Esmaeil Farhadi
Giao diện
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Esmaeil Farhadi | ||
| Ngày sinh | 26 tháng 7, 1982 | ||
| Nơi sinh | Esfahan, Iran | ||
| Vị trí | Tiền đạo | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Gostaresh Foolad | ||
| Số áo | 99 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| 1999–2000 | Polyacryl Esfahan | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2000–2005 | Polyacryl Esfahan | 17 | (6) |
| 2005–2015 | Zob Ahan | 280 | (44) |
| 2015–2016 | Giti Pasand | 18 | (3) |
| 2016–2017 | Oxin Alborz | 23 | (3) |
| 2017– | Gostaresh Foolad | 19 | (1) |
| *Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 19 tháng 1 năm 2018 | |||
Esmaeil Farhadi (tiếng Ba Tư: اسماعیل فرهادی, sinh ngày 26 tháng 7 năm 1982, Iran) là một cầu thủ bóng đá người Iran hiện tại thi đấu cho Gostaresh Foulad ở Persian Gulf Pro League.
Sự nghiệp câu lạc bộ
Farhadi thi đấu cho Zob Ahan ở Vòng bảng AFC Champions League 2010.[1]
Thống kê sự nghiệp câu lạc bộ
- Tính đến 26 tháng 12 năm 2017
| Thành tích câu lạc bộ | Giải vô địch | Cúp | Châu lục | Tổng cộng | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Giải vô địch | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng |
| Iran | Giải vô địch | Cúp Hazfi | Châu Á | Tổng cộng | ||||||
| 2005–06 | Zob Ahan | Pro League | 18 | 7 | 0 | 0 | - | - | 18 | 7 |
| 2006–07 | 24 | 2 | 0 | 0 | - | - | 24 | 2 | ||
| 2007–08 | 33 | 9 | 0 | 0 | - | - | 33 | 9 | ||
| 2008–09 | 32 | 8 | 0 | 0 | - | - | 32 | 8 | ||
| 2009–10 | 33 | 6 | 0 | 0 | 12 | 1 | 33 | 6 | ||
| 2010–11 | 33 | 1 | 1 | 0 | 8 | 1 | 42 | 2 | ||
| 2011–12 | 31 | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 31 | 1 | ||
| 2012–13 | 33 | 7 | 2 | 1 | - | - | 19 | 5 | ||
| 2013–14 | 24 | 2 | 2 | 0 | - | - | 26 | 2 | ||
| 2014–15 | 19 | 1 | 2 | 0 | - | - | 21 | 1 | ||
| 2015-16 | Giti Pasand | Azadegan League | 18 | 3 | 0 | 0 | - | - | 18 | 3 |
| 2016-17 | Oxin Alborz | 23 | 3 | 1 | 0 | - | - | 24 | 3 | |
| 2017-18 | Gostaresh Foulad | Pro League | 19 | 1 | 2 | 0 | - | - | 21 | 1 |
| Tổng cộng sự nghiệp | 305 | 47 | 8 | 1 | 21 | 2 | 329 | 50 | ||
- Kiến tạo
| Mùa giải | Đội bóng | Kiến tạo |
|---|---|---|
| 07–08 | Zob Ahan | 3 |
| 08–09 | Zob Ahan | 9 |
| 09–10 | Zob Ahan | 6 |
| 10–11 | Zob Ahan | 4 |
| 11-12 | Zob Ahan | 0 |
Danh hiệu
Câu lạc bộ
- Zob Ahan
- Cúp Hazfi (2): 2008–09, 2014–15
- Á quân Iran Pro League: 2008–09, 2009–10
- AFC Champions League Á quân: 2010
Cá nhân
- Iran's Premier Football League
- 2008/09 Top Goalassistant với 9 pha kiến tạo, cùng với Mohammad Reza Khalatbari và Ivan Petrović, Zob Ahan
Tham khảo
- ↑ "Match: Al-Ittihad vs Zob-Ahan – AFC Champions League". ESPN Soccernet. ngày 9 tháng 3 năm 2010. Bản gốc lưu trữ ngày 7 tháng 11 năm 2012. Truy cập ngày 10 tháng 12 năm 2018.
Bản mẫu:Zob Ahan F.C. Player of the Season
Thể loại:
- Cầu thủ bóng đá nam Iran
- Tiền đạo bóng đá nam
- Cầu thủ Zob Ahan Esfahan F.C.
- Cầu thủ Giti Pasand
- Người Isfahan
- Sinh năm 1982
- Nhân vật còn sống