Bước tới nội dung

Danh sách nhà máy điện gió ở Việt Nam

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Đây là Danh sách các nhà máy điện gió tại Việt Nam theo các nguồn báo chí. Để thuận lợi theo dõi danh sách này xếp "Tỉnh" thành cột riêng. Chữ viết tắt: GĐ: Giai đoạn, PLM(MW): Công suất lắp máy tính theo Mega Watt, do còn thiếu thông tin nên hấu hết số nêu ra là công suất đỉnh MWp.

Danh sách điện gió tại Việt Nam
Tên nhà máyCông suất
PLM
(MW)
Sản lượng
(triệu KWh
/năm)
Khởi
công
Hoạt
động
Tọa độVị trí xã, huyệnTỉnh
 
BT1 Gia Ninh109.29/20207/2021xã Gia Ninh, huyện Quảng NinhQuảng Bình
BT2 Ngư Thủy Bắc - GĐ1100.89/202011/2021xã Ngư Thủy Bắc, huyện Lệ ThủyQuảng Bình
Amaccao Quảng Trị 1501/202011/2021Tt. Khe Sanh, huyện Hướng HóaQuảng Trị
Gelex 1,2,390201911/2021xã Hướng Linh, huyện Hướng HóaQuảng Trị
Hải Anh40202111/2021xã Hướng Phùng, huyện Hướng HóaQuảng Trị
Hoàng Hải5012/20202021xã Húc, huyện Hướng HóaQuảng Trị
Hướng Hiệp 1301264/201912/2020Hướng Hiệp, huyện Hướng HóaQuảng Trị
Hướng Linh 1,260244,6820165/2017Hướng Linh, huyện Hướng HóaQuảng Trị
Hướng Linh 3304/201912/2020Hướng Linh, huyện Hướng HóaQuảng Trị
Hướng Linh 4301002021Hướng Linh, huyện Hướng HóaQuảng Trị
Hướng Linh 53020202021Hướng Linh, huyện Hướng HóaQuảng Trị
Hướng Linh 73020202021Hướng Linh, huyện Hướng HóaQuảng Trị
Hướng Linh 825.220202021Hướng Linh, huyện Hướng HóaQuảng Trị
Hướng Phùng 13081,16/20192020Hướng Phùng, huyện Hướng HóaQuảng Trị
Hướng Phùng 22077,520192021Hướng Phùng, huyện Hướng HóaQuảng Trị
Hướng Phùng 330116,320192021Hướng Phùng, huyện Hướng HóaQuảng Trị
Hướng Tân488/20202021xã Tân Thành và Hướng Tân, huyện Hướng HóaQuảng Trị
Liên Lập48158,8202010/2021xã Tân Liên và Tân Lập, huyện Hướng HóaQuảng Trị
Phong Huy48133,79/202010/2021xã Tân Thành và Hướng Tân, huyện Hướng HóaQuảng Trị
Phong Liệu48133,7202010/2021xã Tân Thành, Hướng Phùng, huyện Hướng HóaQuảng Trị
Phong Nguyên48133,79/202010/2021xã Tân Thành, Hướng Phùng, huyện Hướng HóaQuảng Trị
Tài Tâm4812/20202021xã Húc, huyện Hướng HóaQuảng Trị
Tân Linh4820202021xã Hướng Tân, huyện Hướng HoáQuảng Trị
Fujiwara Bình Định502/2020Cát Hải, huyện Phù CátBình Định
Phương Mai 320.79507/20181/202013°54'45.9"B 109°14'24.9"ĐKKT Nhơn Hội, Tp. Quy NhơnBình Định
Nhơn Hội 13020209/2021KKT Nhơn Hội, Tp. Quy NhơnBình Định
Nhơn Hội 23020206/2023KKT Nhơn Hội, Tp. Quy NhơnBình Định
Phương Mai 126.412/201710/2021KKT Nhơn Hội, Tp. Quy NhơnBình Định [1][2]
Tân Tấn Nhật - Đăk Glei5012/202011/2021xã Đăk Môn & Đăk Kroong, huyện Đăk GleiKon Tum
Chế Biến Tây Nguyên501609/20202021xã Bàu Cạn, huyện Chư PrôngGia Lai
Chơ Long1551/202111/2021xã Chơ Long, huyện Kông ChroGia Lai
Cửu An46.220202021xã Cửu An, thị xã An KhêGia Lai
HBRE Chư Prông50160202011/2021xã Ia Phìn, huyện Chư PrôngGia Lai
Hưng Hải Gia Lai10020202021xã An Trung và Chư Krey, huyện Kông ChroGia Lai
Ia Bang 15011/20202021xã Ia Bang, huyện Chư PrôngGia Lai
Ia Boòng - Chư Prông5020212021xã Ia Boòng, huyện Chư PrôngGia Lai
Ia Le 1100320,78/202010/2021xã Ia Le, huyện Chư PưhGia Lai
Ia Pếch 15020202021xã Ia Pếch, huyện Ia GraiGia Lai
Ia Pếch 2150xã Ia Pếch, huyện Ia GraiGia Lai
Ia Pết - Đak Đoa 19955010/2021xã Ia Pết, huyện Đak ĐoaGia Lai
Ia Pết - Đak Đoa 29955010/2021xã Ia Pết, huyện Đak ĐoaGia Lai
Ia Pết 110055010/2021xã Ia Pết, huyện Đak ĐoaGia Lai
Ia Pết 210055010/2021xã Ia Pết, huyện Đak ĐoaGia Lai
Nhơn Hòa 1501/202110/2021xã Ia Phang, huyện Chư PưhGia Lai
Nhơn Hòa 2501/20212021xã Chư Don, huyện Chư PưhGia Lai
Phát Triển Miền Núi501609/20202021xã Bàu Cạn, huyện Chư PrôngGia Lai
Song An46.220202021xã Song An, thị xã An KhêGia Lai
Yang Trung1451/202111/2021xã Yang Trung, huyện Kông ChroGia Lai
Cư Né 1502021xã Cư Né, huyện Krông BúkĐăk Lăk
Cư Né 2502021xã Cư Né, huyện Krông BúkĐăk Lăk
Ea Nam40011731/202112/2021xã Ea Nam, Ea Khal, Dliê Yang, huyện Ea H'leoĐăk Lăk
Krông Búk 15020212021xã Cư Pơng & Chư Kbô, huyện Krông BúkĐăk Lăk
Krông Búk 25020212021xã Cư Pơng & Chư Kbô, huyện Krông BúkĐăk Lăk
Ea H'leo5720202021xã Cư Mốt, huyện Ea H’leoĐăk Lăk
Đăk Hòa5020212021xã Đăk Hòa, huyện Đăk SongĐăk Nông
Đăk N'Drung 210020212021xã Thuận Hà & Thuận Thạnh, huyện Đăk SongĐăk Nông
Đăk N'Drung 310020212021xã Thuận Hà & Thuận Thạnh, huyện Đăk SongĐăk Nông
Nam Bình 13011/202010/2021xã Nam Bình, huyện Đăk SongĐăk Nông
7A Thuận Nam5010/2021xã Phước Minh, huyện Thuận NamNinh Thuận
BIM Thuận Nam88306,92/202111/2021xã Phước Ninh, Phước Minh và Phước Diêm, huyện Thuận NamNinh Thuận
Công Hải 1 GD135/20142020xã Công Hải, huyện Thuận BắcNinh Thuận[3]
Công Hải 1 GD237.5xã Công Hải, huyện Thuận BắcNinh Thuận
Đầm Nại4011011/2018Bắc Sơn, huyện Thuận BắcNinh Thuận
Hanbaram115.620192021xã Tân Hải, huyện Ninh HảiNinh Thuận
Lợi Hải 2305/202111/2021xã Lợi Hải, huyện Thuận BắcNinh Thuận[3]
Mũi Dinh37.610511/2018Phước Dinh, huyện Thuận NamNinh Thuận
Phước Hữu - Duyên Hải 1303/2021xã Phước Hữu, huyện Ninh PhướcNinh Thuận
Phước Minh27.28/20182021xã Phước Ninh và Phước Minh, huyện Thuận NamNinh Thuận[3]
Số 5 Ninh Thuận46.2136,320209/2021xã Phước Hữu, huyện Ninh PhướcNinh Thuận[4]
Trung Nam Ninh Thuận1524264/2019Bắc Phong, huyện Thuận BắcNinh Thuận
Win Energy Chính Thắng5011/20183/2021Phước Ninh, huyện Thuận NamNinh Thuận[3]
Hòa Thắng 1,2722018xã Hòa Thắng, huyện Bắc BìnhBình Thuận
Hòa Thắng 2.220xã Hòa Thắng, huyện Bắc BìnhBình Thuận
Hồng Phong 1401/202010/2021xã Hồng Phong, huyện Bắc BìnhBình Thuận
Phong Điện 1 - Bình Thuận GĐ130852017xã Bình Thạnh và Chí Công, huyện Tuy PhongBình Thuận
Phong Điện 1 - Bình Thuận GĐ2308510/2021xã Bình Thạnh và Chí Công, huyện Tuy PhongBình Thuận
Phú Lạc24597/20159/2016Phú Lạc, huyện Tuy PhongBình Thuận
Phú Lạc GĐ 225.284,720212021Phú Lạc, huyện Tuy PhongBình Thuận
Phú Quý625,411/20108/2012Long HảiNgũ Phụng đảo Phú Quý,Bình Thuận
Thái Hòa902259/20202021xã Hòa Thắng, huyện Bắc BìnhBình Thuận
Thuận Bình249/2016Phú Lạc, huyện Tuy PhongBình Thuận
Thuận Nam (Hàm Cường 2)2020202021xã Hàm Cường, huyện Hàm Thuận NamBình Thuận
Thuận Nhiên Phong30.43/20212021xã Hoà Thắng, huyện Bắc BìnhBình Thuận
Tuy Phong308520084/2012Bình Thạnh, huyện Tuy PhongBình Thuận
Cầu Đất601503/201911/2021xã Trạm Hành, Tp. Đà LạtLâm Đồng[5]
Côn Đảo42015Côn ĐảoBà Rịa - Côn Đảo
Tân Phú Đông 1100xã Tân Thành, huyện Gò Công ĐôngTiền Giang
Tân Phú Đông 2502/20212021xã Tân Thành, huyện Gò Công ĐôngTiền Giang
Bình Đại3011/20176/2021Thừa Đức, huyện Bình ĐạiBến Tre[6]
Hải Phong6002020xã Thạnh Phong, huyện Thạnh PhúBến Tre
Nexif Energy GĐ1 (80M)3011/20192021xã Thạnh Hải, huyện Thạnh PhúBến Tre[7]
Số 5 - Thạnh Hải 13020202021xã Thạnh Hải, huyện Thạnh PhúBến Tre[6]
Số 5 - Thạnh Hải 230Bến Tre
Số 5 - Thạnh Hải 330Bến Tre
Số 5 - Thạnh Hải 430Bến Tre
Số 5 Thạnh Hải120202010/2021xã Thạnh Hải, huyện Thạnh PhúBến Tre[8]
Số 7 Ba Tri11010/2021xã An Thủy, huyện Ba TriBến Tre[8]
Sunpro Bến Tre301/202110/2021xã Thới Thuận, huyện Bình ĐạiBến Tre
Thanh Phong30202010/2021xã Thạnh Hải, huyện Thạnh PhúBến Tre[8]
VPL Bến Tre6010/2021xã Thừa Đức, huyện Bình ĐạiBến Tre[8]
Đông Hải 1 (V1-7)10010/2021xã Đông Hải, huyện Duyên HảiTrà Vinh[9]
Hàn Quốc - Trà Vinh481735/202010/2021xã Trường Long Hòa, thị xã Duyên HảiTrà Vinh[10]
Hàn Quốc - Trà Vinh GĐ296332,5xã Trường Long Hòa, thị xã Duyên HảiTrà Vinh
Hiệp Thạnh77.33002/202010/2021xã Hiệp Thạnh, thị xã Duyên HảiTrà Vinh[9]
Trà Vinh V1-14810/2021xã Trường Long Hòa, thị xã Duyên HảiTrà Vinh[9]
Trà Vinh V1-24816310/2021Trường Long Hòa thị xã Duyên HảiTrà Vinh[11]
Trà Vinh V1-34816310/2021Trường Long Hòa thị xã Duyên HảiTrà Vinh
Công Lý Sóc Trăng30841/20184/2020Lai Hòa thị xã Vĩnh ChâuSóc Trăng
Hòa Đông30109,39/202010/2021xã Hòa Đông, thị xã Vĩnh ChâuSóc Trăng"[12]

"

Hòa Đông 2722021xã Hòa Đông, thị xã Vĩnh ChâuSóc Trăng
Lạc Hòa - GĐ130939/20202021xã Lạc Hòa & Vĩnh Hải, thị xã Vĩnh ChâuSóc Trăng[12]
Lạc Hòa (Số 5 ST)303/202010/2021xã Lạc Hòa & Vĩnh Hải, thị xã Vĩnh ChâuSóc Trăng[13]
Lạc Hòa 2130xã Lạc Hòa & Vĩnh Hải, thị xã Vĩnh ChâuSóc Trăng
Quốc Vinh Sóc Trăng (Số 6)303/2020xã Vĩnh Hải, thị xã Vĩnh ChâuSóc Trăng[13]
Quốc Vinh Sóc Trăng GĐ299xã Vĩnh Hải, thị xã Vĩnh ChâuSóc Trăng
Số 3 Sóc Trăng30phường Vĩnh Phước thị xã Vĩnh ChâuSóc Trăng[14]
Số 7 Sóc Trăng30108202010/2021xã Vĩnh Hải, huyện Vĩnh ChâuSóc Trăng[13]
Bạc Liêu993209/201010/2012Vĩnh Trạch Đông thành phố Bạc LiêuBạc Liêu
Bạc Liêu - GĐ31423731/2018Vĩnh Trạch Đông thành phố Bạc LiêuBạc Liêu
Đông Hải 11003654/20198/2021xã Long Điền Đông, huyện Đông HảiBạc Liêu
Hòa Bình 1507/20196/2021Vĩnh Hậu A, huyện Hòa BìnhBạc Liêu
Hòa Bình 1 - GĐ2502007/20202021xã Vĩnh Thịnh, huyện hòa BìnhBạc Liêu
Hòa Bình 2502007/20202021xã Vĩnh Thịnh, huyện hòa BìnhBạc Liêu
Hòa Bình 5 - GĐ18028010/20202021xã Vĩnh Thịnh, huyện Hòa BìnhBạc Liêu
KOSY Bạc Liêu40010/20202023Vĩnh Mỹ A, huyện Hòa BìnhBạc Liêu
Tân Ân 1 - GĐ12512/202010/2021xã Tân Ân, huyện Ngọc HiểnCà Mau
Tân Ân 1 - GĐ275xã Tân Ân, huyện Ngọc HiểnCà Mau
Tân Thuận7522012/20192021xã Tân Thuận, huyện Đầm DơiCà Mau
Viên An502/20212021xã Viên An, huyện Ngọc HiểnCà Mau

Tham khảo

  1. "Nhà máy điện gió Phương Mai 1 chính thức vận hành thương mại (COD) - Ocean Industry". www.oci.com.vn. Truy cập ngày 3 tháng 11 năm 2021.
  2. "Thêm 5 nhà máy điện gió được công nhận vận hành thương mại". baodientu.chinhphu.vn (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 3 tháng 11 năm 2021.
  3. 1 2 3 4 Đẩy nhanh tiến độ thi công các dự án điện gió. Báo Ninh Thuận, 30/07/2020
  4. Vận hành thương mại Nhà máy điện gió số 5 - Ninh Thuận. Nangluong Vietnam Online, 21/09/2021.
  5. Dự án điện gió đầu tiên tại Lâm Đồng sử dụng tua bin của GE. Nangluong Vietnam Online, 01/03/2021.
  6. 1 2 Động thổ dự án điện gió Bình Đại. Năng lượng Việt Nam, 29/11/2017.
  7. Ký hợp đồng mua bán điện Nhà máy điện gió Nexif Energy Bến Tre. Năng lượng Việt Nam, 21/11/2019.
  8. 1 2 3 4 Sẽ có 5 nhà máy điện gió kịp vận hành trong tháng 10-2021. Báo Đồng Khởi, 25/06/2021.
  9. 1 2 3 Trà Vinh có 5 dự án điện gió chuẩn bị hòa lưới điện Quốc gia. Báo điện tử Pháp Luật TP HCM, 15/7/2021.
  10. Nhà máy Điện gió Hàn Quốc - Trà Vinh “cán đích” để hưởng giá ưu đãi. Báo Xây dựng, 24/09/2021.
  11. Khởi công xây dựng dự án Nhà máy điện gió V1-2 tại Trà Vinh. Năng lượng Việt Nam, 17/08/2020.
  12. 1 2 Khởi công 2 dự án nhà máy điện gió Lạc Hòa, Hòa Đông. Cổng TT ĐT Sóc Trăng, 28/09/2020.
  13. 1 2 3 Sóc Trăng: Đóng điện 3 dự án điện gió đầu tiên. Năng lượng Sạch Việt Nam, 3/10/2021.
  14. Đóng điện nghiệm thu Nhà máy điện gió số 3 Sóc Trăng Lưu trữ ngày 27 tháng 10 năm 2021 tại Wayback Machine. Năng lượng Sạch Việt Nam, 7/10/2021.

Liên kết ngoài

17°20′31″B 106°42′56″Đ / 17,342031°B 106,715522°Đ / 17.342031; 106.715522 (Điện gió BT1)17°17′08″B 106°47′37″Đ / 17,285558°B 106,793576°Đ / 17.285558; 106.793576 (Điện gió BT2)16°35′39″B 106°42′47″Đ / 16,594245°B 106,713119°Đ / 16.594245; 106.713119 (Điện gió Amaccao Quảng Trị 1)16°43′04″B 106°44′13″Đ / 16,7177°B 106,736841°Đ / 16.717700; 106.736841 (Điện gió Gelex 1,2,3)16°39′12″B 106°36′37″Đ / 16,653382°B 106,610221°Đ / 16.653382; 106.610221 (Điện gió Hải Anh)16°35′24″B 106°44′40″Đ / 16,590043°B 106,74443°Đ / 16.590043; 106.744430 (Điện gió Hoàng Hải)16°45′01″B 106°51′00″Đ / 16,750148°B 106,849997°Đ / 16.750148; 106.849997 (Điện gió Hướng Hiệp 1)16°42′23″B 106°46′03″Đ / 16,706404°B 106,76745°Đ / 16.706404; 106.767450 (Điện gió Hướng Linh 1,2)16°42′35″B 106°42′11″Đ / 16,709711°B 106,702991°Đ / 16.709711; 106.702991 (Điện gió Hướng Linh 3)16°42′56″B 106°42′53″Đ / 16,71568°B 106,714773°Đ / 16.715680; 106.714773 (Điện gió Hướng Linh 4)16°42′39″B 106°34′34″Đ / 16,710793°B 106,576168°Đ / 16.710793; 106.576168 (Điện gió Hướng Phùng 1)16°43′09″B 106°35′35″Đ / 16,719286°B 106,59299°Đ / 16.719286; 106.592990 (Điện gió Hướng Phùng 3)16°40′11″B 106°40′54″Đ / 16,669647°B 106,681702°Đ / 16.669647; 106.681702 (Điện gió Hướng Tân)16°37′58″B 106°41′30″Đ / 16,632736°B 106,691688°Đ / 16.632736; 106.691688 (Điện gió Liên Lập)16°40′40″B 106°39′27″Đ / 16,677644°B 106,657497°Đ / 16.677644; 106.657497 (Điện gió Phong Huy)16°41′21″B 106°39′26″Đ / 16,689098°B 106,657213°Đ / 16.689098; 106.657213 (Điện gió Phong Liệu)16°41′02″B 106°35′42″Đ / 16,683998°B 106,59498°Đ / 16.683998; 106.594980 (Điện gió Phong Nguyên)16°35′38″B 106°42′49″Đ / 16,59401°B 106,713516°Đ / 16.594010; 106.713516 (Điện gió Tài Tâm)16°39′53″B 106°42′33″Đ / 16,664749°B 106,709058°Đ / 16.664749; 106.709058 (Điện gió Tân Linh)13°59′23″B 109°14′53″Đ / 13,989837°B 109,248016°Đ / 13.989837; 109.248016 (Điện gió Fujiwara Bình Định)13°51′16″B 109°16′58″Đ / 13,854386°B 109,282892°Đ / 13.854386; 109.282892 (Điện gió Nhơn Hội 1)13°51′12″B 109°16′28″Đ / 13,853468°B 109,274394°Đ / 13.853468; 109.274394 (Điện gió Nhơn Hội 2)13°54′44″B 109°15′08″Đ / 13,912112°B 109,252321°Đ / 13.912112; 109.252321 (Điện gió Phương Mai 1)14°55′17″B 107°42′42″Đ / 14,921393°B 107,711756°Đ / 14.921393; 107.711756 (Điện gió Tân Tấn Nhật - Đăk Glei)13°50′57″B 107°55′52″Đ / 13,849217°B 107,931092°Đ / 13.849217; 107.931092 (Điện gió Chế Biến Tây Nguyên)13°46′13″B 108°27′13″Đ / 13,770171°B 108,45361°Đ / 13.770171; 108.453610 (Điện gió Chơ Long)14°01′16″B 108°43′17″Đ / 14,021073°B 108,721283°Đ / 14.021073; 108.721283 (Điện gió Cửu An)13°49′22″B 107°56′55″Đ / 13,822772°B 107,948606°Đ / 13.822772; 107.948606 (Điện gió HBRE Chư Prông)13°51′42″B 108°27′09″Đ / 13,861722°B 108,4525°Đ / 13.861722; 108.452500 (Điện gió Hưng Hải Gia Lai)13°48′12″B 107°59′28″Đ / 13,803359°B 107,991143°Đ / 13.803359; 107.991143 (Điện gió Ia Bang 1)13°41′33″B 107°48′39″Đ / 13,692419°B 107,810821°Đ / 13.692419; 107.810821 (Điện gió Ia Boòng - Chư Prông)13°28′32″B 108°05′03″Đ / 13,475491°B 108,084294°Đ / 13.475491; 108.084294 (Điện gió Ia Le 1)13°54′55″B 107°51′21″Đ / 13,91534°B 107,855871°Đ / 13.915340; 107.855871 (Điện gió Ia Pếch 1)13°54′47″B 108°07′50″Đ / 13,912917°B 108,130492°Đ / 13.912917; 108.130492 (Điện gió Ia Pết - Đak Đoa 1)13°54′47″B 108°07′50″Đ / 13,912917°B 108,130534°Đ / 13.912917; 108.130534 (Điện gió Ia Pết 1)13°30′24″B 108°05′26″Đ / 13,506656°B 108,090579°Đ / 13.506656; 108.090579 (Điện gió Nhơn Hòa 1)13°52′11″B 107°52′30″Đ / 13,869794°B 107,875006°Đ / 13.869794; 107.875006 (Điện gió Phát Triển Miền Núi)13°58′28″B 108°41′31″Đ / 13,974423°B 108,692077°Đ / 13.974423; 108.692077 (Điện gió Song An)13°47′23″B 108°27′23″Đ / 13,789811°B 108,456318°Đ / 13.789811; 108.456318 (Điện gió Yang Trung)13°05′10″B 108°13′27″Đ / 13,08622°B 108,224081°Đ / 13.086220; 108.224081 (Điện gió Cư Né 1)13°08′55″B 108°12′02″Đ / 13,1486°B 108,200417°Đ / 13.148600; 108.200417 (Điện gió Ea Nam)13°02′17″B 108°12′07″Đ / 13,037971°B 108,20187°Đ / 13.037971; 108.201870 (Điện gió Krông Búk 1)13°13′28″B 108°05′00″Đ / 13,224536°B 108,083379°Đ / 13.224536; 108.083379 (Điện gió Ea H'leo)12°19′55″B 107°38′10″Đ / 12,332021°B 107,635983°Đ / 12.332021; 107.635983 (Điện gió Đăk Hòa)12°18′35″B 107°33′10″Đ / 12,30986°B 107,552653°Đ / 12.309860; 107.552653 (Điện gió Đăk N'Drung 2)12°17′30″B 107°36′03″Đ / 12,291739°B 107,600752°Đ / 12.291739; 107.600752 (Điện gió Nam Bình 1)11°23′57″B 108°52′21″Đ / 11,399285°B 108,872554°Đ / 11.399285; 108.872554 (Điện gió BIM Thuận Nam)11°46′59″B 109°05′58″Đ / 11,783098°B 109,099455°Đ / 11.783098; 109.099455 (Điện gió Công Hải 1 GD1)11°40′47″B 109°03′21″Đ / 11,679858°B 109,055855°Đ / 11.679858; 109.055855 (Điện gió Đầm Nại)11°44′27″B 109°03′46″Đ / 11,740862°B 109,062903°Đ / 11.740862; 109.062903 (Điện gió Lợi Hải 2)11°28′05″B 109°00′46″Đ / 11,468067°B 109,012662°Đ / 11.468067; 109.012662 (Điện gió Mũi Dinh)11°29′09″B 108°53′50″Đ / 11,485803°B 108,897311°Đ / 11.485803; 108.897311 (Điện gió Phước Hữu - Duyên Hải 1)11°25′42″B 108°52′55″Đ / 11,428279°B 108,881891°Đ / 11.428279; 108.881891 (Điện gió Phước Minh)11°41′18″B 109°01′48″Đ / 11,688207°B 109,029904°Đ / 11.688207; 109.029904 (Điện gió Trung Nam Ninh Thuận)11°29′22″B 108°55′42″Đ / 11,489467°B 108,928353°Đ / 11.489467; 108.928353 (Điện gió Win Energy Chính Thắng)11°08′00″B 108°29′08″Đ / 11,133334°B 108,485673°Đ / 11.133334; 108.485673 (Điện gió Hòa Thắng 1,2)11°07′40″B 108°27′31″Đ / 11,127744°B 108,458473°Đ / 11.127744; 108.458473 (Điện gió Hòa Thắng 2.2)11°01′27″B 108°20′03″Đ / 11,02417°B 108,334173°Đ / 11.024170; 108.334173 (Điện gió Hồng Phong 1)11°11′54″B 108°38′11″Đ / 11,198431°B 108,636299°Đ / 11.198431; 108.636299 (Điện gió Phong Điện 1 - Bình Thuận)11°13′34″B 108°41′41″Đ / 11,226099°B 108,69478°Đ / 11.226099; 108.694780 (Điện gió Phú Lạc)10°32′33″B 108°56′11″Đ / 10,542439°B 108,936303°Đ / 10.542439; 108.936303 (Điện gió Phú Quý)11°06′07″B 108°24′14″Đ / 11,101934°B 108,403835°Đ / 11.101934; 108.403835 (Điện gió Thái Hòa)11°14′31″B 108°42′25″Đ / 11,241992°B 108,706817°Đ / 11.241992; 108.706817 (Điện gió Thuận Bình)11°02′59″B 108°24′08″Đ / 11,049705°B 108,402138°Đ / 11.049705; 108.402138 (Điện gió Thuận Nhiên Phong)11°13′10″B 108°40′18″Đ / 11,219514°B 108,671737°Đ / 11.219514; 108.671737 (Điện gió Tuy Phong)11°52′10″B 108°33′31″Đ / 11,869458°B 108,558588°Đ / 11.869458; 108.558588 (Điện gió Cầu Đất)8°39′32″B 106°37′09″Đ / 8,658966°B 106,61924°Đ / 8.658966; 106.619240 (Điện gió Côn Đảo)10°14′11″B 106°47′16″Đ / 10,236278°B 106,787876°Đ / 10.236278; 106.787876 (Điện gió Tân Phú Đông 1)10°15′57″B 106°46′01″Đ / 10,265924°B 106,766933°Đ / 10.265924; 106.766933 (Điện gió Tân Phú Đông 2)10°08′08″B 106°46′38″Đ / 10,135482°B 106,777213°Đ / 10.135482; 106.777213 (Điện gió Bình Đại)9°49′39″B 106°37′50″Đ / 9,82763°B 106,630425°Đ / 9.827630; 106.630425 (Điện gió Hải Phong)9°52′11″B 106°41′28″Đ / 9,869625°B 106,691212°Đ / 9.869625; 106.691212 (Điện gió Nexif Energy)9°55′03″B 106°39′56″Đ / 9,917389°B 106,665505°Đ / 9.917389; 106.665505 (Điện gió Số 5 - Thạnh Hải 1)9°55′03″B 106°39′56″Đ / 9,917394°B 106,665549°Đ / 9.917394; 106.665549 (Điện gió Số 5 Thạnh Hải)9°59′01″B 106°38′43″Đ / 9,98367°B 106,645388°Đ / 9.983670; 106.645388 (Điện gió Số 7 Ba Tri)10°02′59″B 106°43′47″Đ / 10,049618°B 106,729691°Đ / 10.049618; 106.729691 (Điện gió Sunpro Bến Tre)9°50′08″B 106°39′14″Đ / 9,835645°B 106,653996°Đ / 9.835645; 106.653996 (Điện gió Thanh Phong)10°06′42″B 106°46′57″Đ / 10,111624°B 106,782601°Đ / 10.111624; 106.782601 (Điện gió VPL Bến Tre)9°32′40″B 106°26′49″Đ / 9,54434°B 106,446897°Đ / 9.544340; 106.446897 (Điện gió Đông Hải 1 (V1-7))9°36′53″B 106°33′17″Đ / 9,614836°B 106,554819°Đ / 9.614836; 106.554819 (Điện gió Hàn Quốc - Trà Vinh)9°43′42″B 106°34′05″Đ / 9,728467°B 106,567962°Đ / 9.728467; 106.567962 (Điện gió Hiệp Thạnh)9°40′11″B 106°32′37″Đ / 9,669744°B 106,543695°Đ / 9.669744; 106.543695 (Điện gió Trà Vinh V1-1)9°37′23″B 106°33′36″Đ / 9,622963°B 106,559994°Đ / 9.622963; 106.559994 (Điện gió Trà Vinh V1-2)9°39′49″B 106°34′30″Đ / 9,663731°B 106,574881°Đ / 9.663731; 106.574881 (Điện gió Trà Vinh V1-3)9°15′05″B 105°51′04″Đ / 9,251474°B 105,85115°Đ / 9.251474; 105.851150 (Điện gió Công Lý Sóc Trăng)9°25′23″B 106°06′02″Đ / 9,423048°B 106,100648°Đ / 9.423048; 106.100648 (Điện gió Hòa Đông)9°24′59″B 106°06′59″Đ / 9,416314°B 106,116455°Đ / 9.416314; 106.116455 (Điện gió Hòa Đông 2)9°19′30″B 106°02′57″Đ / 9,324952°B 106,049136°Đ / 9.324952; 106.049136 (Điện gió Lạc Hòa)9°26′05″B 106°05′33″Đ / 9,434855°B 106,092362°Đ / 9.434855; 106.092362 (Điện gió Lạc Hòa (Số 5 ST))9°23′52″B 106°09′29″Đ / 9,397915°B 106,158063°Đ / 9.397915; 106.158063 (Điện gió Quốc Vinh Sóc Trăng (Số 6))9°17′42″B 105°57′56″Đ / 9,294951°B 105,965623°Đ / 9.294951; 105.965623 (Điện gió Số 3 Sóc Trăng)9°20′29″B 106°05′41″Đ / 9,341459°B 106,094797°Đ / 9.341459; 106.094797 (Điện gió Số 7 Sóc Trăng)9°14′21″B 105°49′29″Đ / 9,239033°B 105,824757°Đ / 9.239033; 105.824757 (Điện gió Bạc Liêu)9°08′21″B 105°34′06″Đ / 9,139072°B 105,568443°Đ / 9.139072; 105.568443 (Điện gió Đông Hải 1)9°11′32″B 105°43′03″Đ / 9,192099°B 105,717615°Đ / 9.192099; 105.717615 (Điện gió Hòa Bình 1)9°08′56″B 105°35′17″Đ / 9,148779°B 105,588155°Đ / 9.148779; 105.588155 (Điện gió Hòa Bình 2)9°10′58″B 105°37′47″Đ / 9,182914°B 105,629742°Đ / 9.182914; 105.629742 (Điện gió Hòa Bình 5)9°15′11″B 105°49′13″Đ / 9,253137°B 105,820401°Đ / 9.253137; 105.820401 (Điện gió KOSY Bạc Liêu)8°41′19″B 105°07′47″Đ / 8,688532°B 105,129824°Đ / 8.688532; 105.129824 (Điện gió Tân Ân 1)9°00′45″B 105°24′51″Đ / 9,012541°B 105,414037°Đ / 9.012541; 105.414037 (Điện gió Tân Thuận)8°35′23″B 104°56′29″Đ / 8,589788°B 104,941318°Đ / 8.589788; 104.941318 (Điện gió Viên An)