Ergalatax contracta
Giao diện
| Ergalatax contracta | |
|---|---|
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Mollusca |
| Lớp (class) | Gastropoda |
| Liên họ (superfamilia) | Muricoidea |
| (không phân hạng) | nhánh Caenogastropoda nhánh Hypsogastropoda nhánh Neogastropoda |
| Họ (familia) | Muricidae |
| Phân họ (subfamilia) | Ergalataxinae |
| Chi (genus) | Ergalatax |
| Loài (species) | E. contracta |
| Danh pháp hai phần | |
| Ergalatax contracta (Reeve, 1846) | |
| Danh pháp đồng nghĩa[1] | |
| |
Ergalatax contracta (tên tiếng Anh: Contracted Rock Shell) là một loài ốc biển, một động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Muricidae.[1]
Mô tả Ergalatax contracta
Kích thước vỏ dao động từ 20 mm đến 45 mm.
Phần này cần được mở rộng. Bạn có thể giúp bằng cách mở rộng nội dung của nó. (tháng 4 năm 2010) |
Phân bố Ergalatax contracta
Loài này phân bố ở Biển Đỏ, Vịnh Ba Tư, ở Ấn Độ Dương dọc theo Madagascar, và là một loài phi bản địa ở Địa Trung Hải; ở Thái Bình Dương dọc theo Philippines, quần đảo Sulu, Úc (Eo biển Torres), Hawaii và Tonga.
Chú thích Ergalatax contracta
- 1 2 Ergalatax contracta (Reeve, 1846). World Register of Marine Species, truy cập 2 tháng 12 năm 2010.
Tham khảo Ergalatax contracta
- Dautzenberg, Ph. (1929). Mollusques testaces marins de Madagascar. Faune des Colonies Francaises, Tome III
- Vine, P. (1986). Red Sea Invertebrates. Immel Publishing, London. 224 pp
- Streftaris, N.; Zenetos, A.; Papathanassiou, E. (2005). Globalisation in marine ecosystems: the story of non-indigenous marine species across European seas. Oceanogr. Mar. Biol. Ann. Rev. 43: 419-453