Dictenidia bimaculata
Giao diện
Bài viết này là một bài mồ côi vì không có bài viết khác liên kết đến nó. Vui lòng tạo liên kết đến bài này từ các bài viết liên quan; có thể thử dùng công cụ tìm liên kết. (tháng 8 năm 2020) |
| Dictenidia bimaculata | |
|---|---|
Dictenidia bimaculata male | |
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Arthropoda |
| Lớp (class) | Insecta |
| Bộ (ordo) | Diptera |
| Họ (familia) | Tipulidae |
| Chi (genus) | Dictenidia |
| Loài (species) | D. bimaculata |
| Danh pháp hai phần | |
| Dictenidia bimaculata (Linnaeus, 1761) | |
| Danh pháp đồng nghĩa | |
Dictenidia bimaculata là một loài ruồi hạc phân bố ở miền Cổ bắc.
Hình ảnh
Chú thích
Tham khảo
- Catalogue of the crane flies of the world Lưu trữ ngày 25 tháng 4 năm 2010 tại Wayback Machine
Tư liệu liên quan tới Dictenidia bimaculata tại Wikimedia Commons
Tham khảo
- ↑ Chandler, Peter J. (1998). Checklists of Insects of the British Isles (New Series) Part 1: Diptera. New Series. Quyển 12. London: Royal Entomological Society of London. tr. 1–234. ISBN 0-901546-82-8.
{{Chú thích sách}}: Đã bỏ qua|journal=(trợ giúp) - Bisby, F.A.; Roskov, Y.R.; Orrell, T.M.; Nicolson, D.; Paglinawan, L.E.; Bailly, N.; Kirk, P.M.; Bourgoin, T.; Baillargeon, G.; Ouvrard, D. (2011). "Species 2000 & ITIS Catalogue of Life: 2011 Annual Checklist". Species 2000: Reading, UK. Truy cập ngày 5 tháng 6 năm 2012.