Difluprednate
Giao diện
| Dữ liệu lâm sàng | |
|---|---|
| AHFS/Drugs.com | Chuyên khảo |
| MedlinePlus | a609025 |
| Giấy phép |
|
| Dược đồ sử dụng | topical dermatologic |
| Mã ATC |
|
| Tình trạng pháp lý | |
| Tình trạng pháp lý |
|
| Các định danh | |
Tên IUPAC
| |
| Số đăng ký CAS | |
| PubChem CID | |
| DrugBank | |
| ChemSpider | |
| Định danh thành phần duy nhất | |
| KEGG | |
| ChEMBL | |
| ECHA InfoCard | 100.041.636 |
| Dữ liệu hóa lý | |
| Công thức hóa học | C27H34F2O7 |
| Khối lượng phân tử | 508.551 |
| (kiểm chứng) | |
Difluprednate là một corticosteroid, Nó là một ester butyrate của 6 (alpha), 9 (alpha)-difluoro prednisolone acetate. Theo đó, Difluprednate đôi khi được viết tắt là DFBA, cho Difluoroprednisolone butyrate acetate.
Sự chấp thuận
Vào ngày 24 tháng 6 năm 2008, Cơ quan Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ (FDA) đã phê duyệt Difluprednate để điều trị viêm và đau mắt sau phẫu thuật.[1] Nó được Alcon bán trên thị trường dưới tên thương mại Durezol.
Các thử nghiệm lâm sàng
Nhũ tương nhãn khoa Difluprednate 0,05% cũng đang được nghiên cứu trong các bệnh viêm mắt khác, bao gồm cả nghiên cứu ở Giai đoạn 3 của Hoa Kỳ đánh giá Difluprednate để điều trị viêm màng bồ đào trước.[2][3]
Tham khảo
- ↑ "Sirion Therapeutics Announces FDA Approval of Durezol for Treatment of Postoperative Ocular Inflammation and Pain" (Thông cáo báo chí). Sirion Therapeutics, Inc. ngày 24 tháng 6 năm 2008. Truy cập ngày 30 tháng 6 năm 2008.
- ↑ ClinicalTrials.gov
- ↑ {Sheppard J, Toyos M, Kempen, J, Kaur P, Foster C "Difluprednate 0.05% versus prednisolone acetate 1% for endogenous anterior uveitis: a phase III, multicenter, randomized study. Invest Opthalmol Vis Sci 2014 May 6;55(5):2993-3002. doi:10.1167/iovs.13-12660.