Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Dân số
| Năm ¹ | Số dân |
|---|
| 1871 | 2476 | | 1880 | 2573 | | 1890 | 2415 | | 1900 | 2378 | | 1910 | 2209 | | 1925 | 2136 | | | | | Năm | Số dân |
|---|
| 1933 ¹ | 2070 | | 1939 ¹ | 2000 | | 1950 ² | 2613 | | 1956 ¹ | 2674 | | 1961 ¹ | 2894 | | 1965 ² | 3300 |
| | | | Năm ² | Số dân |
|---|
|
| 1970 | 3658 | | 1975 | 4386 | | 1980 | 5353 | | 1985 | 5438 | | 1990 | 6103 | | 1995 | 6540 |
| | | | Năm ² | Số dân |
|---|
| 2000 | 6438 | | 2005 | 6491 | | 2010 | 6407 | | 2015 | 6701 | | 2020 | 6906 | |
|
¹ Thống kê theo đợt điều tra dân số ² Thống kê mỗi 31 tháng 12
Thư viện ảnh
"Ebertingen" vào khoảng năm 1682
[2]"Hochdorff" vào khoảng năm 1682
"Nustorff" vào khoảng năm 1682
Tòa thị chính Eberdingen
Tòa thị chính Hochdorfer
Tòa thị chính Nussdorfer
Nhà thờ Martin ở Eberdingen
Nhà thờ Michael ở Hochdorf
Nhà thờ Holy Cross, Nussdorf
Lâu đài ở Nussdorf
Bảo tàng Celtic ở Hochdorf
Liên kết ngoài
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về
Eberdingen.