Danh sách quốc huy và biểu tượng các quốc gia ở Châu Á
Giao diện
Bài này không có nguồn tham khảo nào. |

Dưới đây là danh sách các biểu tượng quốc gia và quốc huy được sử dụng ở các nước châu Á, thuộc địa và vùng lãnh thổ.
Các quốc gia
| Quốc gia | Quốc huy | Khẩu hiệu/Tiêu ngữ | Bài viết chính |
|---|---|---|---|
| Ả Rập Xê Út | Không có chúa trời nào ngoài thánh Allah; Muhammad là sứ giả của thánh Allah | Quốc huy Ả Rập Xê Út | |
| Afghanistan | Không có thần nào ngoài Allah và Muhammad là tiên tri của Ngài | Quốc huy Afghanistan | |
| Armenia | Một quốc gia, một văn hóa. | Quốc huy Armenia | |
| Azerbaijan | không có | Quốc huy Azerbaijan | |
| Ấn Độ | Satyameva Jayate: Chỉ có chân lý đắc thắng | Quốc huy Ấn Độ | |
| Bahrain | Bahrainona | Quốc huy Bahrain | |
| Bangladesh | Chủ nghĩa dân tộc, chủ nghĩa duy vật, chủ nghĩa xã hội, và dân chủ | Quốc huy Bangladesh | |
| Bhutan | không có | Quốc huy Bhutan | |
| Brunei | Luôn phục vụ với sự dẫn dắt của Allah | Quốc huy Brunei | |
| Campuchia | Dân tộc, Tôn giáo, Quốc vương | Quốc huy Campuchia | |
| Đông Timor | Thống nhất, Hành động, Phát triển | Quốc huy Đông Timor | |
| Gruzia | Sức mạnh trong đoàn kết | Quốc huy Gruzia | |
| Hàn Quốc | Cống hiến cho hạnh phúc của nhân loại | Quốc huy Hàn Quốc | |
| Indonesia | Bhinneka Tunggal Ika: Thống nhất trong đa dạng | Quốc huy Indonesia | |
| Iran | Độc lập, Tự do, Cộng hòa Hồi giáo | Quốc huy Iran | |
| Iraq | Thượng đế vĩ đại | Quốc huy Iraq | |
| Israel | Israel | Quốc huy Israel | |
| Jordan | Thiên Chúa - Vương quốc - Hoàng đế | Quốc huy Jordan | |
| Kazakhstan | Kazakhstan | Quốc huy Kazakhstan | |
| Kuwait | For Kuwait: Vì Kuwait | Quốc huy Kuwait | |
| Kyrgyzstan | Cộng hòa Kyrgyz | Quốc huy Kyrgyzstan | |
| Lào | Hòa bình, độc lập, dân chủ, thống nhất và thịnh vượng | Quốc huy Lào | |
| Liban | không có | Quốc huy Liban | |
| Malaysia | Bersekutu bertambah mutu: Đoàn kết tạo nên lực lượng | Quốc huy Malaysia | |
| Maldives | Vùng lãnh thổ của nghìn đảo | Quốc huy Maldives | |
| Mông Cổ | "Vô sản toàn thế giới, đoàn kết lại!!" | Quốc huy Mông Cổ | |
| Myanmar | Cộng hòa Liên bang Myanmar | Quốc huy Myanmar | |
| Nepal | Mẹ và Tổ quốc vĩ đại hơn thiên đàng | Quốc huy Nepal | |
| Nga | không có | Quốc huy Nga | |
| Nhật Bản | Hoà bình và tiến bộ | Hoàng gia huy Nhật Bản | |
| Oman | không có | Quốc huy Oman | |
| Pakistan | Thống nhất, Kỷ luật, Đức tin | Quốc huy Pakistan | |
| Philippines | Maka-Diyos, Makatao, Makakalikasan, at Makabansa: Hướng về Chúa, Nhân dân, Thiên nhiên, và Quốc gia | Quốc huy Philippines | |
| Qatar | Vùng lãnh thổ Qatar | Quốc huy Qatar | |
| Singapore | Majulah Singapura: Tiến lên Singapore | Quốc huy Singapore | |
| Síp | 1960 | Quốc huy Síp | |
| Sri Lanka | không có | Quốc huy Sri Lanka | |
| Syria | Cộng hoà Ả rập Syria | Quốc huy Syria | |
| Tajikistan | Surudi milli : Tổ quốc thân yêu | Quốc huy Tajikistan | |
| Thái Lan | không có | Quốc huy Thái Lan | |
| Thổ Nhĩ Kỳ | không có | Quốc huy Thổ Nhĩ Kỳ | |
| Turkmenistan | không có | Quốc huy Turkmenistan | |
| Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất | Thượng đế, Quốc gia, Tổng thống | Quốc huy Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất | |
| Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên | Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên | Quốc huy CHDCND Triều Tiên | |
| Trung Quốc | không có | Quốc huy Trung Quốc | |
| Uzbekistan | Uzbekistan | Quốc huy Uzbekistan | |
| Việt Nam | Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | Quốc huy Việt Nam | |
| Yemen | God, Nation, Revolution, Unity: Thượng đế, Quốc gia, Cách mạng, Hợp Nhất | Quốc huy Yemen |
Vùng lãnh thổ được công nhận hạn chế
| Vùng lãnh thổ | Quốc huy | Khẩu hiệu/Tiêu ngữ | Bài viết chính | Các bên tranh chấp |
|---|---|---|---|---|
| Abkhazia | không có | Quốc huy Abkhazia | Gruzia | |
| Bắc Síp | 1983 | Quốc huy Bắc Síp | Síp | |
| Đài Loan | không có | Quốc huy Đài Loan | Trung Quốc | |
| Cộng hòa Artsakh | Cộng hòa Artsakh của Miền núi Karabakh | Quốc huy Cộng hòa Artsakh | Azerbaijan | |
| Palestine | Palestine | Quốc huy Palestine | Tranh cãi | |
Vùng phụ thuộc, khu vực tự trị, thành phố tự trị và vùng lãnh thổ khác
| Quốc gia | Vùng lãnh thổ | Quốc huy | Khẩu hiệu/Tiêu ngữ | Bài viết chính |
|---|---|---|---|---|
| Gruzia | Adjara | không có | Quốc huy Adjara | |
| Vương quốc Anh | Akrotiri và Dhekelia | Chúa và quyền của tôi | Hoàng gia huy Vương quốc Anh | |
| Trung Quốc | Hồng Kông | Đặc khu hành chính của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | Khu huy Hồng Kông | |
| Iraq | Kurdistan | KRG (dành cho Chính quyền khu vực Kurdistan) | ||
| Vương quốc Anh | Lãnh thổ Ấn Độ Dương thuộc Anh | In tutela nostra Limuria (tiếng Latin của Limuria là niềm tin của chúng ta) | Quốc huy Lãnh thổ Ấn Độ Dương thuộc Anh | |
| Trung Quốc | Ma Cao | Đặc khu hành chính của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | Khu huy Ma Cao | |
| Azerbaijan | Nakhchivan | không có | Quốc huy Azerbaijan |
Xem thêm
Tham khảo
Thể loại:
- Quốc huy
- Phù hiệu áo giáp quốc gia
- Huy hiệu châu Á
- Danh sách châu Á