Bước tới nội dung

Danh sách series anime theo số tập

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Đây là danh sách series anime theo số tập, với các bộ anime truyền hình có ít nhất 100 tập, các bộ OVA có ít nhất 20 tập và các bộ ONA có ít nhất 20 tập.

Lưu ý: Số liệu ở các danh sách dưới đây sẽ chỉ luôn được mặc định cập nhật 1 lần vào ngày 31 tháng 3 hàng năm, vì đó là ngày kết thúc năm tài chính và báo cáo doanh thu anime.

Series truyền hình

Đây là danh sách series anime truyền hình theo số tập cho các series có tối thiểu 100 tập. Lưu ý rằng các thương hiệu nhượng quyền anime có nhiều series truyền hình không được liệt kê trên trang này. Anime ở Nhật Bản có thể được đặt tên riêng cho các mùa, thay vì theo số thứ tự mùa. Bài viết này chỉ đề cập đến các series mà không ghi theo tên của mùa riêng biệt.

TTTựa đề seriesBắt đầu phát sóngKết thúc phát sóngSố tậpThời gian phát sóng
1Sazae-san
5 tháng 10 năm 1969
Đang sản xuất
2.845[1][2][3][4][n 1]20–26 phút
2Rakudai Ninja Rantaro
10 tháng 4 năm 1993
Đang sản xuất
2.623[5][n 2]10 phút
3Ojarumaru
5 tháng 10 năm 1998
Đang sản xuất
2.150[6][7][n 3]10 phút
4Oyako Club
3 tháng 10 năm 1994
30 tháng 3 năm 2013
1.818[8]5 phút
5Doraemon (1979)
2 tháng 4 năm 1979
18 tháng 3 năm 2005
1.78711 phút
6Soreike! Anpanman
3 tháng 10 năm 1988
Đang sản xuất
1.72820–26 phút
7Kirin no Monoshiri Yakata
1 tháng 1 năm 1975
31 tháng 12 năm 1979
1.5655 phút
8Nhóc Maruko
8 tháng 1 năm 1995
Đang sản xuất
1.523[9]20–26 phút
9Doraemon (2005)
15 tháng 4 năm 2005
Đang sản xuất
1.51020–26 phút
10Kirin Ashita no Calendar
1 tháng 1 năm 1980
30 tháng 12 năm 1984
1.4985 phút
11Manga Nippon Mukashi Banashi
7 tháng 1 năm 1975
2 tháng 1 năm 1995
1.494[n 4]20–26 phút
12Hoka Hoka Kazoku
1 tháng 10 năm 1976
31 tháng 3 năm 1982
1.428[10]5 phút
13Shin – Cậu bé bút chì
13 tháng 4 năm 1992
Đang sản xuất
1.328[11]20–26 phút
14Monoshiri Daigaku Ashita no Calendar
1 tháng 7 năm 1966
2 tháng 8 năm 1970
1.2745 phút
15Thám tử lừng danh Conan
8 tháng 1 năm 1996
Đang sản xuất
1.19520–26 phút
16One Piece
20 tháng 10 năm 1999
Đang sản xuất
1.15520–26 phút
17Sekai Monoshiri Ryokō
1 tháng 10 năm 1971
31 tháng 12 năm 1974
1.0065 phút
18Kotowaza House
4 tháng 4 năm 1987
28 tháng 9 năm 1994
773[12]5 phút
19Asadayo!Kaishain
4 tháng 4 năm 2016
29 tháng 3 năm 2019
7441 phút
20Hanakappa
29 tháng 3 năm 2010
Đang sản xuất
74210 phút
21Shima Shima Tora no Shimajirō
13 tháng 12 năm 1993
31 tháng 3 năm 2008
72620–26 phút
22Shimajiro no Waow!
2 tháng 4 năm 2012
Đang sản xuất
7138 phút
23Ninja Hattori-kun
28 tháng 9 năm 1981
25 tháng 12 năm 1987
69610 phút
24Perman – Cậu bé siêu nhân
4 tháng 4 năm 1983
2 tháng 7 năm 1985
52612 phút
25Obake no Q-tarō
1 tháng 4 năm 1985
29 tháng 3 năm 1987
51015 phút
26Bonobono (2016)
7 tháng 3 năm 2016
Đang sản xuất
5065 phút
27Naruto: Shippuden
3 tháng 10 năm 2007
23 tháng 3 năm 2017
50020–26 phút
28Morning Ninja team Gatchaman
18 tháng 4 năm 2011
29 tháng 3 năm 2013
4751 phút
29Puzzle & Dragons
2 tháng 4 năm 2018
Đang sản xuất
40120–26 phút
30Cooking Idol I! My! Mine!
30 tháng 3 năm 2009
29 tháng 3 năm 2013
40010 phút
31Kochira Katsushika-ku Kameari Kōen-mae Hashutsujo
16 tháng 6 năm 1996
19 tháng 12 năm 2004
37320–26 phút
32Bleach
5 tháng 10 năm 2004
27 tháng 3 năm 2012
36620–26 phút
Kirin Monoshiri Daiquiri: Manga Bushiness
3 tháng 8 năm 1970
30 tháng 9 năm 1971
3665 phút
33Charady no Joke na Mainichi
1 tháng 4 năm 2009
30 tháng 3 năm 2010
3653 phút
34Sgt. Frog
3 tháng 4 năm 2004
3 tháng 4 năm 2011
35820–26 phút
35Cuốn từ điển kì bí
27 tháng 3 năm 1988
9 tháng 6 năm 1996
33120–26 phút
36Chiikawa
4 tháng 4 năm 2022
Đang sản xuất
3301 phút
Atashin'chi
19 tháng 4 năm 2002
19 tháng 9 năm 2009
33020–26 phút
37Fairy Tail
12 tháng 10 năm 2009
29 tháng 9 năm 2019
32820–26 phút
38Instant History
1 tháng 5 năm 1961
24 tháng 2 năm 1962
3123 phút
39Manga Hajimete Monogatari
6 tháng 5 năm 1978
31 tháng 3 năm 1984
30520–26 phút
40Hyppo and Thomas
1 tháng 1 năm 1971
30 tháng 9 năm 1972
3003 phút
41Hamtaro
7 tháng 7 năm 2000
31 tháng 3 năm 2006
29620–26 phút
Ikkyū-san
15 tháng 10 năm 1975
28 tháng 6 năm 1982
29620–26 phút
42Boruto – Naruto hậu sinh khả úy
5 tháng 4 năm 2017
26 tháng 3 năm 2023
29320–26 phút
43Dragon Ball Z
26 tháng 4 năm 1989
31 tháng 1 năm 1996
29120–26 phút
44Dotanba no Manners
3 tháng 10 năm 1984
9 tháng 4 năm 1987
2835 phút
45Pokémon (loạt phim 1997)
1 tháng 4 năm 1997
14 tháng 11 năm 2002
27620–26 phút
46Gan to Gon
5 tháng 4 năm 1974
13 tháng 8 năm 1975
2605 phút
Hoshi no Ko Poron
1 tháng 4 năm 1974
21 tháng 3 năm 1975
2605 phút
47Folktales from Japan
1 tháng 4 năm 2012
26 tháng 3 năm 2017
25820–26 phút
48A Penguin's Troubles
5 tháng 4 năm 2008
30 tháng 3 năm 2013
25310 phút
49Dr. Slump Arale-chan
8 tháng 4 năm 1981
19 tháng 2 năm 1986
24320–26 phút
Good Morning!!! DORONJO
30 tháng 3 năm 2015
25 tháng 3 năm 2016
2431 phút
50Itazura tenshi Chippo-chan
30 tháng 3 năm 1970
31 tháng 12 năm 1970
2405 phút
51Ohayo The Genie Family
31 tháng 3 năm 2014
27 tháng 3 năm 2015
2371 phút
52Mazinger ZIP
8 tháng 4 năm 2013
28 tháng 3 năm 2014
2271 phút
53Miracle! Mimika
3 tháng 4 năm 2006
27 tháng 3 năm 2009
22510 phút
54Yu-Gi-Oh! Duel Monsters
18 tháng 4 năm 2000
29 tháng 9 năm 2004
22420–26 phút
55Naruto
3 tháng 10 năm 2002
8 tháng 2 năm 2007
22020–26 phút
56Yo-kai Watch
8 tháng 1 năm 2014
30 tháng 3 năm 2018
21420–26 phút
57Ninjala
8 tháng 1 năm 2022
Đang sản xuất
20920–26 phút
58Yamishibai: Japanese Ghost Stories
15 tháng 7 năm 2013
Đang sản xuất
2085 phút
59Gia sư Hitman Reborn!
7 tháng 10 năm 2006
25 tháng 9 năm 2010
20320–26 phút
60Gintama
4 tháng 4 năm 2006
25 tháng 3 năm 2010
20120–26 phút
Doremi – Phép thuật thần kỳ
9 tháng 2 năm 1999
26 tháng 1 năm 2003
20120–26 phút
61Holly the Ghost
28 tháng 1 năm 1991
12 tháng 4 năm 1993
20010 phút
Parasol Henbē
2 tháng 10 năm 1989
28 tháng 1 năm 1991
20010 phút
Thủy thủ Mặt Trăng
7 tháng 3 năm 1992
8 tháng 2 năm 1997
20020–26 phút
61Gatapishi
2 tháng 4 năm 1990
29 tháng 3 năm 1991
19910 phút
62Let's Go COOKR'n
1 tháng 4 năm 2013
20 tháng 3 năm 2015
19610 phút
63Tamagon the Counselor
5 tháng 10 năm 1972
28 tháng 9 năm 1973
1955 phút
Urusei Yatsura (1981)
14 tháng 10 năm 1981
19 tháng 3 năm 1986
19520–26 phút
64Astro Boy (1963)
1 tháng 1 năm 1963
31 tháng 12 năm 1966
19320–26 phút
InuYasha
16 tháng 10 năm 2000
29 tháng 3 năm 2010
19320–26 phút
65Pokemon: Ruby and Sapphire
21 tháng 11 năm 2002
14 tháng 9 năm 2006
19220–26 phút
66Pokémon: Diamond and Pearl
28 tháng 9 năm 2006
9 tháng 9 năm 2010
19120–26 phút
67Star of the Giants
30 tháng 3 năm 1968
18 tháng 9 năm 1971
182[n 5]20–26 phút
68Yu-Gi-Oh! GX
6 tháng 10 năm 2004
26 tháng 3 năm 2008
18020–26 phút
69Aikatsu!
8 tháng 10 năm 2012
31 tháng 3 năm 2016
17820–26 phút
The Prince of Tennis
10 tháng 10 năm 2001
30 tháng 3 năm 2005
17820–26 phút
70Zenmai Zamurai
3 tháng 4 năm 2006
26 tháng 3 năm 2010
1755 phút
71Mirmo!
6 tháng 4 năm 2002
27 tháng 9 năm 2005
17220–26 phút
72Black Clover
3 tháng 10 năm 2017
30 tháng 3 năm 2021
17020–26 phút
Học viện siêu anh hùng
3 tháng 4 năm 2016
13 tháng 12 năm 2025
170[n 6]20–26 phút
Chirorin Mura Monogatari
6 tháng 4 năm 1992
19 tháng 3 năm 1993
17010 phút
Chú mèo Poko
5 tháng 4 năm 1993
29 tháng 3 năm 1996
17010 phút
Yamishibai: Japanese Ghost Stories
15 tháng 7 năm 2013
7 tháng 10 năm 2024
1705 phút
Yadamon
24 tháng 8 năm 1992
16 tháng 7 năm 1993
17010 phút
73Dragon Ball Z Kai
5 tháng 4 năm 2009
28 tháng 6 năm 2015
167[n 7]20–26 phút
74Obocchama-kun
14 tháng 1 năm 1989
26 tháng 9 năm 1992
16420–26 phút
75Dokaben
6 tháng 10 năm 1976
26 tháng 12 năm 1979
16320–26 phút
Hai! Akko Desu
12 tháng 10 năm 1988
26 tháng 3 năm 1992
16320–26 phút
76Sobakasu Pucchi!
31 tháng 3 năm 1969
4 tháng 10 năm 1969
1625 phút
77Ranma ½ (1989)
15 tháng 4 năm 1989
25 tháng 9 năm 1992
16120–26 phút
78Bōken Shōnen Shadar
18 tháng 9 năm 1967
16 tháng 3 năm 1968
15610 phút
Chō Tokkyū Hikarian
2 tháng 4 năm 1997
29 tháng 3 năm 2000
1567 phút
Odenkun
4 tháng 8 năm 2005
27 tháng 2 năm 2009
1567 phút
Otoko do-Ahou! Koushien
28 tháng 9 năm 1970
27 tháng 3 năm 1971
15610 phút
Otoko Ippiki Gaki Daishou
29 tháng 9 năm 1969
28 tháng 3 năm 1970
15610 phút
Pinch to Punch
29 tháng 9 năm 1969
28 tháng 3 năm 1970
1565 phút
Urikupen Kyuujo-tai
30 tháng 9 năm 1974
29 tháng 3 năm 1975
1565 phút
79Lupin the 3rd Part II
3 tháng 10 năm 1977
6 tháng 10 năm 1980
15520–26 phút
80Major
13 tháng 11 năm 2004
25 tháng 9 năm 2010
15420–26 phút
Yu-Gi-Oh! 5D's
2 tháng 4 năm 2008
30 tháng 3 năm 2011
15420–26 phút
81Bakusō Kyōdai Let's & Go!!
8 tháng 1 năm 1996
21 tháng 12 năm 1998
15320–26 phút
Dragon Ball
26 tháng 2 năm 1986
12 tháng 4 năm 1989
15320–26 phút
Tôi là Idol
7 tháng 4 năm 2006
27 tháng 3 năm 2009
15320–26 phút
Kiratto Pri Chan
8 tháng 4 năm 2018
30 tháng 5 năm 2021
15320–26 phút
Pro Golfer Saru
2 tháng 4 năm 1985
28 tháng 3 năm 1988
15320–26 phút
82Hokuto no Ken
11 tháng 10 năm 1984
18 tháng 2 năm 1988
15220–26 phút
83Cooking Papa
9 tháng 4 năm 1992
25 tháng 5 năm 1995
15120–26 phút
Tetsujin 28-go Gao
6 tháng 4 năm 2013
26 tháng 3 năm 2016
1515 phút
84Zatch Bell!
6 tháng 4 năm 2003
26 tháng 3 năm 2006
15020–26 phút
Yu-Gi-Oh! Go Rush!!
3 tháng 4 năm 2022
30 tháng 3 năm 2025
15020-26 phút
85Hunter × Hunter (2011)
2 tháng 10 năm 2011
24 tháng 9 năm 2014
14820–26 phút
Thám tử Kindaichi
7 tháng 4 năm 1997
11 tháng 9 năm 2000
14820–26 phút
Yu-Gi-Oh! Arc-V
6 tháng 4 năm 2014
26 tháng 3 năm 2017
14820–26 phút
Fushigi Dagashiya Zenitendō
8 tháng 9 năm 2020
14 tháng 3 năm 2025
148[13]9 phút
86Toriko
3 tháng 4 năm 2011
30 tháng 3 năm 2014
14720–26 phút
87Pokemon: Sun & Moon
17 tháng 11 năm 2016
3 tháng 11 năm 2019
14620–26 phút
88Eyeshield21
6 tháng 4 năm 2005
19 tháng 3 năm 2008
14520–26 phút
89Tamagotchi!
12 tháng 10 năm 2009
3 tháng 9 năm 2012
14320–26 phút
90Kingdom
4 tháng 6 năm 2012
31 tháng 3 năm 2024
14220–26 phút
91PriPara
5 tháng 7 năm 2014
28 tháng 3 năm 2017
14020–26 phút
92Kamisama Minarai: Himitsu no Cocotama
1 tháng 10 năm 2015
28 tháng 6 năm 2018
13920–26 phút
93Kinnikuman
3 tháng 4 năm 1983
1 tháng 10 năm 1986
13720–26 phút
94Pokémon Journeys
17 tháng 11 năm 2019
24 tháng 3 năm 2023
13620–26 phút
Oishinbo
17 tháng 10 năm 1988
17 tháng 3 năm 1992
13620–26 phút
Rilu Rilu Fairilu
6 tháng 2 năm 2016
5 tháng 1 năm 2019
13620–26 phút
95Dragon Ball Super
5 tháng 7 năm 2015
25 tháng 3 năm 2018
13120–26 phút
96Tsubasa – Giấc mơ sân cỏ
13 tháng 10 năm 1983
27 tháng 3 năm 1986
12820–26 phút
97Inazuma Eleven
5 tháng 10 năm 2008
27 tháng 4 năm 2011
12720–26 phút
Ordy và những phát kiến vĩ đại
3 tháng 4 năm 1983
29 tháng 9 năm 1985
12720–26 phút
98Ace of Diamond
6 tháng 10 năm 2013
28 tháng 3 năm 2016
12620–26 phút
99Yawara!
16 tháng 10 năm 1989
21 tháng 9 năm 1992
12420–26 phút
100Beyblade X
6 tháng 10 năm 2023
Đang sản xuất
12224 phút
101Yu-Gi-Oh! VRAINS
10 tháng 5 năm 2017
25 tháng 9 năm 2019
12020–26 phút
102Siêu nhân Mami
7 tháng 4 năm 1987
26 tháng 10 năm 1989
11920–26 phút
103Azuki-chan
4 tháng 4 năm 1995
17 tháng 3 năm 1998
11720–26 phút
Ultra B
4 tháng 4 năm 1987
27 tháng 3 năm 1989
11710 phút
104D.Gray-man
3 tháng 10 năm 2006
27 tháng 9 năm 2016
11620–26 phút
105Candy Candy
1 tháng 10 năm 1976
2 tháng 2 năm 1979
11520–26 phút
GeGeGe no Kitarō (1985)
12 tháng 10 năm 1985
21 tháng 3 năm 1988
11520–26 phút
Pikachin-Kit
6 tháng 1 năm 2018
28 tháng 3 năm 2020
11520–26 phút
106Dororonpa!
8 tháng 4 năm 1991
27 tháng 9 năm 1991
1145:30-10 phút
GeGeGe no Kitarō (1996)
7 tháng 1 năm 1996
29 tháng 3 năm 1998
11720–26 phút
Saint Seiya
11 tháng 10 năm 1986
1 tháng 4 năm 1989
11420–26 phút
107Galaxy Express 999
14 tháng 9 năm 1978
28 tháng 3 năm 1981
11320–26 phút
108Tsuyoshi Shikkari Shinasai
4 tháng 10 năm 1992
25 tháng 12 năm 1994
11220–26 phút
Hành trình U Linh Giới
10 tháng 10 năm 1992
17 tháng 12 năm 1994
11220–26 phút
109Fisherman Sanpei
7 tháng 4 năm 1980
28 tháng 6 năm 1982
10920–26 phút
Sally the Witch
5 tháng 12 năm 1966
30 tháng 12 năm 1968
10920–26 phút
110Teekyu
7 tháng 10 năm 2012
27 tháng 9 năm 2017
1082 phút
Yatterman
1 tháng 1 năm 1977
27 tháng 1 năm 1979
10820–26 phút
111Science Ninja Team Gatchaman
1 tháng 10 năm 1972
29 tháng 9 năm 1974
10520–26 phút
Tiger Mask
2 tháng 10 năm 1969
30 tháng 9 năm 1971
10520–26 phút
112Attack No. 1
7 tháng 12 năm 1969
28 tháng 11 năm 1971
10420–26 phút
Croket!
7 tháng 4 năm 2003
27 tháng 3 năm 2005
10420–26 phút
Di Gi Charat Nyo!
6 tháng 4 năm 2003
28 tháng 3 năm 2004
10412 phút
Inakappe Taishō
4 tháng 10 năm 1970
24 tháng 9 năm 1972
10420–26 phút
Moomin
12 tháng 4 năm 1990
26 tháng 3 năm 1992
10420–26 phút
Robotan
4 tháng 10 năm 1966
27 tháng 9 năm 1968
10420–26 phút
The Song of Tentomushi
6 tháng 10 năm 1974
26 tháng 9 năm 1976
10420–26 phút
113Thiên tài Bakabon
6 tháng 10 năm 1975
26 tháng 9 năm 1977
10320–26 phút
The Gutsy Frog
7 tháng 10 năm 1972
28 tháng 9 năm 1974
10320–26 phút
Ojamanga Yamada-kun
28 tháng 9 năm 1980
10 tháng 10 năm 1982
10320–26 phút
114Kodocha
5 tháng 4 năm 1996
27 tháng 3 năm 1998
10220–26 phút
MÄR
3 tháng 4 năm 2005
25 tháng 3 năm 2007
10220–26 phút
115Guru Guru Town Hanamaru-kun
3 tháng 10 năm 1999
29 tháng 9 năm 2001
10120–26 phút
Slam Dunk
16 tháng 10 năm 1993
23 tháng 3 năm 1996
10120–26 phút
Touch
24 tháng 3 năm 1985
22 tháng 3 năm 1987
10120–26 phút
116Retsuko hung hăng (2016)
2 tháng 4 năm 2016
31 tháng 3 năm 2018
1001 phút
Aikatsu Stars!
7 tháng 4 năm 2016
29 tháng 3 năm 2018
10020–26 phút
Coji-Coji
4 tháng 10 năm 1997
25 tháng 9 năm 1999
10020–26 phút
Dragon Quest -Dai no Daibōken- (2020)
3 tháng 10 năm 2020
22 tháng 10 năm 2022
10020–26 phút
GeGeGe no Kitarō (2007)
1 tháng 4 năm 2007
29 tháng 3 năm 2009
10020–26 phút
Kirby: Right Back at Ya!
6 tháng 10 năm 2001
27 tháng 9 năm 2003
10020–26 phút

Original video animation

Đây là danh sách các bộ original video animation (OVA) theo số tập, cho các bộ có tối thiểu 20 tập.

TTTênBắt đầu phát sóngKết thúc phát sóngSố tập
1Legend of the Galactic HeroesTháng 12 năm 1988Tháng 3 năm 1997110
2Legend of the Galactic Heroes
Side Stories
Tháng 2 năm 1998Tháng 7 năm 200052
3Konpeki no KantaiTháng 2 năm 1993Tháng 8 năm 200332
4Saint Seiya: HadesTháng 11 năm 2002Tháng 8 năm 200831
5Hunter × HunterTháng 1 năm 2002Tháng 8 năm 200430
Tenchi Muyo! Ryo-OhkiTháng 9 năm 1992Tháng 5 năm 202130
6Thám tử lừng danh ConanTháng 3 năm 2000Tháng 4 năm 201227
7Saint Seiya:
The Lost Canvas
Tháng 6 năm 2009Tháng 7 năm 201126
8Tōma Kijinden ONITháng 10 năm 1995Tháng 3 năm 199625
9Supernatural: The AnimationTháng 1 năm 2011Tháng 4 năm 201122

Original net animation

Đây là danh sách bộ original net animation (ONA) theo số tập, cho các series có tối thiểu 20 tập.

TTTênBắt đầu phát sóngKết thúc phát sóngSố tập
1Puchimas!! Petit Petit IdolmasterTháng 4 năm 2014Tháng 6 năm 201474
2Puchimas! Petit IdolmasterTháng 1 năm 2013Tháng 3 năm 201364
3Beyblade Burst RiseTháng 4 năm 2019Tháng 3 năm 202052
Beyblade Burst SurgeTháng 4 năm 2020Tháng 3 năm 202152
Beyblade Burst QuadDriveTháng 4 năm 2021Tháng 3 năm 202252
Hetalia: Axis PowersTháng 1 năm 2009Tháng 3 năm 201052
4Retsuko hung hăngTháng 4 năm 2018Tháng 2 năm 202351
5Hetalia: World SeriesTháng 3 năm 2010Tháng 3 năm 201148
6Overlord: Ple Ple PleiadesTháng 9 năm 2015Tháng 7 năm 202244
7BakiTháng 6 năm 2018
Đang sản xuất
39
Thủy thủ Mặt Trăng Pha lêTháng 7 năm 2014Tháng 6 năm 201639
8JoJo's Bizarre Adventure:
Stone Ocean
Tháng 12 năm 2021Tháng 12 năm 202238
9Starry SkyTháng 12 năm 2010Tháng 6 năm 201126
Xam'd: Lost MemoriesTháng 7 năm 2008Tháng 2 năm 200926
10Suzumiya HaruhiTháng 2 năm 2009Tháng 5 năm 200925
11Bonjour Sweet Love PatisserieTháng 10 năm 2014Tháng 3 năm 201524
Magical PlayTháng 11 năm 2001Tháng 5 năm 200224
Petit Eva:
Evangelion@School
Tháng 3 năm 2007Tháng 9 năm 200724
Psychic AcademyTháng 3 năm 2002Tháng 9 năm 200224
12Penguin Musume HeartTháng 4 năm 2008Tháng 11 năm 200822
13Hetalia: The Beautiful WorldTháng 1 năm 2013Tháng 6 năm 201320
Kyō no Asuka ShowTháng 8 năm 2012Tháng 1 năm 201320

Ghi chú

  1. Mỗi buổi phát sóng hàng tuần của Sazae-san bao gồm ba tập riêng biệt. Số tập bao gồm cả các tập đặc biệt.
  2. Có 25 "series" là các phần của toàn bộ loạt phim Nintama Rantarō. Trang này liệt kê tất cả các tiêu đề tập phim.
  3. Các tập phim được chia thành 25 "series"
  4. 24 tập phim truyền hình từ loạt phim năm 1975, 1.470 tập phim truyền hình từ loạt phim năm 1976
  5. Số lượng này bao gồm 182 tập phim gốc của series Star of the Giants
  6. Ngoài ra còn có thêm tập Bonnus 170.1 chuyển thể chương 431 cuối cùng của manga lên sóng vào ngày 2/5/2026 và 10 tập OVA khác
  7. Số tập phim quốc tế được liệt kê; Số tập phim Nhật Bản là 159 tập

Tham khảo

  1. "Animation World 10月11日〜11月10日". Animage (bằng tiếng Nhật). 449. Tokyo, Japan: Tokuma Shoten: 157–168. ngày 10 tháng 11 năm 2015.
  2. 『サザエさん』原作 からアニメへの歴史 (bằng tiếng Nhật). Fuji TV. Truy cập ngày 4 tháng 8 năm 2008.
  3. "Sazae-san".
  4. https://thetv.jp/program/0000000034/
  5. 忍たま乱太郎 これまでのおはなし (bằng tiếng Nhật). NHK. Bản gốc lưu trữ ngày 10 tháng 5 năm 2015. Truy cập ngày 28 tháng 4 năm 2013.
  6. "おじゃる丸 これまでのおはなし" [Ojarumaru: The story up to now] (bằng tiếng Nhật). NHK. Bản gốc lưu trữ ngày 5 tháng 12 năm 2021. Truy cập ngày 6 tháng 8 năm 2020.
  7. "エピソード - アニメおじゃる丸" [Episodes - Anime Ojarumaru]. NHK (bằng tiếng Nhật). Truy cập ngày 19 tháng 6 năm 2022.
  8. おやこクラブ (bằng tiếng Nhật). Eiken. Bản gốc lưu trữ ngày 14 tháng 1 năm 2015. Truy cập ngày 28 tháng 10 năm 2014.
  9. "過去のおはなし 2024年 ちびまる子ちゃん オフィシャルサイト" [Previous 2024 Stories - Chibi Maruko-chan Official Site] (bằng tiếng Nhật). Nippon Animation. Truy cập ngày 31 tháng 12 năm 2023.
  10. ほかほか家族 (bằng tiếng Nhật). Eiken. Bản gốc lưu trữ ngày 26 tháng 12 năm 2010. Truy cập ngày 20 tháng 10 năm 2010.
  11. "Animation World 4月11日〜5月10日". Animage (bằng tiếng Nhật). 419. Tokyo, Japan: Tokuma Shoten: 120–127. ngày 10 tháng 5 năm 2013.
  12. ことわざハウス (bằng tiếng Nhật). Eiken. Bản gốc lưu trữ ngày 20 tháng 5 năm 2013. Truy cập ngày 20 tháng 7 năm 2014.
  13. ストーリーあらすじ [Episode summary]. Fushigi Dagashiya Sentendo Anime Official Site (bằng tiếng Nhật). Toei Animation. Truy cập ngày 15 tháng 10 năm 2024.