Dipyrocetyl
Giao diện
| Dữ liệu lâm sàng | |
|---|---|
| Tên thương mại | Movirene; Artromialgina |
| Đồng nghĩa | 2,3-Bis(acetyloxy)benzoic acid; o-Pyrocatechuic acid diacetate; Diacetylpyrocatechol-3-carboxylic acid |
| Mã ATC |
|
| Các định danh | |
Tên IUPAC
| |
| Số đăng ký CAS | |
| PubChem CID | |
| ChemSpider | |
| ChEMBL | |
| ECHA InfoCard | 100.006.947 |
| Dữ liệu hóa lý | |
| Công thức hóa học | C11H10O6 |
| Khối lượng phân tử | 238.194 g/mol |
| Mẫu 3D (Jmol) | |
| Điểm nóng chảy | 148 đến 150 °C (298 đến 302 °F) [1] |
| Độ hòa tan trong nước | Insoluble mg/mL (20 °C) |
SMILES
| |
Định danh hóa học quốc tế
| |
Dipyrocetyl là một loại thuốc dược phẩm được sử dụng làm thuốc giảm đau và hạ sốt.[2]
Tham khảo
- ↑ Rietz, US patent 1140716
- ↑ Merck Index, 11th Edition, 3358