Danville, Iowa
Giao diện
| Thành phố Danville | |
|---|---|
| Danville, Iowa | |
Vị trí trong Quận Des Moines, Iowa | |
Vị trí bang Iowa, Hoa Kỳ | |
| Quốc gia | |
| Bang | |
| Quận | Quận Des Moines |
| Diện tích[1] | |
| • Tổng cộng | 0,75 mi2 (1,94 km2) |
| • Đất liền | 0,75 mi2 (1,94 km2) |
| • Mặt nước | 0,00 mi2 (0,00 km2) |
| Độ cao[2] | 712 ft (217 m) |
| Dân số (2020) | |
| • Tổng cộng | 927 |
| • Mật độ | 1.237,65/mi2 (477,72/km2) |
| • Mùa hè (DST) | CDT (UTC-5) |
| ZIP code | 52623 |
| Mã điện thoại | 319 |
| FIPS code | 19-18435 |
| GNIS feature ID | 2393716[2] |
Danville là một thành phố thuộc quận Des Moines, tiểu bang Iowa, Hoa Kỳ. Năm 2010, dân số của thành phố này là 934 người.[3]
Dân số Danville, Iowa
| Năm | Số dân | ±% |
|---|---|---|
| 1910 | 263 | — |
| 1920 | 289 | +9.9% |
| 1930 | 327 | +13.1% |
| 1940 | 309 | −5.5% |
| 1950 | 450 | +45.6% |
| 1960 | 579 | +28.7% |
| 1970 | 948 | +63.7% |
| 1980 | 994 | +4.9% |
| 1990 | 926 | −6.8% |
| 2000 | 914 | −1.3% |
| 2010 | 934 | +2.2% |
| 2020 | 927 | −0.7% |
| Source:"U.S. Census website". United States Census Bureau. Truy cập ngày 29 tháng 3 năm 2020. and Iowa Data Center Nguồn: | ||
Tham khảo Danville, Iowa
- ↑ "2020 U.S. Gazetteer Files". United States Census Bureau. Truy cập ngày 16 tháng 3 năm 2022.
- 1 2 Hệ thống Thông tin Địa danh của Cục Khảo sát Địa chất Hoa Kỳ: Danville, Iowa
- ↑ "2010 Census Gazetteer Files". Cục Thống kê Dân số Hoa Kỳ. Truy cập ngày 7 tháng 10 năm 2012.
- ↑ "Census of Population and Housing". Census.gov. Truy cập ngày 4 tháng 6 năm 2015.
- ↑ "2020 Census State Redistricting Data". census.gov. United states Census Bureau. Truy cập ngày 12 tháng 8 năm 2021.
