Errenteria
Giao diện
| Errenteria | |
|---|---|
| — Đô thị — | |
| Vị trí tại Tây Ban Nha | |
| Quốc gia | |
| Cộng đồng tự trị | |
| Tỉnh | Gipuzkoa |
| Comarca | Donostialdea |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng | Julen Mendoza Pérez (Bildu) |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 32,26 km2 (1,246 mi2) |
| Dân số (2009) | |
| • Tổng cộng | 38.767 |
| • Mật độ | 12/km2 (31/mi2) |
| Tên cư dân | Errenteriar |
| Múi giờ | UTC+1, UTC+2 |
| • Mùa hè (DST) | CEST (UTC+2) |
| Postal code | 20100 |
| Dialing code | 943 |
| Thành phố kết nghĩa | Schorndorf, Cham, Lousada, Tulle, Monroy, Fuentepelayo |
| Ngôn ngữ chính thức | Tiếng Basque |
| Website | Website chính thức |
Errenteria (tiếng Basque: Errenteria/Orereta, tiếng Tây Ban Nha: Rentería) là một thị trấn toạ lạc tại tỉnh Gipuzkoa của Xứ Basque, miền bắc Tây Ban Nha, gần biên giới với Pháp.
Các khu vực bên trong
- Agustinak/Agustinas
- Alaberga
- Beraun
- Kaputxinoak/Capuchinos
- Etxe Berriak/Casas Nuevas
- Gaztaño
- Erdialdea/Centro
- Fanderia
- Gabierrota
- Galtzaraborda
- Iztieta
- Lartzabal
- Listorreta
- Olibet - Ugarritze
- Ondartxo
- Perurena
- Pontika
- Zamalbide
Tham khảo
Liên kết ngoài
- Official Website Lưu trữ ngày 7 tháng 12 năm 2018 tại Wayback Machine (bằng tiếng Tây Ban Nha) and Basque.
- ERRENTERIA in the Bernardo Estornés Lasa - Auñamendi Encyclopedia (Euskomedia Fundazioa) (bằng tiếng Tây Ban Nha)
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Errenteria.