Eligmodontia
Giao diện
| Eligmodontia | |
|---|---|
| Thời điểm hóa thạch: Late Pleistocene to Recent | |
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Chordata |
| Lớp (class) | Mammalia |
| Bộ (ordo) | Rodentia |
| Họ (familia) | Cricetidae |
| Tông (tribus) | Phyllotini |
| Chi (genus) | Eligmodontia Cuvier, 1837[1] |
| Loài điển hình | |
| Eligmodontia typus F. Cuvier, 1837. | |
| Các loài | |
Danh sách
| |
| Danh pháp đồng nghĩa | |
Elimodon Fitzinger, 1867; Eligmodon Wagner, 1841; Heligmodontia Aggasiz, 1846. | |
Eligmodontia là một chi động vật có vú trong họ Cricetidae, bộ Gặm nhấm. Chi này được F. Cuvier miêu tả năm 1837.[1] Loài điển hình của chi này là Eligmodontia typus F. Cuvier, 1837.
Các loài
Chi này gồm các loài:
Chú thích
- 1 2 Wilson, D. E.; Reeder, D. M., biên tập (2005). "Eligmodontia". Mammal Species of the World: A Taxonomic and Geographic Reference (ấn bản thứ 3). Baltimore: Johns Hopkins University Press. ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494.
Tham khảo
Dữ liệu liên quan tới Eligmodontia tại Wikispecies