"For You / Time Limit" Phát hành: 30 tháng 6, 2000
"Can You Keep a Secret?" Phát hành: 16 tháng 11, 2001
Distance là album phòng thu thứ ba của ca sĩ người Nhật Bản gốc Mỹ Hikaru Utada, phát hành ngày 28 tháng 3 năm 2001 bởi Toshiba EMI và Eastworld. Sau thành công bùng nổ về mặt chuyên môn lẫn thương mại của album phòng thu trước First Love (1999), nữ ca sĩ bắt đầu lên kế hoạch thực hiện đĩa nhạc tiếp theo vào năm cuối trung học và kéo dài trong hai năm. Utada sáng tác toàn bộ bài hát và đồng sản xuất phần lớn album với những cộng sự quen thuộc như Akira Miyake và cha cô Teruzane Utada, đồng thời hợp tác lần đầu tiên với những nhà sản xuất người Mỹ như Rodney Jerkins và Jimmy Jam and Terry Lewis. Tương tự như đĩa nhạc trước, Distance tiếp tục khai thác thể loại nhạc pop và R&B, bên cạnh những ảnh hưởng của hip-hop, rock, reggae và techno từ âm nhạc phương Tây. Tiêu đề của album được lấy cảm hứng từ những trải nghiệm lúc bấy giờ của Utada khi gặp gỡ người khác, trong đó nội dung ca từ đề cập đến những chủ đề về mối quan hệ giữa con người, sự tương tác và khoảng cách về mặt cảm xúc.
Sau khi phát hành, Distance nhận được những phản ứng tích cực từ các nhà phê bình âm nhạc, trong đó họ đánh giá cao chất lượng âm thanh và khâu sản xuất của album. Ngoài ra, album còn chiến thắng tại giải thưởng Đĩa vàng Nhật Bản năm 2002 cho Album Rock & Pop của năm. Đĩa nhạc được phát hành cùng ngày với album tuyển tập A Best (2001) của Ayumi Hamasaki, một sự trùng hợp có chủ đích của Avex Trax, tạo nên chủ đề được bàn tán và phủ sóng rộng rãi trên các phương tiện truyền thông Nhật Bản và phương Tây. Bất chấp sự cạnh tranh và chiến lược tiếp thị, Distance vẫn gặt hái những thành công lớn về mặt thương mại khi ra mắt ở vị trí số một trên bảng xếp hạng Oricon Albums Chart với 3,002,720 bản được bán ra, trở thành album quán quân thứ hai của Utada và phá vỡ kỷ lục về doanh số tiêu thụ tuần đầu trong lịch sử tại Nhật Bản. Đĩa nhạc sau đó được chứng nhận bốn đĩa Triệu bởi Hiệp hội Công nghiệp Ghi âm Nhật Bản (RIAJ), ghi nhận doanh số toàn quốc đạt bốn triệu bản.
Sáu đĩa đơn đã được phát hành từ Distance, trong đó đĩa đơn mở đường "Addicted to You" đạt vị trí số một trên bảng xếp hạng Oricon Singles Chart và bán được hơn một triệu bản tại Nhật Bản. Ba đĩa đơn còn lại "Wait & See (Risk)," "For You / Time Limit" và "Can You Keep a Secret?" cũng đạt được những thành tích tương tự về mặt thương mại. Để quảng bá album, nữ ca sĩ thực hiện hai đêm nhạc đặc biệt Bohemian Summer 2000 và Utada Hikaru Unplugged cho MTV Japan, sau đó đều được phát hành dưới dạng album trực tiếp. Ngoài ra, một tuyển tập video mang tên Utada Hikaru Single Clip Collection Vol. 2 cũng được ra mắt, bao gồm tất cả video ca nhạc cho những đĩa đơn từ album cũng như hậu trường của mỗi video. Distance đã bán được 4,404,290 đơn vị trong năm 2001, trở thành album bán chạy nhất năm 2001 tại Nhật Bản và thứ mười trên toàn cầu. Đĩa nhạc cũng là album bán chạy nhất thập niên 2000 tại Nhật Bản, cũng như là album bán chạy thứ tư trong lịch sử tại đây với 4,472,353 bản.
Danh sách bài hát Distance (album của Hikaru Utada)
Tất cả các ca khúc được viết bởi Hikaru Utada, ngoại trừ một số ghi chú.
↑"歴代アルバムランキング TOP280" (bằng tiếng Japanese). Music TV Program. Bản gốc lưu trữ ngày 3 tháng 1 năm 2012. Truy cập ngày 30 tháng 1 năm 2024.{{Chú thích web}}: Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết)
Distance (ghi chú album). Hikaru Utada. Eastworld. 2001. TOCT-24601.{{Chú thích ghi chú album}}: Quản lý CS1: tham số others trong cite AV media (liên kết)
Distance (ghi chú album). Hikaru Utada. Toshiba EMI. 2001. TOJT-24651-2.{{Chú thích ghi chú album}}: Quản lý CS1: tham số others trong cite AV media (liên kết)
Distance (ghi chú album). Hikaru Utada. Toshiba EMI. 2001. 7243 5 32059 4 3.{{Chú thích ghi chú album}}: Quản lý CS1: tham số others trong cite AV media (liên kết)
↑Distance (ghi chú album). Hikaru Utada. Toshiba EMI. 2001. MKCD-1472.{{Chú thích ghi chú album}}: Quản lý CS1: tham số others trong cite AV media (liên kết)
↑Distance (ghi chú album). Hikaru Utada. Toshiba EMI. 2001. 7243532669.{{Chú thích ghi chú album}}: Quản lý CS1: tham số others trong cite AV media (liên kết)
↑Distance (ghi chú album). Hikaru Utada. Toshiba EMI. 2001. 7243 532669 29.{{Chú thích ghi chú album}}: Quản lý CS1: tham số others trong cite AV media (liên kết)
↑Distance (ghi chú album). Hikaru Utada. Toshiba EMI. 2001. TKPD-0003.{{Chú thích ghi chú album}}: Quản lý CS1: tham số others trong cite AV media (liên kết)
↑Distance (ghi chú album). Hikaru Utada. Toshiba EMI. 2001. 724353266929.{{Chú thích ghi chú album}}: Quản lý CS1: tham số others trong cite AV media (liên kết)
↑Distance (ghi chú album). Hikaru Utada. Toshiba EMI. 2001. 7243 532669 2 9.{{Chú thích ghi chú album}}: Quản lý CS1: tham số others trong cite AV media (liên kết)