Eristalinus megacephalus
Giao diện
| Eristalinus megacephalus | |
|---|---|
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Arthropoda |
| Lớp (class) | Insecta |
| Bộ (ordo) | Diptera |
| Phân bộ (subordo) | Brachycera |
| Họ (familia) | Syrphidae |
| Chi (genus) | Eristalinus |
| Loài (species) | E. megacephalus[1] |
| Danh pháp hai phần | |
| Eristalinus megacephalus Rossi, 1794[2] | |
| Danh pháp đồng nghĩa | |
| |
Eristalinus megacephalus là một loài ruồi trong họ Ruồi giả ong (Syrphidae). Loài này được Rossi mô tả khoa học đầu tiên năm 1794. Eristalinus megacephalus phân bố ở vùng Châu Phi[3][4]
Chú thích Eristalinus megacephalus
- ↑ "Animal Diversity Web: Eristalinus megacephalus". 2014 Regents of the University of Michigan. Truy cập ngày 25 tháng 11 năm 2014.
- ↑ "The World of Syrphidae: Eristalinus megacephalus Rossi, 1994". Truy cập ngày 26 tháng 11 năm 2014.
- ↑ "Classification of Syrphidae". Bản gốc lưu trữ ngày 24 tháng 1 năm 2015. Truy cập ngày 7 tháng 1 năm 2013.
- ↑ "Family Syrphidae". Bản gốc lưu trữ ngày 3 tháng 3 năm 2016. Truy cập ngày 7 tháng 1 năm 2013.
Tham khảo Eristalinus megacephalus
Dữ liệu liên quan tới Eristalinus megacephalus tại Wikispecies