Bước tới nội dung
Bảng chọn chính
Bảng chọn chính
chuyển sang thanh bên
ẩn
Điều hướng
Trang Chính
Nội dung chọn lọc
Bài viết ngẫu nhiên
Thay đổi gần đây
Báo lỗi nội dung
Tương tác
Hướng dẫn
Giới thiệu Wikipedia
Cộng đồng
Thảo luận chung
Giúp sử dụng
Liên lạc
Tải lên tập tin
Tìm kiếm
Tìm kiếm
Giao diện
Quyên góp
Tạo tài khoản
Đăng nhập
Công cụ cá nhân
Quyên góp
Tạo tài khoản
Đăng nhập
Nội dung
chuyển sang thanh bên
ẩn
Đầu
1
Tham khảo
Đóng mở mục lục
Dibunate
3 ngôn ngữ
English
Srpskohrvatski / српскохрватски
Српски / srpski
Sửa liên kết
Bài viết
Tiếng Việt
Công cụ
Công cụ
chuyển sang thanh bên
ẩn
Tác vụ
Đọc
Sửa đổi
Xem lịch sử
Chung
Các liên kết đến đây
Thay đổi liên quan
Liên kết thường trực
Thông tin trang
Trích dẫn trang này
Tạo URL rút gọn
Chuyển sang bộ phân tích cũ
In và xuất
Tạo một quyển sách
Tải dưới dạng PDF
Bản để in ra
Tại dự án khác
Khoản mục Wikidata
Giao diện
chuyển sang thanh bên
ẩn
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Dibunate
Dữ liệu lâm sàng
Mã ATC
R05DB16
(
WHO
)
Các định danh
Tên IUPAC
2,6-Di-
tert
-butylnaphthalene-1-sulfonic acid
Số đăng ký CAS
14992-58-6
PubChem
CID
84746
ChemSpider
76450
Y
Định danh thành phần duy nhất
ZXY319VL5S
ChEMBL
CHEMBL1865134
ECHA InfoCard
100.035.511
Dữ liệu hóa lý
Công thức hóa học
C
18
H
24
O
3
S
Khối lượng phân tử
320,45
g·mol
−1
Mẫu 3D (Jmol)
Hình ảnh tương tác
SMILES
O=S(=O)(O)c1c2c(ccc1C(C)(C)C)cc(cc2)C(C)(C)C
Định danh hóa học quốc tế
InChI=1S/C18H24O3S/c1-17(2,3)13-8-9-14-12(11-13)7-10-15(18(4,5)6)16(14)22(19,20)21/h7-11H,1-6H3,(H,19,20,21)
Y
Key:WBEBQCINXJDZCX-UHFFFAOYSA-N
Y
(kiểm chứng)
Dibucky
là một
thuốc giảm ho
.
[
1
]
Tham khảo
↑
Sevelius, H.; Colmore, J. P. (1967). "Antitussive effect of ethyl dibunate in patients with chronic cough".
Clinical Pharmacology and Therapeutics
. Quyển
8 số
3. tr.
381–
384.
PMID
5338382
.
Thể loại
:
Acid sulfonic
Thuốc ho
Tìm kiếm
Tìm kiếm
Đóng mở mục lục
Dibunate
3 ngôn ngữ
Thêm đề tài