Bước tới nội dung

Danh sách nhà vô địch bóng đá Pháp

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Danh sách nhà vô địch bóng đá Pháp
Mùa giải hiện tại:
Ligue 1 2025–26
Thành lập1893–94
Quốc giaPháp (17 đội)
Monaco (1 đội)
Liên đoànUEFA
Số đội18
Đội vô địch hiện tạiParis Saint-Germain
(lần thứ 13)
(2024–25)
Đội vô địch nhiều nhấtParis Saint-Germain
(13 lần)

Nhà vô địch bóng đá Pháp là những đội bóng giành chức vô địch tại hạng đấu cao nhất của bóng đá Pháp, Ligue 1. Kể từ khi Hội đồng Quốc gia của Liên đoàn bóng đá Pháp bỏ phiếu ủng hộ tính chuyên nghiệp của bóng đá Pháp vào năm 1930, giải vô địch bóng đá chuyên nghiệp của Pháp đã được diễn ra với tên gọi Ligue 1, trước đây được gọi là Division 1 từ năm 1933–2002.[1][2]

Danh sách nhà vô địch

Kỷ nguyên Nghiệp dư (1893–1929)

Đội vô địch mùa giải 1895–96 Club Français, ảnh chụp năm 1898
Đội vô địch mùa giải 1918–19 Le Havre, ảnh chụp khi thi đấu với CA Paris năm 1920
Đội vô địch mùa giải 1926–27 CA Paris, ảnh chụp vào cuối mùa giải sau đó
Mùa giải[3]Vô địchÁ quânHạng ba
1893–94Standard Athletic Club (1)The White Rovers
1894–95Standard Athletic Club (2)The White Rovers
1895–96Club Français (1)The White Rovers
1896–97Standard Athletic Club (3)The White Rovers
1897–98Standard Athletic Club (4)Club Français
1898–99Le Havre (1)Club Français
1899–1900Le Havre (2)Club Français
1900–01Standard Athletic Club (5)Le Havre
1901–02Roubaix (1)RC Paris
1902–03Roubaix (2)RC Paris
1903–04Roubaix (3)Suisse Paris
1904–05Gallia Club Paris (1)Roubaix
1905–06Roubaix (4)CA Paris
1906–07RC Paris (1)Roubaix
1907–08Roubaix (5)RC Paris
1908–09Helvétique Marseille (1)CA Paris
1909–10US Tourcoing (1)Helvétique Marseille
1910–11Helvétique Marseille (2)RC Paris
1911–12Saint-Raphaël (1)AS Française
1912–13Helvétique Marseille (3)Rouen
1913–14Olympique Lillois (1)Sète
1914–18
1918–19Le Havre (3)Marseille
1919–26
Không diễn ra
1926–27CA Paris (1)Amiens ACMarseille
1927–28Stade Français (1)[nb 1]US Tourcoing
1928–29Marseille (1)[nb 2]Club Français
1929–32
Không diễn ra

Kỷ nguyên Chuyên nghiệp (1932–nay)

Alain Giresse thi đấu cho Bordeaux, đội bóng giành hai danh hiệu liên tiếp vào mùa giải 1983–84 và 1984–85.
 Một người đàn ông trung niên mặc áo sơ mi trắng, quần đùi đen và giày trắng đang đứng trên sân cỏ.
Paul Le Guen dẫn dắt Lyon giành 3 danh hiệu vô địch.
A middle aged man, wearing a dark blue top
Laurent Blanc dẫn dắt Bordeaux giành danh hiệu đầu tiên trong thiên niên kỷ mới vào mùa giải 2008–09.
Didier Deschamps cùng với Marseille giành hai trong số mười danh hiệu và cũng dẫn dắt câu lạc bộ giành được 1 danh hiệu vô địch.
Mùa giảiVô địch[2][8][9]Á quânHạng ba
1932–33Olympique Lillois (2)CannesFC Antibes
1933–34Sète (1)FivesMarseille
1934–35Sochaux (1)StrasbourgRC Paris
1935–36RC Paris (2)LilleStrasbourg
1936–37Marseille (2)SochauxRC Paris
1937–38Sochaux (2)MarseilleSète
1938–39Sète (2)MarseilleRC Paris
1939–45
Bị hủy bỏ do Thế chiến thứ hai
1945–46Lille (1)Saint-ÉtienneRC Roubaix
1946–47Roubaix–Tourcoing (1)ReimsStrasbourg
1947–48Marseille (3)LilleReims
1948–49Reims (1)LilleMarseille
1949–50Bordeaux (1)LilleReims
1950–51Nice (1)LilleLe Havre
1951–52Nice (2)BordeauxLille
1952–53Reims (2)SochauxBordeaux
1953–54Lille (2)ReimsBordeaux
1954–55Reims (3)Toulouse (1937)Lens
1955–56Nice (3)LensMonaco
1956–57Saint-Étienne (1)LensReims
1957–58Reims (4)NîmesMonaco
1958–59Nice (4)NîmesRC Paris
1959–60Reims (5)NîmesRC Paris
1960–61Monaco (1)RC ParisReims
1961–62Reims (6)RC ParisNîmes
1962–63Monaco (2)ReimsSedan
1963–64Saint-Étienne (2)MonacoLens
1964–65Nantes (1)BordeauxValenciennes
1965–66Nantes (2)BordeauxValenciennes
1966–67Saint-Étienne (3)NantesAngers
1967–68Saint-Étienne (4)NiceSochaux
1968–69Saint-Étienne (5)BordeauxMetz
1969–70Saint-Étienne (6)MarseilleSedan
1970–71Marseille (4)Saint-ÉtienneNantes
1971–72Marseille (5)NîmesSochaux
1972–73Nantes (3)NiceMarseille
1973–74Saint-Étienne (7)NantesLyon
1974–75Saint-Étienne (8)MarseilleLyon
1975–76Saint-Étienne (9)NiceSochaux
1976–77Nantes (4)LensBastia
1977–78Monaco (3)NantesStrasbourg
1978–79Strasbourg (1)NantesSaint-Étienne
1979–80Nantes (5)SochauxSaint-Étienne
1980–81Saint-Étienne (10)NantesBordeaux
1981–82Monaco (4)Saint-ÉtienneSochaux
1982–83Nantes (6)BordeauxParis Saint-Germain
1983–84Bordeaux (2)MonacoAuxerre
1984–85Bordeaux (3)NantesMonaco
1985–86Paris Saint-Germain (1)NantesBordeaux
1986–87Bordeaux (4)MarseilleToulouse
1987–88Monaco (5)BordeauxMontpellier
1988–89Marseille (6)Paris Saint-GermainMonaco
1989–90Marseille (7)BordeauxMonaco
1990–91Marseille (8)MonacoAuxerre
1991–92Marseille (9)MonacoParis Saint-Germain
1992–93[nb 3]Paris Saint-GermainMonaco
1993–94Paris Saint-Germain (2)MarseilleAuxerre
1994–95Nantes (7)LyonParis Saint-Germain
1995–96Auxerre (1)Paris Saint-GermainMonaco
1996–97Monaco (6)Paris Saint-GermainNantes
1997–98Lens (1)MetzMonaco
1998–99Bordeaux (5)MarseilleLyon
1999–2000Monaco (7)Paris Saint-GermainLyon
2000–01Nantes (8)LyonLille
2001–02Lyon (1)LensAuxerre
2002–03Lyon (2)MonacoMarseille
2003–04Lyon (3)Paris Saint-GermainMonaco
2004–05Lyon (4)LilleMonaco
2005–06Lyon (5)BordeauxLille
2006–07Lyon (6)MarseilleToulouse
2007–08Lyon (7)BordeauxMarseille
2008–09Bordeaux (6)MarseilleLyon
2009–10Marseille (10)LyonAuxerre
2010–11Lille (3)MarseilleLyon
2011–12Montpellier (1)Paris Saint-GermainLille
2012–13Paris Saint-Germain (3)MarseilleLyon
2013–14Paris Saint-Germain (4)MonacoLille
2014–15Paris Saint-Germain (5)LyonMonaco
2015–16Paris Saint-Germain (6)LyonMonaco
2016–17Monaco (8)Paris Saint-GermainNice
2017–18Paris Saint-Germain (7)MonacoLyon
2018–19Paris Saint-Germain (8)LilleLyon
2019–20[nb 4]Paris Saint-Germain (9)MarseilleRennes
2020–21Lille (4)Paris Saint-GermainMonaco
2021–22Paris Saint-Germain (10)MarseilleMonaco
2022–23Paris Saint-Germain (11)LensMarseille
2023–24Paris Saint-Germain (12)MonacoBrest
2024–25Paris Saint-Germain (13)MarseilleMonaco

Thành tích

Thành tích theo câu lạc bộ ở Kỷ nguyên Nghiệp dư và Kỷ nguyên Chuyên nghiệp

HạngCâu lạc bộSố lần vô địchSố lần á quânMùa giải vô địchMùa giải á quân
1Paris Saint-Germain
13
9
1985–86, 1993–94, 2012–13, 2013–14, 2014–15, 2015–16, 2017–18, 2018–19, 2019–20, 2021–22, 2022–23, 2023–24, 2024–251988–89, 1992–93, 1995–96, 1996–97, 1999–2000, 2003–04, 2011–12, 2016–17, 2020–21
2Marseille
10
15
1928–29, 1936–37, 1947–48, 1970–71, 1971–72, 1988–89, 1989–90, 1990–91, 1991–92, 2009–101918–19, 1937–38, 1938–39, 1969–70, 1974–75, 1986–87, 1993–94, 1998–99, 2006–07, 2008–09, 2010–11, 2012–13, 2019–20, 2021–22, 2024–25
Saint-Étienne
10
3
1956–57, 1963–64, 1966–67, 1967–68, 1968–69, 1969–70, 1973–74, 1974–75, 1975–76, 1980–811945–46, 1970–71, 1981–82
3Monaco
8
8
1960–61, 1962–63, 1977–78, 1981–82, 1987–88, 1996–97, 1999–2000, 2016–171963–64, 1983–84, 1990–91, 1991–92, 2002–03, 2013–14, 2017–18, 2023–24
Nantes
8
7
1964–65, 1965–66, 1972–73, 1976–77, 1979–80, 1982–83, 1994–95, 2000–011966–67, 1973–74, 1977–78, 1978–79, 1980–81, 1984–85, 1985–86
4Lyon
7
5
2001–02, 2002–03, 2003–04, 2004–05, 2005–06, 2006–07, 2007–081994–95, 2000–01, 2009–10, 2014–15, 2015–16
5Bordeaux
6
9
1949–50, 1983–84, 1984–85, 1986–87, 1998–99, 2008–091951–52, 1964–65, 1965–66, 1968–69, 1982–83, 1987–88, 1989–90, 2005–06, 2007–08
Lille
6
7
1913–14, 1932–33, 1945–46, 1953–54, 2010–11, 2020–211935–36, 1947–48, 1948–49, 1949–50, 1950–51, 2004–05, 2018–19
Reims
6
3
1948–49, 1952–53, 1954–55, 1957–58, 1959–60, 1961–621946–47, 1953–54, 1962–63
Roubaix
6
2
1901–02, 1902–03, 1903–04, 1905–06, 1907–08, 1946–471904–05, 1906–07
6Standard Athletic Club
5
1893–94, 1894–95, 1896–97, 1897–98, 1900–01
7Nice
4
3
1950–51, 1951–52, 1955–56, 1958–591967–68, 1972–73, 1975–76
8Helvétique Marseille
3
1
1908–09, 1910–11, 1912–131909–10
Le Havre
3
1
1898–99, 1899–1900, 1918–191900–01
9RC Paris
2
6
1906–07, 1935–361901–02, 1902–03, 1907–08, 1910–11, 1960–61, 1961–62
Sochaux
2
3
1934–35, 1937–381936–37, 1952–53, 1979–80
Sète
2
1
1933–34, 1938–391913–14
10Lens
1
5
1997–981955–56, 1956–57, 1976–77, 2001–02, 2022–23
Club Français
1
4
1895–961897–98, 1898–99, 1899–1900, 1928–29
CA Paris
1
2
1926–271905–06, 1908–09
US Tourcoing
1
1
1909–101927–28
Rouen
1
1
1944-451912–13
Strasbourg
1
1
1978–791934–35
Gallia Club Paris
1
1904–05
Saint-Raphaël
1
1911–12
Stade Français
1
1927–28
Auxerre
1
1995–96
Montpellier
1
2011–12
The White Rovers
4
1893–94, 1894–95, 1895–96, 1896–97
Nîmes
4
1957–58, 1958–59, 1959–60, 1971–72
Suisse Paris
1
1903–04
AS Française
1
1911–12
Amiens
1
1926–27
Cannes
1
1932–33
Fives
1
1933–34
Toulouse FC (1937)
1
1954–55
Metz
1
1997–98

Ghi chú:

Thành tích theo câu lạc bộ ở Kỷ nguyên Chuyên nghiệp

Georges Bereta giành sáu danh hiệu vô địch khi thi đấu cho Saint-Étienne.
Câu lạc bộVô địchÁ quânMùa giải vô địch
Paris Saint-Germain
13
9
1985–86, 1993–94, 2012–13, 2013–14, 2014–15, 2015–16, 2017–18, 2018–19, 2019–20, 2021–22, 2022–23, 2023–24, 2024–25
Saint-Étienne
10
3
1956–57, 1963–64, 1966–67, 1967–68, 1968–69, 1969–70, 1973–74, 1974–75, 1975–76, 1980–81
Marseille
9
13
1936–37, 1947–48, 1970–71, 1971–72, 1988–89, 1989–90, 1990–91, 1991–92, 2009–10
Monaco
8
7
1960–61, 1962–63, 1977–78, 1981–82, 1987–88, 1996–97, 1999–2000, 2016–17
Nantes
8
7
1964–65, 1965–66, 1972–73, 1976–77, 1979–80, 1982–83, 1994–95, 2000–01
Lyon
7
5
2001–02, 2002–03, 2003–04, 2004–05, 2005–06, 2006–07, 2007–08
Bordeaux
6
9
1949–50, 1983–84, 1984–85, 1986–87, 1998–99, 2008–09
Reims
6
3
1948–49, 1952–53, 1954–55, 1957–58, 1959–60, 1961–62
Lille
5
7
1932-33, 1945–46, 1953–54, 2010–11, 2020–21
Nice
4
3
1950–51, 1951–52, 1955–56, 1958–59
Sochaux
2
3
1934–35, 1937–38
Sète
2
1933–34, 1938–39
Lens
1
5
1997–98
RC Paris
1
2
1935–36
Strasbourg
1
1
1978–79
Roubaix-Tourcoing
1
1946–47
Auxerre
1
1995–96
Montpellier
1
2011–12
Nîmes
4
Cannes
1
Fives
1
Toulouse (1937)
1
Metz
1

Số danh hiệu theo câu lạc bộ (%)

  Paris Saint-Germain – 13 (10.81%)
  Saint-Étienne – 10 (9.01%)
  Marseille – 10 (9.01%)
  Monaco – 8 (7.21%)
  Nantes – 8 (7.21%)
  Lyon – 7 (6.31%)
  Bordeaux – 6 (5.41%)
  Reims – 6 (5.41%)
  Lille – 6 (5.41%)
  Roubaix – 6 (5.41%)
  Standard Athletic Club - 5 (4.5%)
  Nice - 4 (3.6%)
  Stade Helvétique - 3 (2.7%)
  Le Havre - 3 (2.7%)
  Sète 34 - 2 (1.8%)
  Sochaux - 2 (1.8%)
  RC Paris - 2 (1.8%)
  Lens - 1 (0.9%)
  Club Français - 1 (0.9%)
  CA Paris - 1 (0.9%)
  US Tourcoing - 1 (0.9%)
  Rouen - 1 (0.9%)
  RC Strasbourg - 1 (0.9%)
  Gallia Club Paris - 1 (0.9%)
  Saint-Raphaël - 1 (0.9%)
  Stade Français - 1 (0.9%)
  Auxerre - 1 (0.9%)
  Montpellier - 1 (0.9%)

Ghi chú:

  • Câu lạc bộ in đậm đang thi đấu tại Ligue 1 2025–26.
  • Marseille đã bị LFP tước danh hiệu sau khi bị kết tội hối lộ tại Giải bóng đá hạng nhất Pháp 1992–93. Không có đội vô địch nào ở mùa giải đó.

Thành tích theo câu lạc bộ ở Kỷ nguyên Nghiệp dư

Câu lạc bộVô địchÁ quânMùa giải vô địch
Roubaix
5
2
1901–02, 1902–03, 1903–04, 1905–06, 1907–08
Standard Athletic Club
5
1893–94, 1894–95, 1896–97, 1897–98, 1900–01
Helvétique Marseille
3
1
1908–09, 1910–11, 1912–13
Le Havre
3
1
1898–99, 1899–1900, 1918–19
Club Français
1
4
1895–96
RC Paris
1
4
1906–07
CA Paris
1
2
1926–27
US Tourcoing
1
1
1909–10
Marseille
1
1
1928–29
Gallia Club Paris
1
1904–05
Saint-Raphaël
1
1911–12
Olympique Lillois
1
1913–14
Stade Français
1
1927–28
The White Rovers
4
Suisse Paris
1
AS Française
1
Rouen
1
Sète
1
Amiens
1

Ghi chú:

Ghi chú

  1. Trong các mùa giải 1927–28 và 1928–29, Liên đoàn bóng đá Pháp đã loại bỏ thể thức bảng đấu được sử dụng trong mùa giải trước và sử dụng hệ thống đấu loại trực tiếp, không tổ chức trận tranh hạng ba nào.[4][5][6][7]
  2. Trong các mùa giải 1927–28 và 1928–29, Liên đoàn bóng đá Pháp đã loại bỏ thể thức bảng đấu được sử dụng trong mùa giải trước và sử dụng hệ thống đấu loại trực tiếp, không tổ chức trận tranh hạng ba nào.[4][5][6][7]
  3. Marseille đã bị LFP tước danh hiệu sau khi bị kết tội hối lộ. Không có đội vô địch nào ở mùa giải đó.[10][11]
  4. Ligue 1 2019–20 bị hủy bỏ vào tháng 3 năm 2020 do Đại dịch COVID-19 ở Pháp; mùa giải kết thúc và bảng xếp hạng cuối cùng (bao gồm cả PSG là nhà vô địch) được công bố theo tỷ lệ điểm mỗi trận vào ngày 30 tháng 4 năm 2020.[12][13]

Tham khảo

  1. Gilles Gauthey, Le football professionnel français, Paris, 1961, p.18. Éditée et diffusée par l'auteur. OCLC 41613347
  2. 1 2 "Palmarès". Ligue 1. Ligue de Football Professionnel. Truy cập ngày 5 tháng 6 năm 2010.
  3. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tên usfsa_final
  4. 1 2 Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tên usfsa_titles
  5. 1 2 "Division d' Excellence: Saison 26-27". Pages Perso Orange. Truy cập ngày 9 tháng 7 năm 2010.
  6. 1 2 "Division d' Excellence: Saison 27-28". Pages Perso Orange. Truy cập ngày 9 tháng 7 năm 2010.
  7. 1 2 "Division d' Excellence: Saison 28-29". Pages Perso Orange. Truy cập ngày 9 tháng 7 năm 2010.
  8. "Ligue 1 (ex-D1 jusqu'en 2001–2002)" (bằng tiếng Pháp). French Football Federation. Bản gốc lưu trữ ngày 1 tháng 5 năm 2010. Truy cập ngày 7 tháng 6 năm 2010.
  9. "Historique Classments". Ligue 1 (bằng tiếng Pháp). Ligue de Football Professionnel. Bản gốc lưu trữ ngày 17 tháng 4 năm 2009. Truy cập ngày 16 tháng 6 năm 2010.
  10. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tên tapie_affaires
  11. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tên marseille_tapie
  12. "PSG champions as season ended". Ligue 1. ngày 30 tháng 4 năm 2020. Truy cập ngày 18 tháng 5 năm 2020.
  13. "Ligue 1: Paris St-Germain awarded French title as season finished early". BBC Sport. ngày 30 tháng 4 năm 2020. Truy cập ngày 18 tháng 5 năm 2020.

Liên kết ngoài