Emmericia
Giao diện
| Emmericia | |
|---|---|
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Mollusca |
| Lớp (class) | Gastropoda |
| Liên họ (superfamilia) | Truncatelloidea |
| (không phân hạng) | nhánh Caenogastropoda nhánh Hypsogastropoda |
| Họ (familia) | Amnicolidae |
| Phân họ (subfamilia) | Emmericiinae |
| Chi (genus) | Emmericia Brusina, 1870[1] |
| Các loài | |
Xem trong bài. | |
Emmericia là một chi ốc rất nhỏ nước ngọt có nắp, là động vật chân bụng sống dưới nước động vật thân mềm thuộc họ Amnicolidae, theo hệ thống phân loại lớp Chân bụng (Bouchet & Rocroi, 2005).
Emmericia là một the type chi subfamily Emmericiinae.
Các loài Emmericia
Các loài thuộc chi Emmericia bao gồm:[2]
- Emmericia narentana Bourguignat, 1880
- Emmericia patula (Brumati, 1838) - loài điển hình
Chú thích Emmericia
Đọc thêm Emmericia
- (bằng tiếng Pháp) Bourguignat J. R. 1880. Monographie du genre Emmericia. Angers: Lachèse et Dolbeau.