Eclipta faurei
Giao diện
| Eclipta faurei | |
|---|---|
| Phân loại khoa học | |
| Giới: | Animalia |
| Ngành: | Arthropoda |
| Lớp: | Insecta |
| Bộ: | Coleoptera |
| Phân bộ: | Polyphaga |
| Phân thứ bộ: | Cucujiformia |
| Họ: | Cerambycidae |
| Chi: | Eclipta |
| Loài: | E. faurei |
| Danh pháp hai phần | |
| Eclipta faurei (Peñaherrera-Leiva & Tavakilian, 2003) | |
Eclipta faurei là một loài bọ cánh cứng thuộc họ Xén tóc. Loài này được Peñaherrera-Leiva và Tavakilian mô tả năm 2003.[1][2] Loài này có ở Guyane thuộc Pháp và Rondônia, trung-tây Brasil.[1]
Tham khảo Eclipta faurei
- 1 2 Santos-Silva, Antonio; Bezark, Larry G.; Martins, Ubirajara R. (2012). "New genera and species of Neotropical Rhinotragini (Coleoptera, Cerambycidae, Cerambycinae)". Zootaxa. 3571 (1): 66–80. doi:10.11646/zootaxa.3571.1.4.
- ↑ Bezark, Larry G. A Photographic Catalog of the Cerambycidae of the World Lưu trữ ngày 27 tháng 8 năm 2013 tại Wayback Machine. Retrieved on 22 May 2012.
Thể loại:
- Eclipta (bọ cánh cứng)
- Bọ cánh cứng Brasil
- Động vật không xương sống Guyane thuộc Pháp
- Bọ cánh cứng được mô tả năm 2003
- Sơ khai Eclipta (bọ cánh cứng)