Bước tới nội dung

Danh sách Pokémon thế hệ IV

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Logo quốc tế của thương hiệu Pokémon

Thế hệ thứ tư (Generation IV) của thương hiệu nhượng quyền thương mại Pokémon có 107 loài sinh vật hư cấu được giới thiệu cho loạt trò chơi video cốt lõi trong trò chơi Nintendo DS năm 2006 Pokémon DiamondPearl. Một số Pokémon trong thế hệ này đã được giới thiệu trong bản hoạt hình chuyển thể của thương hiệu nhượng quyền thương mại trước DiamondPearl, như Usohachi, Manene, và Gonbe, là những nhân vật trở lại trong loạt phim hoạt hình Pokémon vào năm 2005 và 2006.

Danh sách sau đây nêu chi tiết 107 Pokémon thế hệ IV theo thứ tự số National Pokédex. Pokémon đầu tiên, Naetle, là số 387 và cuối cùng, Arceus, là số 493. Các hình thức thay thế dẫn đến thay đổi hệ, Tiến hóa Mega và các hình thức khu vực cũng được đưa vào các bảng thế hệ để thuận tiện cho việc tra cứu. Ngoài ra, bạn nên xem trước Bảng chú thích Loài Pokémon ở dưới đây để thuận tiện nếu bạn muốn tìm những Pokémon khởi đầu, huyền thoại, bí ẩn trong bảng danh sách Pokémon.

Bảng chú thích Loài Pokémon

Bảng chú thích loài Pokémon
Bảng dùng cho tất cả các danh sách Thế hệ ở bên dưới
Ý nghĩaMô tả
Pokémon khởi đầuPokémon đầu tiên mà người chơi có thể có được trong các trò chơi chính

(Trong anime, đây là Pokémon khởi đầu khi đến một vùng nào đó, trừ phần Sun and Moon).

Pokémon Cổ đạiPokémon cổ đại chỉ thu được bằng cách hồi sinh hóa thạch.
BCPokémon bé conPokémon bé con thu được chủ yếu bằng cách nhân giống các dạng tiến hóa của chúng.
HTPokémon huyền thoạiPokémon mạnh mẽ gắn liền với truyền thuyết của thế giới Pokémon.
BAPokémon bí ẩnPokémon chỉ có thể có được thông qua các sự kiện phân phối (điều này không bao gồm Deoxys, vì trong Pokemon Omega Ruby và Alpha Sapphire, Deoxys có thể bị bắt trong Tập Delta.)
UBUltra BeastPokémon đến từ không gian khác. (Phần Sun and Moon)

Danh sách Pokémon

Danh sách các loài Pokémon được giới thiệu trong Thế hệ IV (2006)[nb 1]
LoàiTên Tiếng NhậtTên Tiếng AnhSố National PokédexHệTiến hóa thành
(Tên Tiếng Nhật)
Xuất hiện lần đầu
Thứ nhấtThứ hai
Naetle[2] Turtwig387CỏHayashigame (#388)DiamondPearl
Hayashigame[3] Grotle388CỏDodaitose (#389)DiamondPearl
Dodaitose[4] Torterra389CỏĐấtKhông tiến hóaDiamondPearl
Hikozaru[5] Chimchar390LửaMoukazaru (#391)DiamondPearl
Moukazaru[6] Monferno391LửaGiác đấuGoukazaru (#392)DiamondPearl
Goukazaru[7] Infernape392LửaGiác đấuKhông tiến hóaDiamondPearl
Pochama[3] Piplup393NướcPottaishi (#394)DiamondPearl
Pottaishi[7] Prinplup394NướcEmperte (#395)DiamondPearl
Emperte[3] Empoleon395NướcThépKhông tiến hóaDiamondPearl
Mukkuru[3] Starly396ThườngBayMukubird (#397)DiamondPearl
Mukubird[7] Staravia397ThườngBayMukuhawk (#398)DiamondPearl
Mukuhawk[8] Staraptor398ThườngBayKhông tiến hóaDiamondPearl
Bippa[9] Bidoof399ThườngBeadaru (#400)DiamondPearl
Beadaru[9] Bibarel400ThườngNướcKhông tiến hóaDiamondPearl
Korobohsh[9] Kricketot401BọKorotock (#402)DiamondPearl
Korotock[10] Kricketune402BọKhông tiến hóaDiamondPearl
Kolink[5] Shinx403ĐiệnLuxio (#404)DiamondPearl
Luxio[7] Luxio404ĐiệnRentorar (#405)DiamondPearl
Rentorar[11] Luxray405ĐiệnKhông tiến hóaDiamondPearl
BCSubomie[12] Budew406CỏĐộcRoselia (#315)DiamondPearl
Roserade[7] Roserade407CỏĐộcKhông tiến hóaDiamondPearl
Zugaidos[7] Cranidos408ĐáRampald (#409)DiamondPearl
Rampald[13] Rampardos409ĐáKhông tiến hóaDiamondPearl
Tatetops[9] Shieldon410ĐáThépTorideps (#411)DiamondPearl
Torideps[13] Bastiodon411ĐáThépKhông tiến hóaDiamondPearl
Minomucchi[9] Burmy412BọMinomadam (#413)[nb 2]
Gamale (#414)[nb 3]
DiamondPearl
Minomadam[9] Wormadam413BọCỏKhông tiến hóaDiamondPearl
BọĐất
BọThép
Gamale[14] Mothim414BọBayKhông tiến hóaDiamondPearl
Mitsuhoney[7] Combee415BọBayBeequen (#416)[nb 4]DiamondPearl
Beequen[3] Vespiquen416BọBayKhông tiến hóaDiamondPearl
Pachirisu[15] Pachirisu417ĐiệnKhông tiến hóaDiamondPearl
Buoysel[16] Buizel418NướcFloatzel (#419)DiamondPearl
Floazel[9] Floatzel419NướcKhông tiến hóaDiamondPearl
Cherinbo[17] Cherubi420CỏCherrim (#421)DiamondPearl
Cherrim[6] Cherrim421CỏKhông tiến hóaDiamondPearl
Karanakushi[18] Shellos422NướcTritodon (#423)DiamondPearl
Tritodon[14] Gastrodon423NướcĐấtKhông tiến hóaDiamondPearl
Eteboth[3] Ambipom424ThườngKhông tiến hóaDiamondPearl
Fuwante[19] Drifloon425MaBayFuwaride (#426)DiamondPearl
Fuwaride[13] Drifblim426MaBayKhông tiến hóaDiamondPearl
Mimirol[7] Buneary427ThườngMimilop (#428)DiamondPearl
Mimilop[13] Lopunny428ThườngTiến Hóa MegaDiamondPearl
Mumargi[6] Mismagius429MaKhông tiến hóaDiamondPearl
Dongkarasu[5] Honchkrow430Bóng tốiBayKhông tiến hóaDiamondPearl
Nyarmar[20] Glameow431ThườngBunyatto (#432)DiamondPearl
Bunyatto[9] Purugly432ThườngKhông tiến hóaDiamondPearl
Lisyan[3] Chingling433Tâm linhChirean (#358)DiamondPearl
Skunpuu[9] Stunky434ĐộcBóng tốiSkutank (#435)DiamondPearl
Skutank[11] Skuntank435ĐộcBóng tốiKhông tiến hóaDiamondPearl
Dohmirror[9] Bronzor436ThépTâm linhDohtakun (#437)DiamondPearl
Dohtakun[11] Bronzong437ThépTâm linhKhông tiến hóaDiamondPearl
Usohachi[21] Bonsly438ĐáUsokkie (#185)XD: Gale of Darkness
Manene[22] Mime Jr.439Tâm linhTiên[nb 5]Barrierd (#122)DiamondPearl
Pinpuku[23] Happiny440ThườngLucky (#113)DiamondPearl
Perap[16] Chatot441ThườngBayKhông tiến hóaDiamondPearl
Mikaruge[7] Spiritomb442MaBóng tốiKhông tiến hóaDiamondPearl
Fukamaru[13] Gible443RồngĐấtGabite (#444)DiamondPearl
Gabite[6] Gabite444RồngĐấtGaburias (#445)DiamondPearl
Gaburias[24] Garchomp445RồngĐấtTiến Hóa MegaDiamondPearl
Gonbe[25] Munchlax446ThườngKabigon (#143)DiamondPearl
Riolu[3] Riolu447Giác đấuLucario (#448)DiamondPearl
Lucario[26] Lucario448Giác đấuThépTiến Hóa MegaDiamondPearl
Hippopotas[9] Hippopotas449ĐấtKabaldon (#450)DiamondPearl
Kabaldon[5] Hippowdon450ĐấtKhông tiến hóaDiamondPearl
Scorupi[9] Skorupi451ĐộcBọDorapion (#452)DiamondPearl
Dorapion[3] Drapion452ĐộcBóng tốiKhông tiến hóaDiamondPearl
Gureggru[3] Croagunk453ĐộcGiác đấuDokurog (#454)DiamondPearl
Dokurog[5] Toxicroak454ĐộcGiác đấuKhông tiến hóaDiamondPearl
Muskippa[27] Carnivine455CỏKhông tiến hóaDiamondPearl
Keikouo[28] Finneon456NướcNeolant (#457)DiamondPearl
Neolant[11] Lumineon457NướcKhông tiến hóaDiamondPearl
Tamanta Mantyke458NướcBayMantain (#226)DiamondPearl
Yukikaburi[5] Snover459CỏBăngYukinooh (#460)DiamondPearl
Yukinooh[24] Abomasnow460CỏBăngTiến Hóa MegaDiamondPearl
Manyula[26] Weavile461Bóng tốiBăngKhông tiến hóaDiamondPearl
Jibacoil[9] Magnezone462ĐiệnThépKhông tiến hóaDiamondPearl
Berobelt[29] Lickilicky463ThườngKhông tiến hóaDiamondPearl
Dosidon[3] Rhyperior464ĐấtĐáKhông tiến hóaDiamondPearl
Mojumbo[6] Tangrowth465CỏKhông tiến hóaDiamondPearl
Elekible[30] Electivire466ĐiệnKhông tiến hóaDiamondPearl
Booburn[7] Magmortar467LửaKhông tiến hóaDiamondPearl
Togekiss[31] Togekiss468Tiên[nb 6]BayKhông tiến hóaDiamondPearl
Megayanma[5] Yanmega469BọBayKhông tiến hóaDiamondPearl
Leafia[32] Leafeon470CỏKhông tiến hóaDiamondPearl
Glacia[6] Glaceon471BăngKhông tiến hóaDiamondPearl
Glion[6] Gliscor472ĐấtBayKhông tiến hóaDiamondPearl
Mammoo[6] Mamoswine473BăngĐấtKhông tiến hóaDiamondPearl
Porygon-Z[11] Porygon-Z474ThườngKhông tiến hóaDiamondPearl
Erureido[7] Gallade475Tâm linhGiác đấuTiến Hóa MegaDiamondPearl
Dainose[9] Probopass476ĐáThépKhông tiến hóaDiamondPearl
Yonoir[5] Dusknoir477MaKhông tiến hóaDiamondPearl
Yukimenoko[9] Froslass478BăngMaKhông tiến hóaDiamondPearl
Rotom[5] Rotom479ĐiệnMaKhông tiến hóaDiamondPearl
ĐiệnLửa
ĐiệnNước
ĐiệnBăng
ĐiệnBay
ĐiệnCỏ
HTYuxie[6] Uxie480Tâm linhKhông tiến hóaDiamondPearl
Emrit[33] Mesprit481Tâm linhKhông tiến hóaDiamondPearl
Agnome[7] Azelf482Tâm linhKhông tiến hóaDiamondPearl
Dialga[34] Dialga483ThépRồngKhông tiến hóaDiamondPearl
Palkia[35] Palkia484NướcRồngKhông tiến hóaDiamondPearl
Heatran[6] Heatran485LửaThépKhông tiến hóaDiamondPearl
Regigigas[5] Regigigas486ThườngKhông tiến hóaDiamondPearl
Giratina[36] Giratina487MaRồngKhông tiến hóaDiamondPearl
Crecelia/Cresselia[9][37] Cresselia488Tâm linhKhông tiến hóaDiamondPearl
BAPhione[38] Phione489NướcKhông tiến hóaDiamondPearl
Manaphy[39] Manaphy490NướcKhông tiến hóaDiamondPearl
Darkrai[11] Darkrai491Bóng tốiKhông tiến hóaDiamondPearl
Shaymin[3] Shaymin492CỏKhông tiến hóaDiamondPearl
CỏBayPlatinum
Arceus[13] Arceus493ThườngKhông tiến hóaDiamondPearl

Hình dạng Mega

Danh sách các dạng Pokémon Mega được giới thiệu trong Thế hệ VI (2013)
Tên Tiếng NhậtTên Tiếng AnhSố National PokédexHệTiến hóa thành
(Tên Tiếng Nhật)
Xuất hiện lần đầu
Thứ nhấtThứ hai
Mega Mimilop[40] Mega Lopunny428ThườngGiác đấuKhông tiến hóaOmega Ruby
Alpha Sapphire
Mega Gaburias[24] Mega Garchomp445RồngĐấtKhông tiến hóaXY
Mega Lucario[24] Mega Lucario448Giác đấuThépKhông tiến hóaXY
Mega Yukinooh[24] Mega Abomasnow460CỏBăngKhông tiến hóaXY
Mega Erureido[40] Mega Gallade475Tâm linhGiác đấuKhông tiến hóaOmega Ruby
Alpha Sapphire

Ghi chú

  1. Chi tiết về tên Pokémon, số Pokédex quốc gia, hệ và tiến hóa được lấy từ Cổng thông tin điện tử Pokédex của The Pokémon Company International.[1]
  2. Chỉ có Minomucchi nữ tiến hóa thành Minomadam và hình dạng của chúng được xác định bởi vị trí cuối cùng Minomucchi được sử dụng trong trận chiến.
  3. Chỉ có Minomucchi nam tiến hóa thành Gamale.
  4. Chỉ có Mitsuhoney nữ mới có khả năng tiến hóa
  5. Trước XY, Barrierd, Ralts, Kirlia, Sirnight, và Manene đều thuộc Hệ Tâm linh.
  6. Trước XY, Togekiss thuộc hệ Thường và Bay.

Tham khảo

  1. "Pokédex". The Pokémon Company International. 2015. Lưu trữ bản gốc ngày 6 tháng 3 năm 2017. Truy cập ngày 19 tháng 10 năm 2015.
  2. "第4994655号". ngày 13 tháng 10 năm 2006. Bản gốc lưu trữ ngày 28 tháng 7 năm 2010.IPDL
  3. 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 "キメわざポケモンキッズDP". Bandai Co., Ltd. (via WebCite). tháng 12 năm 2008. Bản gốc lưu trữ ngày 28 tháng 7 năm 2010. Truy cập ngày 28 tháng 7 năm 2010.
  4. "第5028726号". ngày 23 tháng 2 năm 2007. Bản gốc lưu trữ ngày 28 tháng 7 năm 2010.IPDL
  5. 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 "キメわざポケモンキッズDP5". Bandai Co., Ltd. (via WebCite). tháng 5 năm 2010. Bản gốc lưu trữ ngày 28 tháng 7 năm 2010. Truy cập ngày 28 tháng 7 năm 2010.
  6. 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 "キメわざポケモンキッズDP3". Bandai Co., Ltd. (via WebCite). tháng 6 năm 2009. Bản gốc lưu trữ ngày 28 tháng 7 năm 2010. Truy cập ngày 28 tháng 7 năm 2010.
  7. 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 "キメわざポケモンキッズDP2". Bandai Co., Ltd. (via WebCite). tháng 3 năm 2009. Bản gốc lưu trữ ngày 28 tháng 7 năm 2010. Truy cập ngày 28 tháng 7 năm 2010.
  8. "Japanese Pokémon names". ngày 11 tháng 1 năm 2017.IPDL
  9. 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 "Battle Dictionary" (PDF). The Pokémon Company International. Truy cập ngày 1 tháng 2 năm 2016.
  10. "Battle Dictionary" (PDF). The Pokémon Company International. Lưu trữ (PDF) bản gốc ngày 29 tháng 11 năm 2015. Truy cập ngày 1 tháng 2 năm 2016.
  11. 1 2 3 4 5 6 "ポケモンメダルコレクション ダイヤモンド&パール4". Bandai Co., Ltd. Truy cập ngày 18 tháng 4 năm 2011.
  12. "第5028745号". ngày 23 tháng 2 năm 2007. Bản gốc lưu trữ ngày 28 tháng 7 năm 2010.IPDL
  13. 1 2 3 4 5 6 "キメわざポケモンキッズDP4". Bandai Co., Ltd. (via WebCite). tháng 12 năm 2009. Bản gốc lưu trữ ngày 28 tháng 7 năm 2010. Truy cập ngày 28 tháng 7 năm 2010.
  14. 1 2 "Pokémon Double-Battle Seal Retsuden". Ensky. Truy cập ngày 1 tháng 1 năm 2017.
  15. "第5018029号". ngày 12 tháng 1 năm 2007. Bản gốc lưu trữ ngày 28 tháng 7 năm 2010.IPDL
  16. 1 2 "キメわざポケモンキッズ5". Bandai Co., Ltd. (via WebCite). tháng 10 năm 2006. Bản gốc lưu trữ ngày 28 tháng 7 năm 2010. Truy cập ngày 28 tháng 7 năm 2010.
  17. "第5050395号". ngày 25 tháng 5 năm 2007. Bản gốc lưu trữ ngày 28 tháng 7 năm 2010.IPDL
  18. "第5028748号". ngày 23 tháng 2 năm 2007. Bản gốc lưu trữ ngày 28 tháng 7 năm 2010.IPDL
  19. "第5050396号". ngày 25 tháng 5 năm 2007. Bản gốc lưu trữ ngày 28 tháng 7 năm 2010.IPDL
  20. "第5028734号". ngày 23 tháng 2 năm 2007. Bản gốc lưu trữ ngày 28 tháng 7 năm 2010.IPDL
  21. "キメわざポケモンキッズ". Bandai Co., Ltd. (via WebCite). tháng 10 năm 2005. Bản gốc lưu trữ ngày 28 tháng 7 năm 2010. Truy cập ngày 28 tháng 7 năm 2010.
  22. "キメわざポケモンキッズ6". Bandai Co., Ltd. (via WebCite). tháng 3 năm 2007. Bản gốc lưu trữ ngày 28 tháng 7 năm 2010. Truy cập ngày 28 tháng 7 năm 2010.
  23. "第5028733号". ngày 23 tháng 2 năm 2007. Bản gốc lưu trữ ngày 28 tháng 7 năm 2010.IPDL
  24. 1 2 3 4 5 "ポケメタルコレクションXY メガエボリューション編". Takara Tomy Arts. Truy cập ngày 1 tháng 1 năm 2017.
  25. "キメわざポケモンキッズ3". Bandai Co., Ltd. (via WebCite). tháng 4 năm 2006. Bản gốc lưu trữ ngày 28 tháng 7 năm 2010. Truy cập ngày 28 tháng 7 năm 2010.
  26. 1 2 "キメわざポケモンキッズ2". Bandai Co., Ltd. (via WebCite). tháng 1 năm 2006. Bản gốc lưu trữ ngày 28 tháng 7 năm 2010. Truy cập ngày 28 tháng 7 năm 2010.
  27. "第5028751号". ngày 23 tháng 2 năm 2007. Bản gốc lưu trữ ngày 28 tháng 7 năm 2010.IPDL
  28. "第5028752号". ngày 23 tháng 2 năm 2007. Bản gốc lưu trữ ngày 28 tháng 7 năm 2010.IPDL
  29. "第5028753号". ngày 23 tháng 2 năm 2007. Bản gốc lưu trữ ngày 28 tháng 7 năm 2010.IPDL
  30. "キメわざポケモンキッズDP6". Bandai Co., Ltd. tháng 9 năm 2010.
  31. "第5028754号". ngày 23 tháng 2 năm 2007. Bản gốc lưu trữ ngày 28 tháng 7 năm 2010.IPDL
  32. "第5028755号". ngày 23 tháng 2 năm 2007. Bản gốc lưu trữ ngày 28 tháng 7 năm 2010.IPDL
  33. "第5050388号". ngày 25 tháng 5 năm 2007. Bản gốc lưu trữ ngày 28 tháng 7 năm 2010.IPDL
  34. "第5040947号". ngày 13 tháng 4 năm 2007. Bản gốc lưu trữ ngày 28 tháng 7 năm 2010.IPDL
  35. "第5009064号". ngày 8 tháng 12 năm 2006. Bản gốc lưu trữ ngày 28 tháng 7 năm 2010.IPDL
  36. "第5028739号". ngày 23 tháng 2 năm 2007. Bản gốc lưu trữ ngày 28 tháng 7 năm 2010.IPDL
  37. "第5045643号". ngày 11 tháng 5 năm 2007. Bản gốc lưu trữ ngày 28 tháng 7 năm 2010.IPDL
  38. "第5028740号". ngày 23 tháng 2 năm 2007. Bản gốc lưu trữ ngày 28 tháng 7 năm 2010.IPDL
  39. "キメわざポケモンキッズ4". Bandai Co., Ltd. (via WebCite). tháng 7 năm 2006. Bản gốc lưu trữ ngày 28 tháng 7 năm 2010. Truy cập ngày 28 tháng 7 năm 2010.
  40. 1 2 "ポケモンステッカー バトルピースコレクションXY2". Takara Tomy Arts. Truy cập ngày 1 tháng 1 năm 2017.