Dapha
Giao diện
| Hapda | |
|---|---|
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Arthropoda |
| Lớp (class) | Insecta |
| Bộ (ordo) | Lepidoptera |
| Họ (familia) | Erebidae |
| Chi (genus) | Hapda Nye, 1975 [1] |
| Loài điển hình | |
| Dapha exhibens Walker, 1863 [2] | |
| Danh pháp đồng nghĩa[3] | |
Dapha Walker, 1863 | |
Tham khảo Dapha
- ↑ Beccaloni G.; Scoble M.; Kitching I.; Simonsen T.; Robinson G.; Pitkin B.; Hine A.; Lyal C., biên tập (2003). "Dapha". The Global Lepidoptera Names Index. Bảo tàng Lịch sử Tự nhiên, London. Truy cập ngày 28 tháng 11 năm 2012.
- ↑ Bản mẫu:ButMoth
- ↑ Beccaloni G.; Scoble M.; Kitching I.; Simonsen T.; Robinson G.; Pitkin B.; Hine A.; Lyal C., biên tập (2003). "Dapha". The Global Lepidoptera Names Index. Bảo tàng Lịch sử Tự nhiên, London. Truy cập ngày 28 tháng 11 năm 2012.
Thể loại:
- LepIndex ID không có trên Wikidata
- Dapha
- Sơ khai Hypeninae