
| Website | http://www.espera.es/ |
Espera là một đô thị trong tỉnh Cádiz, Tây Ban Nha. Theo điều tra dân số 2005 đô thị này có dân số là 3909 người.
Dân số
| 2000 | 2001 | 2002 | 2003 | 2004 | 2005 | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3.975 | 3.971 | 3.934 | 3.945 | 3.885 | 3.846 | 3.909 |
Nguồn: INE (Tây Ban Nha)
Tham khảo
Liên kết ngoài
- Espera Lưu trữ ngày 1 tháng 5 năm 2006 tại Wayback Machine - Sistema de Información Multiterritorial de Andalucía
36°52′B 5°48′T / 36,867°B 5,8°T
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Espera.