Eschata chrysargyria
loài côn trùng
Giao diện
| Eschata chrysargyria | |
|---|---|
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Arthropoda |
| Lớp (class) | Insecta |
| Bộ (ordo) | Lepidoptera |
| Họ (familia) | Crambidae |
| Chi (genus) | Eschata |
| Loài (species) | E. chrysargyria |
| Danh pháp hai phần | |
| Eschata chrysargyria | |
Eschata chrysargyria là một loài bướm đêm trong họ Crambidae.[1][2]
Chú thích Eschata chrysargyria
- ↑ Bisby, F.A.; Roskov, Y.R.; Orrell, T.M.; Nicolson, D.; Paglinawan, L.E.; Bailly, N.; Kirk, P.M.; Bourgoin, T.; Baillargeon, G.; Ouvrard, D. (2011). "Species 2000 & ITIS Catalogue of Life: 2011 Annual Checklist". Species 2000: Reading, UK. Truy cập ngày 19 tháng 6 năm 2014.
- ↑ Beccaloni, G. W., Scoble, M. J., Robinson, G. S. & Pitkin, B. (Editors). (2003) The Global Lepidoptera Names Index (LepIndex). (Geraadpleegd maart 2013).
Liên kết ngoài Eschata chrysargyria
Dữ liệu liên quan tới Eschata chrysargyria tại Wikispecies
Tư liệu liên quan tới Eschata chrysargyria tại Wikimedia Commons