Danh sách cầu thủ tham dự Cúp bóng đá U-23 Dubai 2022
Giao diện
Bài viết hoặc đoạn này cần người am hiểu về chủ đề này trợ giúp biên tập mở rộng hoặc cải thiện. (tháng 3/2022) |
Dưới đây là đội hình của các đội tuyển tham dự Cúp bóng đá U-23 Dubai 2022, diễn ra từ ngày 23 đến ngày 29 tháng 3 năm 2022. Độ tuổi được liệt kê cho mỗi cầu thủ được tính đến ngày 23 tháng 3 năm 2022, ngày đầu tiên của giải đấu.
Huấn luyện viên:
Aleksandar Janković[1][2]
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Hàn Gia Kỳ | 3 tháng 7, 1999 (22 tuổi) | |||
| 12 | TM | Bành Bành | 24 tháng 11, 2000 (21 tuổi) | |||
| TM | Hoàng Tử Hào | 9 tháng 6, 2001 (20 tuổi) | ||||
| 23 | TM | Tề Ngọc Hi | 20 tháng 11, 2000 (21 tuổi) | |||
| 2 | HV | Vương Tiên Quân | 6 tháng 1, 2000 (22 tuổi) | |||
| 3 | HV | Yeljan Shinar | 6 tháng 6, 1999 (22 tuổi) | |||
| 5 | HV | Ngô Thiếu Thông | 20 tháng 3, 2000 (22 tuổi) | |||
| 6 | HV | Giang Thánh Long | 24 tháng 12, 2000 (21 tuổi) | |||
| 16 | HV | Ôn Gia Bảo (Đội trưởng) | 2 tháng 1, 1999 (23 tuổi) | |||
| 17 | HV | Từ Hạo Phong | 27 tháng 1, 1999 (23 tuổi) | |||
| 19 | HV | Hoàng Gia Huy | 7 tháng 10, 2000 (21 tuổi) | |||
| 21 | HV | Hà Ngọc Bành | 5 tháng 12, 1999 (22 tuổi) | |||
| 26 | HV | Trần Áo | 17 tháng 7, 2000 (21 tuổi) | |||
| 8 | TV | Thái Minh Mân | 30 tháng 10, 2000 (21 tuổi) | |||
| 11 | TV | Tôn Tần Hàm | 21 tháng 3, 2000 (22 tuổi) | |||
| 13 | TV | Từ Việt | 10 tháng 11, 1999 (22 tuổi) | |||
| 15 | TV | Dilyimit Tudi | 25 tháng 2, 1999 (23 tuổi) | |||
| 22 | TV | Lưu Chu Duẫn | 6 tháng 10, 2001 (20 tuổi) | |||
| 30 | TV | Abdurasul Abudulam | 10 tháng 3, 2001 (21 tuổi) | |||
| 7 | TĐ | Đào Cường Long | 20 tháng 11, 2001 (20 tuổi) | |||
| 14 | TĐ | Trần Quốc Khang | 23 tháng 1, 1999 (23 tuổi) | |||
| 18 | TĐ | Mộ Húc Thần | 11 tháng 9, 1999 (22 tuổi) | |||
| 20 | TĐ | Phương Hạo | 3 tháng 1, 2000 (22 tuổi) | |||
| 28 | TĐ | Trương Kiến Sinh | 30 tháng 12, 1999 (22 tuổi) | |||
Croatia
Huấn luyện viên: Boško Šutalo[3]
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Karlo Sentić (Đội trưởng) | 3 tháng 6, 2001 (20 tuổi) | 1 | 0 | |
| 12 | TM | Roko Runje | 13 tháng 8, 2001 (20 tuổi) | 0 | 0 | |
| 2 | HV | Bruno Brajković | 16 tháng 4, 2001 (20 tuổi) | 1 | 0 | |
| 3 | HV | Roko Jurišić | 28 tháng 9, 2001 (20 tuổi) | 1 | 0 | |
| 4 | HV | Luka Škaričić | 28 tháng 1, 2002 (20 tuổi) | 1 | 0 | |
| 5 | HV | Niko Galešić | 26 tháng 3, 2001 (20 tuổi) | 1 | 0 | |
| 6 | HV | Stipe Vulikić | 23 tháng 1, 2001 (21 tuổi) | 1 | 0 | |
| 9 | HV | Mihael Kuprešak | 15 tháng 5, 2001 (20 tuổi) | 1 | 0 | |
| 13 | HV | Tin Hrvoj | 6 tháng 6, 2001 (20 tuổi) | 1 | 0 | |
| 7 | TV | Fran Tomek | 8 tháng 9, 2002 (19 tuổi) | 1 | 0 | |
| 16 | TV | Roko Jureškin | 29 tháng 9, 2000 (21 tuổi) | 1 | 0 | |
| 17 | TV | Karlo Perić | 14 tháng 2, 2001 (21 tuổi) | 1 | 0 | |
| 18 | TV | Leon Belcar | 4 tháng 1, 2002 (20 tuổi) | 0 | 0 | |
| 19 | TV | Marko Hanuljak | 31 tháng 1, 2000 (22 tuổi) | 1 | 0 | |
| 8 | TĐ | Marin Laušić | 26 tháng 6, 2001 (20 tuổi) | 1 | 0 | |
| 10 | TĐ | Matej Vuk | 10 tháng 6, 2000 (21 tuổi) | 2 | 0 | |
| 11 | TĐ | Michele Šego | 5 tháng 8, 2000 (21 tuổi) | 1 | 0 | |
| 14 | TĐ | Ivan Brnić | 23 tháng 8, 2001 (20 tuổi) | 1 | 0 | |
| 15 | TĐ | Silvio Gorićan | 27 tháng 2, 2000 (22 tuổi) | 1 | 0 | |
Huấn luyện viên:
Miroslav Soukup[4]
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Hassan Ahmed | 4 tháng 10, 1999 (22 tuổi) | 0 | 0 | |
| 12 | TM | Hussein Ali Jooli | 5 tháng 3, 2002 (20 tuổi) | 0 | 0 | |
| 22 | TM | Waleed Atiyah | 4 tháng 2, 1999 (23 tuổi) | 0 | 0 | |
| 2 | HV | Abbas Badeea | 9 tháng 1, 2000 (22 tuổi) | 0 | 0 | |
| 3 | HV | Cardo Siddik | 21 tháng 9, 2002 (19 tuổi) | 0 | 0 | |
| 4 | HV | Hussein Ammar | 16 tháng 6, 2001 (20 tuổi) | 0 | 0 | |
| 6 | HV | Zaid Tahseen | 29 tháng 1, 2001 (21 tuổi) | 0 | 0 | |
| 13 | HV | Maitham Waad | 1 tháng 1, 2001 (21 tuổi) | 0 | 0 | |
| 15 | HV | Mohammed Al-Baqer | 8 tháng 4, 2000 (21 tuổi) | 0 | 0 | |
| 17 | HV | Ahmed Naeim | 29 tháng 1, 1999 (23 tuổi) | 0 | 0 | |
| 19 | HV | Martin Haddad | 8 tháng 12, 1999 (22 tuổi) | 0 | 0 | |
| 21 | HV | Ammar Ghalib | 13 tháng 3, 2001 (21 tuổi) | 0 | 0 | |
| 23 | HV | Mohammed Dlawar | 15 tháng 12, 2000 (21 tuổi) | 0 | 0 | |
| 5 | TV | Sadeq Zamel | 15 tháng 7, 1999 (22 tuổi) | 0 | 0 | |
| 8 | TV | Moamel Abdulridha | 28 tháng 3, 2000 (21 tuổi) | 0 | 0 | |
| 14 | TV | Merchas Doski | 7 tháng 12, 1999 (22 tuổi) | 0 | 0 | |
| 10 | TV | Ahmed Sartip | 20 tháng 2, 2000 (22 tuổi) | 0 | 0 | |
| 11 | TV | Muntadher Mohammed | 5 tháng 6, 2001 (20 tuổi) | 0 | 0 | |
| 16 | TV | Muntadher Abdul Amir | 6 tháng 10, 2001 (20 tuổi) | 0 | 0 | |
| 20 | TV | Alexander Aoraha | 17 tháng 1, 2003 (19 tuổi) | 0 | 0 | |
| 24 | TV | Hiran Ahmed | 6 tháng 4, 2000 (21 tuổi) | 0 | 0 | |
| 7 | TĐ | Ridha Fadhil | 4 tháng 1, 2001 (21 tuổi) | 0 | 0 | |
| 9 | TĐ | Wakaa Ramadan | 17 tháng 4, 1999 (22 tuổi) | 0 | 0 | |
| 18 | TĐ | Salim Ahmed Mezaal | 0 | 0 | ||
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Leo Brian Kokubo | 23 tháng 1, 2001 (21 tuổi) | |||
| 12 | TM | Zion Suzuki | 21 tháng 8, 2002 (19 tuổi) | |||
| 23 | TM | Masato Sasaki | 1 tháng 5, 2002 (19 tuổi) | |||
| 2 | HV | Ryuya Nishio | 16 tháng 5, 2001 (20 tuổi) | |||
| 3 | HV | Seiya Baba | 24 tháng 10, 2001 (20 tuổi) | |||
| 4 | HV | Riku Handa | 1 tháng 1, 2002 (20 tuổi) | |||
| 14 | HV | Hijiri Kato | 16 tháng 9, 2001 (20 tuổi) | |||
| 16 | HV | Seiji Kimura | 24 tháng 8, 2001 (20 tuổi) | |||
| 17 | HV | Shumpei Naruse | 17 tháng 1, 2001 (21 tuổi) | |||
| 18 | HV | Takashi Uchino | 7 tháng 3, 2001 (21 tuổi) | |||
| 25 | HV | Kaito Suzuki | 25 tháng 8, 2002 (19 tuổi) | |||
| 27 | HV | Anrie Chase | 24 tháng 8, 2004 (17 tuổi) | |||
| 5 | TV | Satoshi Tanaka | 13 tháng 8, 2002 (19 tuổi) | |||
| 6 | TV | Joel Chima Fujita | 16 tháng 2, 2002 (20 tuổi) | |||
| 7 | TV | Rihito Yamamoto | 12 tháng 12, 2001 (20 tuổi) | |||
| 10 | TV | Koki Saito | 10 tháng 8, 2001 (20 tuổi) | |||
| 13 | TV | Kuryu Matsuki | 30 tháng 4, 2003 (18 tuổi) | |||
| 15 | TV | Sota Kawasaki | 30 tháng 7, 2001 (20 tuổi) | |||
| 20 | TV | Hidemasa Koda | 2 tháng 10, 2003 (18 tuổi) | |||
| 24 | TV | Yuta Matsumura | 13 tháng 4, 2001 (20 tuổi) | |||
| 8 | TĐ | Ryotaro Araki | 29 tháng 1, 2002 (20 tuổi) | |||
| 9 | TĐ | Yuito Suzuki | 25 tháng 10, 2001 (20 tuổi) | |||
| 11 | TĐ | Mao Hosoya | 7 tháng 9, 2001 (20 tuổi) | |||
| 19 | TĐ | Yutaro Oda | 12 tháng 8, 2001 (20 tuổi) | |||
| 22 | TĐ | Shota Fujio | 2 tháng 5, 2001 (20 tuổi) | |||
Huấn luyện viên:
Nicolás Córdova[6]
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Mahmud Abunada | 5 tháng 2, 2000 (22 tuổi) | 0 | ||
| 21 | TM | Marwan Badreldin | 17 tháng 4, 1999 (22 tuổi) | 0 | ||
| 22 | TM | Salah Zakaria | 24 tháng 4, 1999 (22 tuổi) | 1 | 0 | |
| 2 | HV | Ali Malolah | 26 tháng 2, 1999 (23 tuổi) | |||
| 3 | HV | Diyab Haroon | 15 tháng 1, 2001 (21 tuổi) | |||
| 4 | HV | Mohamed Aiash | 27 tháng 2, 2001 (21 tuổi) | |||
| 5 | HV | Yousef Aymen | 21 tháng 3, 1999 (23 tuổi) | |||
| 12 | HV | Abdulla Al-Sulaiti | 11 tháng 8, 2002 (19 tuổi) | |||
| 13 | HV | Mohammed Al-Naimi | 25 tháng 3, 2000 (21 tuổi) | |||
| 15 | HV | Jassem Gaber | 20 tháng 2, 2002 (20 tuổi) | |||
| 19 | HV | Ahmed Suhail | 8 tháng 2, 1999 (23 tuổi) | |||
| 24 | HV | Mostafa Essam | 20 tháng 12, 2001 (20 tuổi) | |||
| 6 | TV | Osama Al-Tairi | 16 tháng 6, 2002 (19 tuổi) | |||
| 8 | TV | Abdullah Ali | 17 tháng 3, 1999 (23 tuổi) | |||
| 10 | TV | Khaled Mohammed | 7 tháng 6, 2000 (21 tuổi) | |||
| 11 | TV | Jassim Al-Mehairi | 30 tháng 8, 2002 (19 tuổi) | |||
| 14 | TV | Andri Syahputra | 29 tháng 6, 1999 (22 tuổi) | |||
| 16 | TV | Hashim Ali | 17 tháng 8, 2000 (21 tuổi) | |||
| 17 | TV | Mostafa Tarek | 28 tháng 3, 2001 (20 tuổi) | 1 | 1 | |
| 23 | TV | Lotfi Madjer | 22 tháng 3, 2002 (20 tuổi) | |||
| 7 | TĐ | Abdulrasheed Ibrahim | 12 tháng 8, 1999 (22 tuổi) | |||
| 9 | TĐ | Yusuf Abdurisag | 6 tháng 8, 1999 (22 tuổi) | |||
| 18 | TĐ | Mekki Tombari | 15 tháng 2, 2001 (21 tuổi) | |||
| 20 | TĐ | Ahmed Al-Ganehi | 22 tháng 9, 2000 (21 tuổi) | |||
Huấn luyện viên: Saad Al-Shehri[7][8]
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Raed Ozaybi | 22 tháng 9, 2001 (20 tuổi) | |||
| TM | Mohammed Abo Asidah | 29 tháng 6, 2000 (21 tuổi) | ||||
| TM | Bader Al-Enezi | 31 tháng 7, 1999 (22 tuổi) | ||||
| 21 | TM | Abdulrahman Al-Sanbi | 3 tháng 2, 2001 (21 tuổi) | |||
| 2 | HV | Nawaf Boushal | 16 tháng 9, 1999 (22 tuổi) | |||
| 3 | HV | Waleed Al-Ahmed | 3 tháng 5, 1999 (22 tuổi) | |||
| 4 | HV | Mukhair Al-Rashidi | 20 tháng 5, 1999 (22 tuổi) | |||
| 11 | HV | Nawaf Al-Mutairi | 7 tháng 5, 2001 (20 tuổi) | |||
| 12 | HV | Saad Balobaid | 27 tháng 1, 2000 (22 tuổi) | |||
| 13 | HV | Hamad Al-Yami | 17 tháng 5, 1999 (22 tuổi) | |||
| 18 | HV | Abdulkarim Al-Sultan | 24 tháng 6, 2000 (21 tuổi) | |||
| 24 | HV | Mansour Al-Shammari | 21 tháng 8, 2000 (21 tuổi) | |||
| 25 | HV | Khalifah Al-Dawsari | 2 tháng 1, 1999 (23 tuổi) | |||
| 5 | TV | Saud Zidan | 6 tháng 11, 1999 (22 tuổi) | |||
| 6 | TV | Ibrahim Mahnashi | 18 tháng 11, 1999 (22 tuổi) | |||
| 7 | TV | Ayman Yahya | 14 tháng 5, 2001 (20 tuổi) | |||
| 8 | TV | Hamed Al-Ghamdi | 2 tháng 4, 1999 (22 tuổi) | |||
| 10 | TV | Abdulelah Al-Shammeri | 24 tháng 1, 1999 (23 tuổi) | |||
| 14 | TV | Awad Al-Nashri | 15 tháng 3, 2002 (20 tuổi) | |||
| 15 | TV | Hussain Al-Eisa | 29 tháng 12, 2000 (21 tuổi) | |||
| 16 | TV | Ziyad Al-Johani | 11 tháng 11, 2001 (20 tuổi) | |||
| 23 | TV | Meshal Al-Sebyani | 11 tháng 4, 2001 (20 tuổi) | |||
| 27 | TV | Ahmed Al-Ghamdi | 21 tháng 9, 2001 (20 tuổi) | |||
| 9 | TĐ | Abdullah Al-Hamdan | 12 tháng 9, 1999 (22 tuổi) | |||
| 17 | TĐ | Haitham Asiri | 23 tháng 1, 2000 (22 tuổi) | |||
| 20 | TĐ | Mohammed Maran | 15 tháng 2, 2001 (21 tuổi) | |||
Huấn luyện viên: Worrawoot Srimaka
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Kiadtiphon Udom | 26 tháng 6, 2000 (21 tuổi) | |||
| 20 | TM | Supanut Suadsong | 25 tháng 2, 1999 (23 tuổi) | |||
| 23 | TM | Nopphon Lakhonphon | 19 tháng 7, 2000 (21 tuổi) | |||
| 2 | HV | Nakin Wisetchat | 9 tháng 7, 1999 (22 tuổi) | |||
| 3 | HV | Chatmongkol Rueangthanarot | 9 tháng 5, 2002 (19 tuổi) | |||
| 4 | HV | Songchai Thongcham | 9 tháng 6, 2001 (20 tuổi) | |||
| 5 | HV | Anusak Jaiphet | 23 tháng 6, 1999 (22 tuổi) | |||
| 13 | HV | Kittipong Saensanit | 22 tháng 3, 1999 (23 tuổi) | |||
| 15 | HV | Theerapat Laohabut | 23 tháng 2, 1999 (23 tuổi) | |||
| 21 | HV | Bukkoree Lemdee | 11 tháng 3, 2004 (18 tuổi) | |||
| 22 | HV | Thiti Tumporn | 27 tháng 4, 1999 (22 tuổi) | |||
| 6 | TV | Airfan Doloh | 26 tháng 1, 2001 (21 tuổi) | |||
| 9 | TV | Sakunchai Saengthopho | 7 tháng 6, 1999 (22 tuổi) | |||
| 11 | TV | Channarong Promsrikaew | 17 tháng 4, 2001 (20 tuổi) | |||
| 12 | TV | William Weidersjö | 10 tháng 6, 2001 (20 tuổi) | |||
| 14 | TV | Purachet Thodsanit | 9 tháng 5, 2001 (20 tuổi) | |||
| 19 | TV | Chitsanupong Choti | 29 tháng 9, 2001 (20 tuổi) | |||
| 7 | TĐ | Patrik Gustavsson | 19 tháng 4, 2001 (20 tuổi) | |||
| 8 | TĐ | Korawich Tasa | 7 tháng 4, 2000 (21 tuổi) | |||
| 10 | TĐ | Sittichok Paso | 28 tháng 1, 1999 (23 tuổi) | |||
| 16 | TĐ | Anan Yodsangwal | 9 tháng 7, 2001 (20 tuổi) | |||
| 17 | TĐ | Mehti Sarakham | 21 tháng 5, 1999 (22 tuổi) | |||
| 18 | TĐ | Teerasak Poeiphimai | 21 tháng 9, 2002 (19 tuổi) | |||
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Eisa Houti | 6 tháng 12, 2000 (21 tuổi) | |||
| 17 | TM | Suhail Abdulla | 26 tháng 8, 1999 (22 tuổi) | |||
| 22 | TM | Rakaan Al-Menhali | 27 tháng 3, 2001 (20 tuổi) | |||
| 2 | HV | Mohammed Al-Maazmi | 16 tháng 1, 2001 (21 tuổi) | |||
| 5 | HV | Saeed Suleiman | 18 tháng 4, 1999 (22 tuổi) | |||
| 10 | HV | Khaled Al-Blooshi | 20 tháng 4, 2002 (19 tuổi) | |||
| 12 | HV | Ahmad Jamil | 16 tháng 1, 1999 (23 tuổi) | |||
| 13 | HV | Faris Khalil | 8 tháng 10, 2000 (21 tuổi) | |||
| 16 | HV | Bader Abaelaziz | 16 tháng 9, 2001 (20 tuổi) | |||
| 20 | HV | Abdulla Idrees | 16 tháng 8, 1999 (22 tuổi) | |||
| 4 | TV | Ahmed Mahmoud | 6 tháng 1, 2001 (21 tuổi) | |||
| 6 | TV | Hussain Mahdi | 24 tháng 7, 2000 (21 tuổi) | |||
| 8 | TV | Abdelaziz Mohamed | 3 tháng 3, 2002 (20 tuổi) | |||
| 11 | TV | Fahad Badr | 9 tháng 3, 2001 (21 tuổi) | |||
| 15 | TV | Mansoor Al-Harbi | 14 tháng 7, 1999 (22 tuổi) | |||
| 21 | TV | Abdallah Al-Balushi | 21 tháng 3, 1999 (23 tuổi) | |||
| 26 | TV | Eid Khamis | 20 tháng 5, 1999 (22 tuổi) | |||
| 7 | TĐ | Rashid Mubarak | 8 tháng 3, 1999 (23 tuổi) | |||
| 9 | TĐ | Abdalla Abdulrahman | 25 tháng 1, 2000 (22 tuổi) | |||
| 14 | TĐ | Saeed Al-Kaabi | 25 tháng 11, 1999 (22 tuổi) | |||
| 19 | TĐ | Mansoor Saeed | 29 tháng 9, 2003 (18 tuổi) | |||
| 23 | TĐ | Ahmed Abunamous | 5 tháng 10, 1999 (22 tuổi) | |||
Huấn luyện viên: Timur Kapadze
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Shukron Yuldashev | 21 tháng 4, 2002 (19 tuổi) | |||
| 12 | TM | Vladimir Nazarov | 8 tháng 6, 2002 (19 tuổi) | |||
| 21 | TM | Abduvokhid Nematov (Đội trưởng) | 20 tháng 3, 2001 (21 tuổi) | |||
| 2 | HV | Saidazamat Mirsaidov | 19 tháng 7, 2001 (20 tuổi) | |||
| 3 | HV | Dostonbek Tursunov | 3 tháng 1, 2001 (21 tuổi) | |||
| 4 | HV | Abubakrrizo Turdialiev | 4 tháng 2, 2001 (21 tuổi) | |||
| 5 | HV | Mukhammadkodir Khamraliev | 6 tháng 7, 2001 (20 tuổi) | |||
| 6 | HV | Ibrokhimkhalil Yuldoshev | 5 tháng 6, 1999 (22 tuổi) | |||
| 13 | HV | Eldorbek Begimov | 29 tháng 1, 2001 (21 tuổi) | |||
| 15 | HV | Bekhzod Shamsiev | 4 tháng 6, 2001 (20 tuổi) | |||
| 26 | HV | Shakhzod Toirov | 27 tháng 9, 2001 (20 tuổi) | |||
| 10 | TV | Jasurbek Jaloliddinov | 15 tháng 5, 2002 (19 tuổi) | |||
| 14 | TV | Abbosbek Fayzullaev | 3 tháng 10, 2003 (18 tuổi) | |||
| 16 | TV | Shakhzod Akramov | 7 tháng 2, 2004 (18 tuổi) | |||
| 17 | TV | Diyor Kholmatov | 22 tháng 7, 2002 (19 tuổi) | |||
| 18 | TV | Sunatullo Makhamadjonov | 30 tháng 6, 2003 (18 tuổi) | |||
| 20 | TV | Mukhammadaziz Ibrokhimov | 29 tháng 3, 2001 (20 tuổi) | |||
| 23 | TV | Davron Anvarov | 6 tháng 3, 2001 (21 tuổi) | |||
| 7 | TĐ | Khusayin Norchaev | 6 tháng 2, 2002 (20 tuổi) | |||
| 9 | TĐ | Ulugbek Khoshimov | 3 tháng 1, 2001 (21 tuổi) | |||
| 11 | TĐ | Otabek Jurakuziev | 2 tháng 4, 2002 (19 tuổi) | |||
| 19 | TĐ | Temur Mamasidikov | 23 tháng 8, 2002 (19 tuổi) | |||
| 22 | TĐ | Ruslanbek Jiyanov | 5 tháng 6, 2001 (20 tuổi) | |||
| 25 | TĐ | Alibek Davronov | 28 tháng 12, 2002 (19 tuổi) | |||
Huấn luyện viên:
Lee Young-jin[9]
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Quan Văn Chuẩn | 7 tháng 1, 2001 (21 tuổi) | 2 | 0 | |
| TM | Nguyễn Văn Toản | 26 tháng 11, 1999 (22 tuổi) | 5 | 0 | ||
| 25 | TM | Y Eli Niê | 8 tháng 1, 2001 (21 tuổi) | 1 | 0 | |
| 30 | TM | Trịnh Xuân Hoàng | 6 tháng 11, 2000 (21 tuổi) | 2 | 0 | |
| 2 | HV | Đặng Văn Tới | 12 tháng 1, 1999 (23 tuổi) | 1 | 0 | |
| 3 | HV | Trần Quang Thịnh | 12 tháng 5, 2001 (20 tuổi) | 3 | 0 | |
| — | HV | Thái Bá Sang | 21 tháng 5, 1999 (22 tuổi) | 0 | 0 | |
| 4 | HV | Liễu Quang Vinh | 30 tháng 5, 1999 (22 tuổi) | 1 | 0 | |
| 5 | HV | Lương Duy Cương | 7 tháng 11, 2001 (20 tuổi) | 1 | 0 | |
| 12 | HV | Phan Tuấn Tài | 7 tháng 1, 2001 (21 tuổi) | 2 | 0 | |
| 14 | HV | Nguyễn Văn Minh | 8 tháng 2, 1999 (23 tuổi) | 0 | 0 | |
| 6 | TV | Nguyễn Trọng Long | 6 tháng 1, 2000 (22 tuổi) | 1 | 0 | |
| 8 | TV | Nguyễn Hai Long | 27 tháng 8, 2000 (21 tuổi) | 2 | 0 | |
| 11 | TV | Trần Bảo Toàn | 14 tháng 7, 2000 (21 tuổi) | 2 | 1 | |
| 20 | TV | Dụng Quang Nho | 1 tháng 1, 2000 (22 tuổi) | 2 | 1 | |
| 21 | TV | Nguyễn Hữu Thắng | 19 tháng 5, 2000 (21 tuổi) | 2 | 1 | |
| 24 | TV | Lê Văn Đô | 7 tháng 8, 2001 (20 tuổi) | 1 | 1 | |
| 26 | TV | Đinh Xuân Tiến | 6 tháng 1, 2003 (19 tuổi) | 1 | 1 | |
| 15 | TV | Huỳnh Công Đến | 19 tháng 8, 2001 (20 tuổi) | 0 | 0 | |
| 7 | TĐ | Trần Văn Đạt | 26 tháng 12, 2000 (21 tuổi) | 3 | 3 | |
| 9 | TĐ | Lê Xuân Tú | 6 tháng 9, 1999 (22 tuổi) | 3 | 1 | |
| 10 | TĐ | Võ Nguyên Hoàng | 7 tháng 2, 2002 (20 tuổi) | 1 | 0 | |
| 13 | TĐ | Võ Hoàng Minh Khoa | 12 tháng 3, 2001 (21 tuổi) | 0 | 0 | |
| 16 | TĐ | Hồ Thanh Minh | 7 tháng 2, 2000 (22 tuổi) | 1 | 1 | |
| 18 | TĐ | Nhâm Mạnh Dũng | 12 tháng 4, 2000 (21 tuổi) | 2 | 0 | |
| 19 | TĐ | Nguyễn Quốc Việt | 2 tháng 10, 2003 (18 tuổi) | 2 | 0 | |
| 22 | TĐ | Nguyễn Trần Việt Cường | 27 tháng 12, 2000 (21 tuổi) | 2 | 0 | |
| 23 | TĐ | Nguyễn Văn Tùng | 7 tháng 12, 2001 (20 tuổi) | 1 | 2 | |
Tham khảo
- ↑ "中国足球协会关于组织U-23国家男子足球队2022年第二期集训的通知-中国足球协会官方网站" [Thông báo của LĐBĐ Trung Quốc về việc tổ chức đợt tập huấn thứ 2 của Đội tuyển bóng đá nam quốc gia U-23 năm 2022]. www.thecfa.cn. Truy cập ngày 5 tháng 8 năm 2024.
- ↑ "2022迪拜杯中国队赛程-腾蛇体育" [2022迪拜杯中国队赛程]. www.thaihot.com.cn. Truy cập ngày 5 tháng 8 năm 2024.
- ↑ "U-20 national team". hns.team (bằng tiếng Anh). Lưu trữ bản gốc ngày 16 tháng 4 năm 2024. Truy cập ngày 4 tháng 8 năm 2024.
- ↑ Webthethao. "Sao châu Âu U23 Iraq tức tốc đến UAE chờ đấu U23 Việt Nam ở Dubai Cup 2022". webthethao.vn. Truy cập ngày 5 tháng 8 năm 2024.
- ↑ "U-21 Japan National Team squad - Dubai Cup U-23 (3/23-29@Dubai, UAE)". JFA|公益財団法人日本サッカー協会 (bằng tiếng Nhật). Lưu trữ bản gốc ngày 4 tháng 8 năm 2024. Truy cập ngày 4 tháng 8 năm 2024.
- ↑ "Team Qatar to participate in Dubai International Under-23 tournament". www.olympic.qa. Bản gốc lưu trữ ngày 4 tháng 8 năm 2024. Truy cập ngày 4 tháng 8 năm 2024.
{{Chú thích web}}: Đã bỏ qua tham số không rõ|status-url=(trợ giúp) - ↑ "The under-23 national team prepares for the U-23 AFC Asian Cup with UAE camp - Saudi Arabian Football Federation". www.saff.com.sa (bằng tiếng Ả Rập). Truy cập ngày 4 tháng 8 năm 2024.
- ↑ "The NT U-23 players attend Riyadh camp in preparation for leaving for Dubai camp - Saudi Arabian Football Federation". www.saff.com.sa (bằng tiếng Ả Rập). Truy cập ngày 4 tháng 8 năm 2024.
- ↑ Hoài Phương (ngày 18 tháng 3 năm 2022). "U23 Việt Nam tham dự Dubai Cup 2022 với 28 cầu thủ". Quân đội nhân dân. Truy cập ngày 4 tháng 8 năm 2024.
Thể loại:
- Danh sách bóng đá
- Danh sách năm 2022