Donacaula forficella
Giao diện
| Donacaula forficella | |
|---|---|
Male | |
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Arthropoda |
| Phân ngành (subphylum) | Hexapoda |
| Lớp (class) | Insecta |
| Bộ (ordo) | Lepidoptera |
| Liên họ (superfamilia) | Pyraloidea |
| (không phân hạng) | Obtectomera |
| Họ (familia) | Crambidae |
| Phân họ (subfamilia) | Schoenobiinae |
| Chi (genus) | Donacaula |
| Loài (species) | D. forficella |
| Danh pháp hai phần | |
| Donacaula forficella Thunberg, 1794 | |
| Danh pháp đồng nghĩa | |
Danh sách
| |
Donacaula forficella là một loài bướm đêm thuộc họ Crambidae. Nó được tìm thấy ở châu Âu.

Sải cánh dài 25–30 mm. Con trưởng thành bay từ tháng 5 đến tháng 9 tùy theo địa điểm.
Ấu trùng ăn Carex, Glyceria maxima và Phragmites.
Tham khảo Donacaula forficella
Liên kết ngoài Donacaula forficella
- http://www.waarneming.nl/soort.php?id=10101 Lưu trữ ngày 29 tháng 7 năm 2012 tại Wayback Machine
- Lepidoptera of Belgium Lưu trữ ngày 16 tháng 5 năm 2007 tại Wayback Machine
- Donacaula forficella at UKmoths
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Donacaula forficella.