Dira jansei
Giao diện
| Dira jansei | |
|---|---|
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Arthropoda |
| Lớp (class) | Insecta |
| Bộ (ordo) | Lepidoptera |
| Liên họ (superfamilia) | Papilionoidea |
| (không phân hạng) | Rhopalocera |
| Họ (familia) | Nymphalidae |
| Phân họ (subfamilia) | Satyrinae |
| Tông (tribus) | Satyrini |
| Chi (genus) | Dira |
| Loài (species) | D. jansei |
| Danh pháp hai phần | |
| Dira jansei (Swierstra, 1911) | |
| Danh pháp đồng nghĩa | |
| |
Dira jansei là một loài bướm ngày thuộc họ Nymphalidae. Nó được tìm thấy ở wooded hillsides in the savanna/vùng đồng cỏ ecotone in the tỉnh Limpopos Strydpoortberg và Drakensberg và from the Makapans Cave to Mariepskop.
Sải cánh dài 48–55 mm đối với con đực và 52–58 mm đối với con cái. Con trưởng thành bay từ cuối tháng 2 đến giữa tháng 3. Có một lứa một năm[2]
Ấu trùng ăn các loài Poaceae khác nhau, bao gồm Ehrharta erecta và Pennisetum clandestinum.
Chú thích Dira jansei
Tham khảo Dira jansei
Wikispecies có thông tin sinh học về Dira jansei
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Dira jansei.