Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Danh sách trường Trung học phổ thông tại tỉnh Hưng Yên (sau khi sáp nhập tỉnh Thái Bình) giới thiệu hệ thống các trường THPT đang hoạt động trên địa bàn tỉnh Hưng Yên sau sáp nhập từ ngày 1 tháng 7 năm 2025.[1][2]
Mạng lưới trường trung học phổ thông tại Hưng Yên bao gồm các trường công lập trực thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hưng Yên, trường chuyên, trường tư thục, các cơ sở giáo dục liên cấp có cấp THPT và trung tâm GDNN – GDTX. Các trường phân bố rộng khắp tại các xã/phường góp phần đáp ứng nhu cầu học tập của học sinh trên toàn tỉnh.
Trong những năm gần đây, tỉnh Hưng Yên không ngừng đầu tư, nâng cấp cơ sở vật chất, đổi mới chương trình giáo dục và mở rộng hợp tác quốc tế trong lĩnh vực phổ thông, góp phần nâng cao chất lượng dạy và học. Danh sách dưới đây phản ánh bức tranh toàn diện về hệ thống giáo dục THPT của tỉnh, là nguồn tham khảo hữu ích cho phụ huynh, học sinh và các nhà nghiên cứu trong lĩnh vực giáo dục.
Danh sách sắp xếp theo địa bàn truyền thống (tỉnh Hưng Yên cũ và tỉnh Thái Bình cũ).
| STT | Tên trường | Thành lập | Xã/phường | Số lớp 10 |
|---|
| Trường công lập |
|---|
| 1 | Trường THPT Chuyên Hưng Yên | 1997 | Phố Hiến | 12 |
| 2 | Trường THPT Hưng Yên | 1959 | Phố Hiến | 15 |
| Cơ sở giáo dục khác |
|---|
| 3 | Trung tâm GDNN – GDTX Hưng Yên | - | Sơn Nam | - |
| 4 | Trường THPT Tô Hiệu | - | Phố Hiến | 10 |
| 5 | Trường THPT Quang Trung | - | Sơn Nam | 8 |
| STT | Tên trường | Thành lập | Xã/phường | Số lớp 10 |
|---|
| Trường công lập |
|---|
| 1 | Trường THPT Tiên Lữ | 1965 | Hoàng Hoa Thám | 13 |
| 2 | Trường THPT Trần Hưng Đạo | 1979 | Tiên Lữ | 9 |
| 3 | Trường THCS & THPT Hoàng Hoa Thám | 1999 | Tiên Lữ | 10 |
| Cơ sở giáo dục khác |
|---|
| 4 | Trung tâm GDNN – GDTX Tiên Lữ | - | Hoàng Hoa Thám | - |
| 5 | Trường THPT Ngô Quyền | - | Hoàng Hoa Thám | 7 |
| STT | Tên trường | Thành lập | Xã/phường | Số lớp 10 |
|---|
| Trường công lập |
|---|
| 1 | Trường THPT Phù Cừ | 1963 | Quang Hưng | 11 |
| 2 | Trường THPT Nam Phù Cừ | 1976 | Tống Trân | 9 |
| Cơ sở giáo dục khác |
|---|
| 3 | Trung tâm GDNN – GDTX Phù Cừ | - | Đoàn Đào | - |
| 4 | Trường THPT Newton Hưng Yên (tên cũ: Trường THPT Nguyễn Du) | - | Quang Hưng | 10 |
| STT | Tên trường | Thành lập | Xã/phường | Số lớp 10 |
|---|
| Trường công lập |
|---|
| 1 | Trường THPT Ân Thi | 1962 | Ân Thi | 13 |
| 2 | Trường THPT Nguyễn Trung Ngạn | 1978 | Hồng Quang | 11 |
| 3 | Trường THPT Phạm Ngũ Lão | 2003 | Ân Thi | 9 |
| Cơ sở giáo dục khác |
|---|
| 4 | Trung tâm GDNN – GDTX Ân Thi | - | Ân Thi | - |
| 5 | Trường THPT Đinh Tiên Hoàng (tên cũ: Trường THPT Lê Quý Đôn) | - | Ân Thi | 10 |
| STT | Tên trường | Thành lập | Xã/phường | Số lớp 10 |
|---|
| Trường công lập |
|---|
| 1 | Trường THPT Kim Động | 1965 | Lương Bằng | 12 |
| 2 | Trường THPT Đức Hợp | 1979 | Đức Hợp | 11 |
| 3 | Trường THPT Nghĩa Dân | 2006 | Nghĩa Dân | 7 |
| Cơ sở giáo dục khác |
|---|
| 4 | Trung tâm GDNN – GDTX Kim Động | - | Lương Bằng | - |
| 5 | Trường THPT Nguyễn Trãi | - | Lương Bằng | - |
| STT | Tên trường | Thành lập | Xã/phường | Số lớp 10 |
|---|
| Trường công lập |
|---|
| 1 | Trường THPT Khoái Châu (cơ sở 1) | 1962 | Khoái Châu | 11 |
| 2 | Trường THPT Khoái Châu (cơ sở 2) (tên cũ: Trường THPT Nam Khoái Châu) | 1997 | Chí Minh | 11 |
| 3 | Trường THPT Trần Quang Khải | 2001 | Triệu Việt Vương | 10 |
| 4 | Trường THPT Nguyễn Siêu | 2008 | Khoái Châu | 10 |
| Cơ sở giáo dục khác |
|---|
| 5 | Trung tâm GDNN – GDTX Khoái Châu | - | Khoái Châu | - |
| 6 | Trường THPT Phùng Hưng | - | Khoái Châu | 12 |
| STT | Tên trường | Thành lập | Xã/phường | Số lớp 10 |
|---|
| Trường công lập |
|---|
| 1 | Trường THPT Yên Mỹ | 1965 | Yên Mỹ | 15 |
| 2 | Trường THPT Triệu Quang Phục | 1979 | Việt Yên | 11 |
| 3 | Trường THPT Minh Châu | 2007 | Việt Yên | 12 |
| Cơ sở giáo dục khác |
|---|
| 4 | Trung tâm GDNN – GDTX Yên Mỹ | - | Nguyễn Văn Linh | - |
| 5 | Trường THPT Hồng Bàng | - | Yên Mỹ | 9 |
| STT | Tên trường | Thành lập | Xã/phường | Số lớp 10 |
|---|
| Trường công lập |
|---|
| 1 | Trường THPT Mỹ Hào | 1961 | Mỹ Hào | 14 |
| 2 | Trường THPT Nguyễn Thiện Thuật | 1976 | Thượng Hồng | 12 |
| Cơ sở giáo dục khác |
|---|
| 3 | Trung tâm GDNN – GDTX Mỹ Hào | - | Mỹ Hào | - |
| 4 | Trường TH, THCS & THPT Hồng Đức (tên cũ: Trường THPT Hồng Đức) | - | Mỹ Hào | 12 |
| STT | Tên trường | Thành lập | Xã/phường | Số lớp 10 |
|---|
| Trường công lập |
|---|
| 1 | Trường THPT Văn Lâm | 1966 | Lạc Đạo | 14 |
| 2 | Trường THPT Trưng Vương | 1999 | Như Quỳnh | 14 |
| Cơ sở giáo dục khác |
|---|
| 3 | Trung tâm GDNN – GDTX Văn Lâm | - | Như Quỳnh | - |
| 4 | Trường THPT Nguyễn Tất Thành (tên cũ: Trường THPT Lương Tài) | - | Đại Đồng | 10 |
| 5 | Trường THPT Hùng Vương | - | Lạc Đạo | 11 |
| 6 | Trường TH, THCS & THPT Everest Hưng Yên | - | Như Quỳnh | 6 |
| STT | Tên trường | Thành lập | Xã/phường | Số lớp 10 |
|---|
| Trường công lập |
|---|
| 1 | Trường THPT Văn Giang | 1965 | Phụng Công | 14 |
| 2 | Trường THPT Dương Quảng Hàm | 2001 | Văn Giang | 11 |
| Cơ sở giáo dục khác |
|---|
| 3 | Trung tâm GDNN – GDTX Văn Giang | - | Văn Giang | - |
| 4 | Trường THPT Nguyễn Công Hoan | - | Mễ Sở | 12 |
| 5 | Trường TH, THCS & THPT Vinschool Ocean Park 2 | - | Nghĩa Trụ | 5 |
| 6 | Trường TH, THCS & THPT Edison Ecopark | - | Phụng Công | 5 |
| 7 | Trường TH, THCS & THPT Greenfield Ecopark (tên cũ: Trường TH, THCS & THPT Đoàn Thị Điểm Ecopark) | - | Phụng Công | 10 |
| 8 | Trường TH, THCS & THPT Ecopark Daesung (tên cũ: Trường TH, THCS & THPT Chadwick Hà Nội) | - | Phụng Công | - |
| STT | Tên trường | Thành lập | Xã/phường | Số lớp 10 |
|---|
| Trường công lập |
|---|
| 1 | Trường THPT Chuyên Thái Bình | 1988 | Trần Hưng Đạo | 15 |
| 2 | Trường THPT Nguyễn Đức Cảnh | 1985 | Trần Lãm | 15 |
| 3 | Trường THPT Lê Quý Đôn | 1957 | Trần Hưng Đạo | 14 |
| 4 | Trường TH, THCS & THPT Quách Đình Bảo | 2021 | Trần Hưng Đạo | 12 |
| Cơ sở giáo dục khác |
|---|
| 5 | Trung tâm GDNN – GDTX Thái Bình | - | Trần Lãm | - |
| 6 | Trường THPT Nguyễn Công Trứ | - | Trần Hưng Đạo | - |
| 7 | Trường TH, THCS & THPT Marie Curie Thái Bình | - | Trần Lãm | 2 |
| 8 | Trường TH, THCS & THPT Asahi Thái Bình (tên cũ: Trường THPT Nguyễn Thái Bình) | - | Trần Lãm | 7 |
| STT | Tên trường | Thành lập | Xã/phường | Số lớp 10 |
|---|
| Trường công lập |
|---|
| 1 | Trường THPT Nguyễn Trãi | 1965 | Vũ Thư | 14 |
| 2 | Trường THPT Vũ Tiên | 1965 | Thư Vũ | 12 |
| 3 | Trường THPT Lý Bôn | 1968 | Thư Trì | 13 |
| 4 | Trường THPT Phạm Quang Thẩm | 2002 | Vũ Tiên | 7 |
| Cơ sở giáo dục khác |
|---|
| 5 | Trung tâm GDNN – GDTX Vũ Thư | - | Vũ Thư | - |
| 6 | Trường THPT Lạc Long Quân (tên cũ: Trường THPT Hùng Vương) | - | Vũ Thư | 13 |
| STT | Tên trường | Thành lập | Xã/phường | Số lớp 10 |
|---|
| Trường công lập |
|---|
| 1 | Trường THPT Chu Văn An | 1972 | Vũ Quý | 11 |
| 2 | Trường THPT Nguyễn Du | 1965 | Kiến Xương | 12 |
| 3 | Trường THPT Bắc Kiến Xương | 1966 | Lê Lợi | 12 |
| 4 | Trường THPT Bình Thanh | 1976 | Bình Thanh | 9 |
| Cơ sở giáo dục khác |
|---|
| 5 | Trung tâm GDNN – GDTX Kiến Xương | - | Kiến Xương | - |
| 6 | Trường THPT Hồng Đức | - | Kiến Xương | 9 |
| STT | Tên trường | Thành lập | Xã/phường | Số lớp 10 |
|---|
| Trường công lập |
|---|
| 1 | Trường THPT Bắc Đông Quan | 1967 | Đông Hưng | 14 |
| 2 | Trường THPT Nam Đông Quan | 1965 | Đông Quan | 11 |
| 3 | Trường THPT Tiên Hưng | 1965 | Tiên Hưng | 12 |
| 4 | Trường THPT Mê Linh | 1978 | Bắc Tiên Hưng | 10 |
| Cơ sở giáo dục khác |
|---|
| 5 | Trung tâm GDNN – GDTX Đông Hưng | - | Đông Hưng | - |
| 6 | Trường THPT Đông Quan | - | Đông Hưng | 15 |
| STT | Tên trường | Thành lập | Xã/phường | Số lớp 10 |
|---|
| Trường công lập |
|---|
| 1 | Trường THPT Bắc Duyên Hà | 1960 | Hưng Hà | 15 |
| 2 | Trường THPT Hưng Nhân | 1965 | Long Hưng | 14 |
| 3 | Trường THPT Nam Duyên Hà | 1967 | Hồng Minh | 10 |
| 4 | Trường THPT Đông Hưng Hà | 1987 | Diên Hà | 13 |
| Cơ sở giáo dục khác |
|---|
| 5 | Trung tâm GDNN – GDTX Hưng Hà | - | Hưng Hà | - |
| 6 | Trường THPT Trần Thị Dung | - | Long Hưng | 13 |
| STT | Tên trường | Thành lập | Xã/phường | Số lớp 10 |
|---|
| Trường công lập |
|---|
| 1 | Trường THPT Quỳnh Côi | 1962 | Quỳnh Phụ | 14 |
| 2 | Trường THPT Phụ Dực | 1965 | Phụ Dực | 14 |
| 3 | Trường THPT Quỳnh Thọ | 1980 | Minh Thọ | 14 |
| Cơ sở giáo dục khác |
|---|
| 4 | Trung tâm GDNN – GDTX Quỳnh Phụ | - | Quỳnh Phụ | - |
| 5 | Trường THPT Nguyễn Huệ | - | Quỳnh Phụ | 14 |
| 6 | Trường THPT Trần Quốc Tuấn (tên cũ: Trường THPT Trần Hưng Đạo) | - | Phụ Dực | 10 |
| STT | Tên trường | Thành lập | Xã/phường | Số lớp 10 |
|---|
| Trường công lập |
|---|
| 1 | Trường THPT Đông Thụy Anh | 1965 | Thái Thụy | 14 |
| 2 | Trường THPT Thái Ninh | 1962 | Thái Ninh | 10 |
| 3 | Trường THPT Tây Thụy Anh | 1967 | Thụy Anh | 14 |
| 4 | Trường THPT Thái Phúc | 1972 | Bắc Thái Ninh | 10 |
| Cơ sở giáo dục khác |
|---|
| 5 | Trung tâm GDNN – GDTX Thái Thụy | - | Thái Thụy | - |
| 6 | Trường THPT Diêm Điền | - | Thái Thụy | 15 |
| STT | Tên trường | Thành lập | Xã/phường | Số lớp 10 |
|---|
| Trường công lập |
|---|
| 1 | Trường THPT Tây Tiền Hải | 1961 | Tiền Hải | 14 |
| 2 | Trường THPT Đông Tiền Hải | 1980 | Đông Tiền Hải | 11 |
| 3 | Trường THPT Nam Tiền Hải | 1967 | Hưng Phú | 15 |
| Cơ sở giáo dục khác |
|---|
| 4 | Trung tâm GDNN – GDTX Tiền Hải | - | Tiền Hải | - |
| 5 | Trường THPT Hoàng Văn Thái | - | Tiền Hải | 12 |
Ghi chú
- Từ ngày 01/7/2025, mô hình chính quyền 2 cấp của tỉnh Hưng Yên (mới) hoạt động; địa giới hành chính được sắp xếp theo nghị quyết của Quốc hội và UBTVQH.[3]
- Việc đổi tên một số trường tư thục ở khu vực Hưng Yên cũ và khu vực Thái Bình cũ trong tháng 8/2025 đã được cập nhật (để tránh trùng lặp tên).
- Các danh mục này đã được chuyển sang sắp xếp theo đơn vị xã/phường mới.
Tham khảo
- Nghị quyết 202/2025/QH15 (sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh), hiệu lực 12/6/2025.[4]
- Nghị quyết 1666/NQ-UBTVQH15 (sắp xếp ĐVHC cấp xã tỉnh Hưng Yên), ban hành 16/6/2025.
- Mã trường THPT Hưng Yên/Thái Bình (đối chiếu địa danh).[5]
- Quyết định 147/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên, ban hành 22/01/2026.[6]