Dmitri Sysuyev
Giao diện
Bài viết này là một bài mồ côi vì không có bài viết khác liên kết đến nó. Vui lòng tạo liên kết đến bài này từ các bài viết liên quan; có thể thử dùng công cụ tìm liên kết. (tháng 7 2020) |
Bản mẫu:Eastern Slavic name
Cùng với Ufa năm 2017 | |||
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Dmitri Mikhailovich Sysuyev | ||
| Ngày sinh | 13 tháng 1, 1988 | ||
| Nơi sinh | Saransk, Nga | ||
| Chiều cao | 1,76 m (5 ft 9+1⁄2 in) | ||
| Vị trí | Tiền đạo/Tiền vệ | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | F.K. Ufa | ||
| Số áo | 7 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2005–2007 | F.K. Mordovia Saransk | 82 | (19) |
| 2008 | F.K. Torpedo Moskva | 29 | (3) |
| 2009–2010 | F.K. Mordovia Saransk | 65 | (19) |
| 2011 | FC Sibir Novosibirsk | 12 | (0) |
| 2011–2014 | FC Baltika Kaliningrad | 79 | (14) |
| 2014–2015 | F.K. Mordovia Saransk | 19 | (0) |
| 2016– | F.K. Ufa | 53 | (8) |
| *Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 13 tháng 5 năm 2018 | |||
Dmitri Mikhailovich Sysuyev (tiếng Nga: Дмитрий Михайлович Сысуев; sinh ngày 13 tháng 1 năm 1988) là một cầu thủ bóng đá người Nga. Anh chơi ở vị trí tiền vệ tấn công hay tiền đạo cho F.K. Ufa.
Thống kê sự nghiệp
Câu lạc bộ
- Tính đến trận đấu diễn ra ngày vào ngày 13 tháng 5 năm 2018[1]
| Câu lạc bộ | Mùa giải | Giải vô địch | Cúp | Châu lục | Tổng cộng | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng đấu | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | ||
| F.K. Mordovia Saransk | 2005 | PFL | 20 | 6 | 1 | 0 | – | 21 | 6 | |
| 2006 | 26 | 8 | 5 | 1 | – | 31 | 9 | |||
| 2007 | FNL | 36 | 5 | 1 | 0 | – | 37 | 5 | ||
| F.K. Torpedo Moskva | 2008 | 29 | 3 | 0 | 0 | – | 29 | 3 | ||
| F.K. Mordovia Saransk | 2009 | PFL | 28 | 14 | 5 | 4 | – | 33 | 18 | |
| 2010 | FNL | 37 | 5 | 3 | 0 | – | 40 | 5 | ||
| FC Sibir Novosibirsk | 2011–12 | 12 | 0 | 0 | 0 | – | 12 | 0 | ||
| FC Baltika Kaliningrad | 25 | 1 | – | – | 25 | 1 | ||||
| 2012–13 | 27 | 9 | 1 | 0 | – | 28 | 9 | |||
| 2013–14 | 27 | 4 | 0 | 0 | – | 27 | 4 | |||
| Tổng cộng | 79 | 14 | 1 | 0 | 0 | 0 | 80 | 14 | ||
| F.K. Mordovia Saransk | 2014–15 | Giải bóng đá ngoại hạng Nga | 10 | 0 | 2 | 1 | – | 12 | 1 | |
| 2015–16 | 9 | 0 | 0 | 0 | – | 9 | 0 | |||
| Tổng cộng (3 spells) | 166 | 38 | 17 | 6 | 0 | 0 | 183 | 44 | ||
| F.K. Ufa | 2015–16 | Giải bóng đá ngoại hạng Nga | 11 | 2 | 0 | 0 | – | 11 | 2 | |
| 2016–17 | 16 | 1 | 4 | 0 | – | 20 | 1 | |||
| 2017–18 | 26 | 5 | 1 | 0 | – | 27 | 5 | |||
| Tổng cộng | 53 | 8 | 5 | 0 | 0 | 0 | 58 | 8 | ||
| Tổng cộng sự nghiệp | 339 | 63 | 23 | 6 | 0 | 0 | 362 | 69 | ||
Tham khảo
- ↑ Dmitri Sysuyev tại Soccerway
Liên kết ngoài
Bản mẫu:Đội hình F.K. Ufa
Thể loại:
- Sinh năm 1988
- Người Saransk
- Nhân vật còn sống
- Cầu thủ bóng đá Nga
- Cầu thủ bóng đá FC Torpedo Moskva
- Cầu thủ bóng đá FC Sibir Novosibirsk
- Cầu thủ bóng đá FC Baltika Kaliningrad
- Cầu thủ bóng đá F.K. Mordovia Saransk
- Cầu thủ Giải bóng đá ngoại hạng Nga
- Cầu thủ bóng đá F.K. Ufa