Bước tới nội dung

Danh sách Pokémon thế hệ V

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(Đổi hướng từ Emolga)
Logo quốc tế của thương hiệu Pokémon

Thế hệ thứ năm (Generation V) của thương hiệu Pokémon có 156 loài sinh vật hư cấu được giới thiệu cho loạt trò chơi video cốt lõi Pokémon BlackWhite cho Nintendo DS vào năm 2010. Một số Pokémon trong thế hệ này đã được giới thiệu trong bản hoạt hình chuyển thể của thương hiệu nhượng quyền thương mại trước BlackWhite.

Danh sách sau đây nêu chi tiết 156 Pokémon thế hệ V theo thứ tự số National Pokédex. Pokémon đầu tiên, Victini, là số 494 và cuối cùng, Genesect, là số 649. Các hình thức thay thế dẫn đến thay đổi hệ, Tiến hóa Mega và các hình thức khu vực cũng được đưa vào các bảng thế hệ để thuận tiện cho việc tra cứu. Ngoài ra, bạn nên xem trước Bảng chú thích Loài Pokémon ở dưới đây để thuận tiện nếu bạn muốn tìm những Pokémon khởi đầu, huyền thoại, bí ẩn trong bảng danh sách Pokémon.

Bảng chú thích Loài Pokémon

Bảng chú thích loài Pokémon
Bảng dùng cho tất cả các danh sách Thế hệ ở bên dưới
Ý nghĩaMô tả
Pokémon khởi đầuPokémon đầu tiên mà người chơi có thể có được trong các trò chơi chính

(Trong anime, đây là Pokémon khởi đầu khi đến một vùng nào đó, trừ phần Sun and Moon).

Pokémon Cổ đạiPokémon cổ đại chỉ thu được bằng cách hồi sinh hóa thạch.
BCPokémon bé conPokémon bé con thu được chủ yếu bằng cách nhân giống các dạng tiến hóa của chúng.
HTPokémon huyền thoạiPokémon mạnh mẽ gắn liền với truyền thuyết của thế giới Pokémon.
BAPokémon bí ẩnPokémon chỉ có thể có được thông qua các sự kiện phân phối (điều này không bao gồm Deoxys, vì trong Pokemon Omega Ruby và Alpha Sapphire, Deoxys có thể bị bắt trong Tập Delta.)
UBUltra BeastPokémon đến từ không gian khác. (Phần Sun and Moon)

Danh sách Pokémon

Danh sách các loài Pokémon được giới thiệu trong Thế hệ V (2010)[nb 1]
LoàiTên Tiếng NhậtTên Tiếng AnhSố National PokédexHệTiến hóa thành
(Tên Tiếng Nhật)
Xuất hiện lần đầu
Thứ nhấtThứ hai
BAVictini[2] Victini494Tâm linhLửaKhông tiến hóaBlackWhite
Tsutarja[3] Snivy495CỏJanovy (#496)BlackWhite
Janovy[4] Servine496CỏJalorda (#497)BlackWhite
Jalorda[5] Serperior497CỏKhông tiến hóaBlackWhite
Pokabu[3] Tepig498LửaChaoboo (#499)BlackWhite
Chaoboo[6] Pignite499LửaGiác đấuEnbuoh (#500)BlackWhite
Enbuoh[7] Emboar500LửaGiác đấuKhông tiến hóaBlackWhite
Mijumaru[3] Oshawott501NướcFutachimaru (#502)BlackWhite
Futachimaru[8] Dewott502NướcDaikenki (#503)BlackWhite
Daikenki[9] Samurott503NướcKhông tiến hóaBlackWhite
Minezumi[3] Patrat504ThườngMiruhog (#505)BlackWhite
Miruhog[3] Watchog505ThườngKhông tiến hóaBlackWhite
Yorterrie[10] Lillipup506ThườngHerderrie (#507)BlackWhite
Herderrie[10] Herdier507ThườngMooland (#508)BlackWhite
Mooland[10] Stoutland508ThườngKhông tiến hóaBlackWhite
Choroneko[11] Purrloin509Bóng tốiLepardas (#510)BlackWhite
Lepardas[10] Liepard510Bóng tốiKhông tiến hóaBlackWhite
Yanappu[12] Pansage511CỏYanakkie (#512)BlackWhite
Yanakkie[13] Simisage512CỏKhông tiến hóaBlackWhite
Baoppu[14] Pansear513LửaBaokkie (#514)BlackWhite
Baokkie[15] Simisear514LửaKhông tiến hóaBlackWhite
Hiyappu[16] Panpour515NướcHiyakkie (#516)BlackWhite
Hiyakkie[17] Simipour516NướcKhông tiến hóaBlackWhite
Munna[3] Munna517Tâm linhMusharna (#518)BlackWhite
Musharna[3] Musharna518Tâm linhKhông tiến hóaBlackWhite
Mamepato[3] Pidove519ThườngBayHatoboh (#520)BlackWhite
Hatoboh[18] Tranquill520ThườngBayKenhallow (#521)BlackWhite
Kenhallow[19] Unfezant521ThườngBayKhông tiến hóaBlackWhite
Shimama[10] Blitzle522ĐiệnZebraika (#523)BlackWhite
Zebraika[20] Zebstrika523ĐiệnKhông tiến hóaBlackWhite
Dangoro[19] Roggenrola524ĐáGantle (#525)BlackWhite
Gantle[19] Boldore525ĐáGigaiath (#526)BlackWhite
Gigaiath[20] Gigalith526ĐáKhông tiến hóaBlackWhite
Koromori[3] Woobat527Tâm linhBayKokoromori (#528)BlackWhite
Kokoromori[10] Swoobat528Tâm linhBayKhông tiến hóaBlackWhite
Mogurew[3] Drilbur529ĐấtDoryuzu (#530)BlackWhite
Doryuzu[21] Excadrill530ĐấtThépKhông tiến hóaBlackWhite
Tabunne[22] Audino531ThườngTiến Hóa MegaBlackWhite
Dokkorer[23] Timburr532Giác đấuDotekkotsu (#533)BlackWhite
Dotekkotsu[23] Gurdurr533Giác đấuRoubushin (#534)BlackWhite
Roubushin[10] Conkeldurr534Giác đấuKhông tiến hóaBlackWhite
Otamaro[10] Tympole535NướcGamagaru (#536)BlackWhite
Gamagaru[10] Palpitoad536NướcĐấtGamageroge (#537)BlackWhite
Gamageroge[10] Seismitoad537NướcĐấtKhông tiến hóaBlackWhite
Nageki[10] Throh538Giác đấuKhông tiến hóaBlackWhite
Dageki[10] Sawk539Giác đấuKhông tiến hóaBlackWhite
Kurumiru[18] Sewaddle540BọCỏKurumayu (#541)BlackWhite
Kurumayu[23] Swadloon541BọCỏHahakomori (#542)BlackWhite
Hahakomori[10] Leavanny542BọCỏKhông tiến hóaBlackWhite
Fushide[23] Venipede543BọĐộcWheega (#544)BlackWhite
Wheega[23] Whirlipede544BọĐộcPendror (#545)BlackWhite
Pendror[18] Scolipede545BọĐộcKhông tiến hóaBlackWhite
Monmen[10] Cottonee546CỏTiên[nb 2]Elfuun (#547)BlackWhite
Elfuun[10] Whimsicott547CỏTiên[nb 2]Không tiến hóaBlackWhite
Churine[10] Petilil548CỏDredear (#549)BlackWhite
Dredear[10] Lilligant549CỏKhông tiến hóaBlackWhite
Bassrao[10] Basculin550NướcKhông tiến hóaBlackWhite
Meguroco[3] Sandile551ĐấtBóng tốiWaruvile (#552)BlackWhite
Waruvile[10] Krokorok552ĐấtBóng tốiWaruvial (#553)BlackWhite
Waruvial[10] Krookodile553ĐấtBóng tốiKhông tiến hóaBlackWhite
Darumakka[18] Darumaka554LửaHihidaruma (#555)BlackWhite
Hihidaruma[3] Darmanitan555LửaKhông tiến hóaBlackWhite
LửaTâm linh
Maracacchi[10] Maractus556CỏKhông tiến hóaBlackWhite
Ishizumai[18] Dwebble557BọĐáIwapalace (#558)BlackWhite
Iwapalace[23] Crustle558BọĐáKhông tiến hóaBlackWhite
Zuruggu[18] Scraggy559Bóng tốiGiác đấuZuruzukin (#560)BlackWhite
Zuruzukin[23] Scrafty560Bóng tốiGiác đấuKhông tiến hóaBlackWhite
Symboler[10] Sigilyph561Tâm linhBayKhông tiến hóaBlackWhite
Desumasu[18] Yamask562MaDesukarn (#563)BlackWhite
Desukarn[20] Cofagrigus563MaKhông tiến hóaBlackWhite
Protoga[10] Tirtouga564NướcĐáAbagoura (#565)BlackWhite
Abagoura[10] Carracosta565NướcĐáKhông tiến hóaBlackWhite
Archen[24] Archen566ĐáBayArcheos (#567)BlackWhite
Archeos[10] Archeops567ĐáBayKhông tiến hóaBlackWhite
Yabukuron[10] Trubbish568ĐộcDustdas (#569)BlackWhite
Dustdas[23] Garbodor569ĐộcKhông tiến hóaBlackWhite
Zorua[3] Zorua570Bóng tốiZoroark (#571)BlackWhite
Zoroark[3] Zoroark571Bóng tốiKhông tiến hóaBlackWhite
Chillarmy[25] Minccino572ThườngChillaccino (#573)BlackWhite
Chillaccino[10] Cinccino573ThườngKhông tiến hóaBlackWhite
Gothimu[24] Gothita574Tâm linhGothimiru (#575)BlackWhite
Gothimiru[10] Gothorita575Tâm linhGothiruselle (#576)BlackWhite
Gothiruselle[26] Gothitelle576Tâm linhKhông tiến hóaBlackWhite
Uniran[24] Solosis577Tâm linhDoublan (#578)BlackWhite
Doublan[10] Duosion578Tâm linhLanculus (#579)BlackWhite
Lanculus[18] Reuniclus579Tâm linhKhông tiến hóaBlackWhite
Koaruhie[10] Ducklett580NướcBaySwanna (#581)BlackWhite
Swanna[10] Swanna581NướcBayKhông tiến hóaBlackWhite
Vanipeti[10] Vanillite582BăngVanirich (#583)BlackWhite
Vanirich[23] Vanillish583BăngBaivanilla (#584)BlackWhite
Baivanilla[10] Vanilluxe584BăngKhông tiến hóaBlackWhite
Shikijika[27] Deerling585ThườngCỏSawsbuck (#586)BlackWhite
Mebukijika[18] Sawsbuck586ThườngCỏKhông tiến hóaBlackWhite
Emonga[28] Emolga587ĐiệnBayKhông tiến hóaBlackWhite
Kaburumo[23] Karrablast588BọMebukijika (#589)BlackWhite
Chevargo[20] Escavalier589BọThépKhông tiến hóaBlackWhite
Tamagetake[26] Foongus590CỏĐộcMorobareru (#591)BlackWhite
Morobareru[23] Amoonguss591CỏĐộcKhông tiến hóaBlackWhite
Pururill[23] Frillish592NướcMaBurungel (#593)BlackWhite
Burungel[10] Jellicent593NướcMaKhông tiến hóaBlackWhite
Mamanbou[3] Alomomola594NướcKhông tiến hóaBlackWhite
Bachuru[10] Joltik595BọĐiệnDentula (#596)BlackWhite
Dentula[26] Galvantula596BọĐiệnKhông tiến hóaBlackWhite
Tesseed[10] Ferroseed597CỏThépNutrey (#598)BlackWhite
Nutrey[24] Ferrothorn598CỏThépKhông tiến hóaBlackWhite
Giaru[18] Klink599ThépGigiaru (#600)BlackWhite
Gigiaru[10] Klang600ThépGigigiaru (#601)BlackWhite
Gigigiaru[10] Klinklang601ThépKhông tiến hóaBlackWhite
Shibishirasu[23] Tynamo602ĐiệnShibibeel (#603)BlackWhite
Shibibeel[23] Eelektrik603ĐiệnShibirudon (#604)BlackWhite
Shibirudon[10] Eelektross604ĐiệnKhông tiến hóaBlackWhite
Ligray[10] Elgyem605Tâm linhOhbem (#606)BlackWhite
Ohbem[23] Beheeyem606Tâm linhKhông tiến hóaBlackWhite
Hitomoshi[10] Litwick607MaLửaLampler (#608)BlackWhite
Lampler[10] Lampent608MaLửaChandela (#609)BlackWhite
Chandela[10] Chandelure609MaLửaKhông tiến hóaBlackWhite
Kibago[3] Axew610RồngOnondo (#611)BlackWhite
Onondo[29] Fraxure611RồngOnonokus (#612)BlackWhite
Ononokus[30] Haxorus612RồngKhông tiến hóaBlackWhite
Kumasyun[31] Cubchoo613BăngTunbear(#614)BlackWhite
Tunbear[10] Beartic614BăngKhông tiến hóaBlackWhite
Freegeo[10] Cryogonal615BăngKhông tiến hóaBlackWhite
Chobomaki[23] Shelmet616BọAgilder (#617)BlackWhite
Agilder[20] Accelgor617BọKhông tiến hóaBlackWhite
Maggyo[10] Stunfisk618ĐấtĐiệnKhông tiến hóaBlackWhite
Kojofu[10] Mienfoo619Giác đấuKojondo (#620)BlackWhite
Kojondo[23] Mienshao620Giác đấuKhông tiến hóaBlackWhite
Crimgan[20] Druddigon621RồngKhông tiến hóaBlackWhite
Gobit[23] Golett622ĐấtMaGoloog (#623)BlackWhite
Goloog[10] Golurk623ĐấtMaKhông tiến hóaBlackWhite
Komatana[10] Pawniard624Bóng tốiThépKirikizan (#625)BlackWhite
Kirikizan[10] Bisharp625Bóng tốiThépKhông tiến hóaBlackWhite
Buffron[10] Bouffalant626ThườngKhông tiến hóaBlackWhite
Washibon[23] Rufflet627ThườngBayWarrgle (#628)BlackWhite
Warrgle[20] Braviary628ThườngBayKhông tiến hóaBlackWhite
Valchai[10] Vullaby629Bóng tốiBayVulgina (#630)BlackWhite
Vulgina[10] Mandibuzz630Bóng tốiBayKhông tiến hóaBlackWhite
Kuitaran[23] Heatmor631LửaKhông tiến hóaBlackWhite
Aiant[23] Durant632BọThépKhông tiến hóaBlackWhite
Monozu[23] Deino633Bóng tốiRồngDihead (#634)BlackWhite
Dihead[23] Zweilous634Bóng tốiRồngSazandora (#635)BlackWhite
Sazandora[10] Hydreigon635Bóng tốiRồngKhông tiến hóaBlackWhite
Merlarva[10] Larvesta636BọLửaUlgamoth (#637)BlackWhite
Ulgamoth[10] Volcarona637BọLửaKhông tiến hóaBlackWhite
HTCobalon[10] Cobalion638ThépGiác đấuKhông tiến hóaBlackWhite
Terrakion[10] Terrakion639ĐáGiác đấuKhông tiến hóaBlackWhite
Virizion[10] Virizion640CỏGiác đấuKhông tiến hóaBlackWhite
Tornelos[10] Tornadus641BayKhông tiến hóaBlackWhite
Voltolos[10] Thundurus642ĐiệnBayKhông tiến hóaBlackWhite
Reshiram[3] Reshiram643RồngLửaKhông tiến hóaBlackWhite
Zekrom[3] Zekrom644RồngĐiệnKhông tiến hóaBlackWhite
Landlos[10] Landorus645ĐấtBayKhông tiến hóaBlackWhite
Kyurem[32] Kyurem646RồngBăngKhông tiến hóaBlackWhite
BAKeldeo[10] Keldeo647NướcGiác đấuKhông tiến hóaBlackWhite
Meloetta[10] Meloetta648ThườngTâm linhKhông tiến hóaBlackWhite
ThườngGiác đấu
Genesect[10] Genesect649BọThépKhông tiến hóaBlackWhite

Hình dạng Mega

Danh sách các dạng Pokémon Mega được giới thiệu trong Thế hệ VI (2013)
Tên Tiếng NhậtTên Tiếng AnhSố National PokédexHệTiến hóa thành
(Tên Tiếng Nhật)
Xuất hiện lần đầu
Thứ nhấtThứ hai
Mega Tabunne[22] Mega Audino531ThườngTiênKhông tiến hóaOmega Ruby
Alpha Sapphire

Ghi chú

  1. Chi tiết về tên Pokémon, số Pokédex quốc gia, hệ và tiến hóa được lấy từ Cổng thông tin điện tử Pokédex của The Pokémon Company International.[1]
  2. 1 2 Trước XY, Monmen và Elfuun thuộc hệ Cỏ.

Tham khảo

  1. "Pokédex". The Pokémon Company International. 2015. Lưu trữ bản gốc ngày 6 tháng 3 năm 2017. Truy cập ngày 19 tháng 10 năm 2015.
  2. "商願2010-55203". ngày 13 tháng 7 năm 2010. Bản gốc lưu trữ ngày 10 tháng 9 năm 2010.IPDL
  3. 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 "ポケモンメダルコレクション ベストウイッシュ". Bandai Co., Ltd. Bản gốc lưu trữ ngày 30 tháng 12 năm 2010. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2010.
  4. "商願2010-67624". ngày 27 tháng 8 năm 2010. Bản gốc lưu trữ ngày 18 tháng 10 năm 2010.IPDL
  5. "商願2010-67625". ngày 27 tháng 8 năm 2010. Bản gốc lưu trữ ngày 18 tháng 10 năm 2010.IPDL
  6. "商願2010-67626". ngày 27 tháng 8 năm 2010. Bản gốc lưu trữ ngày 18 tháng 10 năm 2010.IPDL
  7. "商願2010-67627". ngày 27 tháng 8 năm 2010. Bản gốc lưu trữ ngày 18 tháng 10 năm 2010.IPDL
  8. "商願2010-67628". ngày 27 tháng 8 năm 2010. Bản gốc lưu trữ ngày 18 tháng 10 năm 2010.IPDL
  9. "商願2010-67629". ngày 27 tháng 8 năm 2010. Bản gốc lưu trữ ngày 18 tháng 10 năm 2010.IPDL
  10. 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 61 62 63 64 65 "ポケモンプリントギャラリー". canon. Bản gốc lưu trữ ngày 2 tháng 11 năm 2014. Truy cập ngày 2 tháng 11 năm 2014.
  11. "商願2010-67630". ngày 27 tháng 8 năm 2010. Bản gốc lưu trữ ngày 30 tháng 12 năm 2010.IPDL
  12. "商願2010-61470". ngày 4 tháng 8 năm 2010. Bản gốc lưu trữ ngày 25 tháng 9 năm 2010.IPDL
  13. "商願2010-67632". ngày 27 tháng 8 năm 2010. Bản gốc lưu trữ ngày 9 tháng 1 năm 2011.IPDL
  14. "商願2010-67633". ngày 27 tháng 8 năm 2010. Bản gốc lưu trữ ngày 30 tháng 12 năm 2010.IPDL
  15. "商願2010-67634". ngày 27 tháng 8 năm 2010. Bản gốc lưu trữ ngày 9 tháng 1 năm 2011.IPDL
  16. "商願2010-67635". ngày 27 tháng 8 năm 2010. Bản gốc lưu trữ ngày 30 tháng 12 năm 2010.IPDL
  17. "商願2010-67636". ngày 27 tháng 8 năm 2010. Bản gốc lưu trữ ngày 9 tháng 1 năm 2011.IPDL
  18. 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 "ポケモンメダルコレクション ベストウイッシュ2". Bandai Co., Ltd. Truy cập ngày 28 tháng 1 năm 2011.
  19. 1 2 3 "ポケモンしょうひん ゲーム". Takara Tomy. Bản gốc lưu trữ ngày 13 tháng 4 năm 2011. Truy cập ngày 26 tháng 5 năm 2011.
  20. 1 2 3 4 5 6 7 "Pokémon BlackWhite merchandise". Bản gốc lưu trữ ngày 9 tháng 8 năm 2012. Truy cập ngày 15 tháng 3 năm 2010.
  21. "商願2010-62349". ngày 6 tháng 8 năm 2010. Bản gốc lưu trữ ngày 25 tháng 9 năm 2010.IPDL
  22. 1 2 "商願2010-62347". ngày 6 tháng 8 năm 2010. Bản gốc lưu trữ ngày 25 tháng 9 năm 2010.IPDL
  23. 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 "Pokémon Smash!". ngày 9 tháng 9 năm 2011. TV Tokyo. {{Chú thích phần chương trình}}: |series= trống hay bị thiếu (trợ giúp)
  24. 1 2 3 4 "Pokémon BlackWhite merchandise". Bản gốc lưu trữ ngày 9 tháng 8 năm 2012. Truy cập ngày 6 tháng 4 năm 2011.
  25. "商願2010-46299". ngày 10 tháng 6 năm 2010. Bản gốc lưu trữ ngày 28 tháng 7 năm 2010.IPDL
  26. 1 2 3 "Pokémon Smash!". ngày 10 tháng 10 năm 2010. TV Tokyo. {{Chú thích phần chương trình}}: |series= trống hay bị thiếu (trợ giúp)
  27. "商願2010-61469". ngày 4 tháng 8 năm 2010. Bản gốc lưu trữ ngày 25 tháng 9 năm 2010.IPDL
  28. "第5373658号". ngày 3 tháng 12 năm 2010. Bản gốc lưu trữ ngày 30 tháng 12 năm 2010.IPDL
  29. "商願2010-68137". ngày 30 tháng 8 năm 2010. Bản gốc lưu trữ ngày 25 tháng 10 năm 2010.IPDL
  30. "商願2010-62350". ngày 6 tháng 8 năm 2010. Bản gốc lưu trữ ngày 25 tháng 9 năm 2010.IPDL
  31. "商願2010-68138". ngày 30 tháng 8 năm 2010. Bản gốc lưu trữ ngày 25 tháng 10 năm 2010.IPDL
  32. "商願2010-68150". ngày 30 tháng 8 năm 2010. Bản gốc lưu trữ ngày 28 tháng 10 năm 2010.IPDL