Bước tới nội dung

Danh sách cầu thủ tham dự Cúp bóng đá U-23 Dubai 2022

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Dưới đây là đội hình của các đội tuyển tham dự Cúp bóng đá U-23 Dubai 2022, diễn ra từ ngày 23 đến ngày 29 tháng 3 năm 2022. Độ tuổi được liệt kê cho mỗi cầu thủ được tính đến ngày 23 tháng 3 năm 2022, ngày đầu tiên của giải đấu.

Huấn luyện viên: Serbia Aleksandar Janković[1][2]

SốVTCầu thủNgày sinh (tuổi)TrậnBànCâu lạc bộ
11TMHàn Gia Kỳ (1999-07-03)3 tháng 7, 1999 (22 tuổi)Trung Quốc Quảng Châu R&F
121TMBành Bành (2000-11-24)24 tháng 11, 2000 (21 tuổi)Trung Quốc Côn Sơn
1TMHoàng Tử Hào (2001-06-09)9 tháng 6, 2001 (20 tuổi)Trung Quốc Thành phố Nam Kinh
231TMTề Ngọc Hi (2000-11-20)20 tháng 11, 2000 (21 tuổi)Trung Quốc Hắc Long Giang

22HVVương Tiên Quân (2000-01-06)6 tháng 1, 2000 (22 tuổi)Trung Quốc Đai Liên
32HVYeljan Shinar (1999-06-06)6 tháng 6, 1999 (22 tuổi)Trung Quốc Thâm Quyến
52HVNgô Thiếu Thông (2000-03-20)20 tháng 3, 2000 (22 tuổi)Trung Quốc Quảng Châu
62HVGiang Thánh Long (2000-12-24)24 tháng 12, 2000 (21 tuổi)Trung Quốc Trùng Khánh Lương Giang
162HVÔn Gia Bảo (Đội trưởng) (1999-01-02)2 tháng 1, 1999 (23 tuổi)Trung Quốc Thân Hoa
172HVTừ Hạo Phong (1999-01-27)27 tháng 1, 1999 (23 tuổi)Trung Quốc Thâm Quyến
192HVHoàng Gia Huy (2000-10-07)7 tháng 10, 2000 (21 tuổi)Trung Quốc Đại Liên
212HVHà Ngọc Bành (1999-12-05)5 tháng 12, 1999 (22 tuổi)Trung Quốc Đại Liên
262HVTrần Áo (2000-07-17)17 tháng 7, 2000 (21 tuổi)Trung Quốc Hà Bắc

83TVThái Minh Mân (2000-10-30)30 tháng 10, 2000 (21 tuổi)Trung Quốc Côn Sơn
113TVTôn Tần Hàm (2000-03-21)21 tháng 3, 2000 (22 tuổi)Trung Quốc Thân Hoa Thượng Hải
133TVTừ Việt (1999-11-10)10 tháng 11, 1999 (22 tuổi)Trung Quốc Vũ Hán Tam Trấn
153TVDilyimit Tudi (1999-02-25)25 tháng 2, 1999 (23 tuổi)Trung Quốc Trường Xuân Yatai
223TVLưu Chu Duẫn (2001-10-06)6 tháng 10, 2001 (20 tuổi)Trung Quốc Cảng Thượng Hải
303TVAbdurasul Abudulam (2001-03-10)10 tháng 3, 2001 (21 tuổi)Trung Quốc Sơn Đông Thái Sơn

74Đào Cường Long (2001-11-20)20 tháng 11, 2001 (20 tuổi)Trung Quốc Đại Liên
144Trần Quốc Khang (1999-01-23)23 tháng 1, 1999 (23 tuổi)Trung Quốc Mai Châu Khách Gia
184Mộ Húc Thần (1999-09-11)11 tháng 9, 1999 (22 tuổi)Trung Quốc Hà Bắc
204Phương Hạo (2000-01-03)3 tháng 1, 2000 (22 tuổi)Trung Quốc Sơn Đông Thái Sơn
284Trương Kiến Sinh (1999-12-30)30 tháng 12, 1999 (22 tuổi)Trung Quốc Thiểm Tây Trường An

Croatia

Huấn luyện viên: Boško Šutalo[3]

SốVTCầu thủNgày sinh (tuổi)TrậnBànCâu lạc bộ
11TMKarlo Sentić (Đội trưởng) (2001-06-03)3 tháng 6, 2001 (20 tuổi)10Croatia Varaždin
121TMRoko Runje (2001-08-13)13 tháng 8, 2001 (20 tuổi)00Bồ Đào Nha Porto

22HVBruno Brajković (2001-04-16)16 tháng 4, 2001 (20 tuổi)10Croatia Zadar
32HVRoko Jurišić (2001-09-28)28 tháng 9, 2001 (20 tuổi)10Croatia Rijeka
42HVLuka Škaričić (2002-01-28)28 tháng 1, 2002 (20 tuổi)10Croatia Varaždin
52HVNiko Galešić (2001-03-26)26 tháng 3, 2001 (20 tuổi)10Croatia Hrvatski Dragovoljac
62HVStipe Vulikić (2001-01-23)23 tháng 1, 2001 (21 tuổi)10Croatia Hrvatski Dragovoljac
92HVMihael Kuprešak (2001-05-15)15 tháng 5, 2001 (20 tuổi)10Croatia Osijek
132HVTin Hrvoj (2001-06-06)6 tháng 6, 2001 (20 tuổi)10Croatia Dinamo Zagreb

73TVFran Tomek (2002-09-08)8 tháng 9, 2002 (19 tuổi)10Croatia Dinamo Zagreb
163TVRoko Jureškin (2000-09-29)29 tháng 9, 2000 (21 tuổi)10Slovakia Sereď
173TVKarlo Perić (2001-02-14)14 tháng 2, 2001 (21 tuổi)10Croatia Hrvatski Dragovoljac
183TVLeon Belcar (2002-01-04)4 tháng 1, 2002 (20 tuổi)00Croatia Varaždin
193TVMarko Hanuljak (2000-01-31)31 tháng 1, 2000 (22 tuổi)10Croatia Osijek

84Marin Laušić (2001-06-26)26 tháng 6, 2001 (20 tuổi)10Croatia Slaven Belupo
104Matej Vuk (2000-06-10)10 tháng 6, 2000 (21 tuổi)20Croatia Rijeka
114Michele Šego (2000-08-05)5 tháng 8, 2000 (21 tuổi)10Croatia Varaždin
144Ivan Brnić (2001-08-23)23 tháng 8, 2001 (20 tuổi)10Croatia Dugopolje
154Silvio Gorićan (2000-02-27)27 tháng 2, 2000 (22 tuổi)10Croatia Lokomotiva Zagreb

Huấn luyện viên: Séc Miroslav Soukup[4]

SốVTCầu thủNgày sinh (tuổi)TrậnBànCâu lạc bộ
11TMHassan Ahmed (1999-10-04)4 tháng 10, 1999 (22 tuổi)00Iraq Al-Talaba
121TMHussein Ali Jooli (2002-03-05)5 tháng 3, 2002 (20 tuổi)00Iraq Erbil
221TMWaleed Atiyah (1999-02-04)4 tháng 2, 1999 (23 tuổi)00Iraq Al-Diwaniya

22HVAbbas Badeea (2000-01-09)9 tháng 1, 2000 (22 tuổi)00Iraq Naft Missan
32HVCardo Siddik (2002-09-21)21 tháng 9, 2002 (19 tuổi)00Anh Crystal Palace
42HVHussein Ammar (2001-06-16)16 tháng 6, 2001 (20 tuổi)00Iraq Naft Al-Basra
62HVZaid Tahseen (2001-01-29)29 tháng 1, 2001 (21 tuổi)00Iraq Al-Talaba
132HVMaitham Waad (2001-01-01)1 tháng 1, 2001 (21 tuổi)00Iraq Al-Qasim
152HVMohammed Al-Baqer (2000-04-08)8 tháng 4, 2000 (21 tuổi)00Iraq Al-Diwaniya
172HVAhmed Naeim (1999-01-29)29 tháng 1, 1999 (23 tuổi)00Iraq Al-Najaf
192HVMartin Haddad (1999-12-08)8 tháng 12, 1999 (22 tuổi)00Thụy Điển Örebro Syrianska
212HVAmmar Ghalib (2001-03-13)13 tháng 3, 2001 (21 tuổi)00Iraq Al-Shorta
232HVMohammed Dlawar (2000-12-15)15 tháng 12, 2000 (21 tuổi)00Iraq Newroz

53TVSadeq Zamel (1999-07-15)15 tháng 7, 1999 (22 tuổi)00Iraq Al-Shorta
83TVMoamel Abdulridha (2000-03-28)28 tháng 3, 2000 (21 tuổi)00Iraq Amanat Baghdad
143TVMerchas Doski (1999-12-07)7 tháng 12, 1999 (22 tuổi)00Áo Wacker Innsbruck
103TVAhmed Sartip (2000-02-20)20 tháng 2, 2000 (22 tuổi)00Iraq Al-Zawraa
113TVMuntadher Mohammed (2001-06-05)5 tháng 6, 2001 (20 tuổi)00Iraq Al-Zawraa
163TVMuntadher Abdul Amir (2001-10-06)6 tháng 10, 2001 (20 tuổi)00Iraq Al-Quwa Al-Jawiya
203TVAlexander Aoraha (2003-01-17)17 tháng 1, 2003 (19 tuổi)00Anh Queens Park Rangers
243TVHiran Ahmed (2000-04-06)6 tháng 4, 2000 (21 tuổi)00Thụy Sĩ Thun

74Ridha Fadhil (2001-01-04)4 tháng 1, 2001 (21 tuổi)00Iraq Baghdad
94Wakaa Ramadan (1999-04-17)17 tháng 4, 1999 (22 tuổi)00Iraq Al-Talaba
184Salim Ahmed Mezaal00Iraq

Huấn luyện viên: Go Oiwa[5]

SốVTCầu thủNgày sinh (tuổi)TrậnBànCâu lạc bộ
11TMLeo Brian Kokubo (2001-01-23)23 tháng 1, 2001 (21 tuổi)Bồ Đào Nha SL Benfica
121TMZion Suzuki (2002-08-21)21 tháng 8, 2002 (19 tuổi)Nhật Bản Urawa Red Diamonds
231TMMasato Sasaki (2002-05-01)1 tháng 5, 2002 (19 tuổi)Nhật Bản Kashiwa Reysol

22HVRyuya Nishio (2001-05-16)16 tháng 5, 2001 (20 tuổi)Nhật Bản Cerezo Osaka
32HVSeiya Baba (2001-10-24)24 tháng 10, 2001 (20 tuổi)Nhật Bản Tokyo Verdy
42HVRiku Handa (2002-01-01)1 tháng 1, 2002 (20 tuổi)Nhật Bản Montedio Yamagata
142HVHijiri Kato (2001-09-16)16 tháng 9, 2001 (20 tuổi)Nhật Bản V-Varen Nagasaki
162HVSeiji Kimura (2001-08-24)24 tháng 8, 2001 (20 tuổi)Nhật Bản Montedio Yamagata
172HVShumpei Naruse (2001-01-17)17 tháng 1, 2001 (21 tuổi)Nhật Bản Nagoya Grampus
182HVTakashi Uchino (2001-03-07)7 tháng 3, 2001 (21 tuổi)Đức Fortuna Dusseldorf
252HVKaito Suzuki (2002-08-25)25 tháng 8, 2002 (19 tuổi)Nhật Bản Tochigi SC
272HVAnrie Chase (2004-08-24)24 tháng 8, 2004 (17 tuổi)Nhật Bản Shoshi High School

53TVSatoshi Tanaka (2002-08-13)13 tháng 8, 2002 (19 tuổi)Nhật Bản Shonan Bellmare
63TVJoel Chima Fujita (2002-02-16)16 tháng 2, 2002 (20 tuổi)Nhật Bản Yokohama F. Marinos
73TVRihito Yamamoto (2001-12-12)12 tháng 12, 2001 (20 tuổi)Nhật Bản Tokyo Verdy
103TVKoki Saito (2001-08-10)10 tháng 8, 2001 (20 tuổi)Bỉ Lommel SK
133TVKuryu Matsuki (2003-04-30)30 tháng 4, 2003 (18 tuổi)Nhật Bản FC Tokyo
153TVSota Kawasaki (2001-07-30)30 tháng 7, 2001 (20 tuổi)Nhật Bản Kyoto Sanga FC
203TVHidemasa Koda (2003-10-02)2 tháng 10, 2003 (18 tuổi)Nhật Bản Nagoya Grampus
243TVYuta Matsumura (2001-04-13)13 tháng 4, 2001 (20 tuổi)Nhật Bản Kashima Antlers

84Ryotaro Araki (2002-01-29)29 tháng 1, 2002 (20 tuổi)Nhật Bản Kashima Antlers
94Yuito Suzuki (2001-10-25)25 tháng 10, 2001 (20 tuổi)Nhật Bản Shimizu S-Pulse
114Mao Hosoya (2001-09-07)7 tháng 9, 2001 (20 tuổi)Nhật Bản Kashiwa Reysol
194Yutaro Oda (2001-08-12)12 tháng 8, 2001 (20 tuổi)Nhật Bản Vissel Kobe
224Shota Fujio (2001-05-02)2 tháng 5, 2001 (20 tuổi)Nhật Bản Tokushima Vortis

Huấn luyện viên: Chile Nicolás Córdova[6]

SốVTCầu thủNgày sinh (tuổi)TrậnBànCâu lạc bộ
11TMMahmud Abunada (2000-02-05)5 tháng 2, 2000 (22 tuổi)0Qatar Al-Arabi
211TMMarwan Badreldin (1999-04-17)17 tháng 4, 1999 (22 tuổi)0Qatar Al-Shamal
221TMSalah Zakaria (1999-04-24)24 tháng 4, 1999 (22 tuổi)10Qatar Al-Duhail

22HVAli Malolah (1999-02-26)26 tháng 2, 1999 (23 tuổi)Qatar Al-Rayyan
32HVDiyab Haroon (2001-01-15)15 tháng 1, 2001 (21 tuổi)Qatar Al-Khor
42HVMohamed Aiash (2001-02-27)27 tháng 2, 2001 (21 tuổi)Qatar Al-Wakrah
52HVYousef Aymen (1999-03-21)21 tháng 3, 1999 (23 tuổi)Qatar Qatar SC
122HVAbdulla Al-Sulaiti (2002-08-11)11 tháng 8, 2002 (19 tuổi)Qatar Al-Ahli
132HVMohammed Al-Naimi (2000-03-25)25 tháng 3, 2000 (21 tuổi)Qatar Al-Duhail
152HVJassem Gaber (2002-02-20)20 tháng 2, 2002 (20 tuổi)Qatar Al-Arabi
192HVAhmed Suhail (1999-02-08)8 tháng 2, 1999 (23 tuổi)Qatar Al-Arabi
242HVMostafa Essam (2001-12-20)20 tháng 12, 2001 (20 tuổi)Qatar Al-Gharafa

63TVOsama Al-Tairi (2002-06-16)16 tháng 6, 2002 (19 tuổi)Qatar Al-Rayyan
83TVAbdullah Ali (1999-03-17)17 tháng 3, 1999 (23 tuổi)Qatar Al-Gharafa
103TVKhaled Mohammed (2000-06-07)7 tháng 6, 2000 (21 tuổi)Qatar Al-Ahli
113TVJassim Al-Mehairi (2002-08-30)30 tháng 8, 2002 (19 tuổi)Qatar Qatar SC
143TVAndri Syahputra (1999-06-29)29 tháng 6, 1999 (22 tuổi)Qatar Al-Gharafa
163TVHashim Ali (2000-08-17)17 tháng 8, 2000 (21 tuổi)Qatar Al-Rayyan
173TVMostafa Tarek (2001-03-28)28 tháng 3, 2001 (20 tuổi)11Qatar Al-Sadd
233TVLotfi Madjer (2002-03-22)22 tháng 3, 2002 (20 tuổi)Qatar Al-Duhail

74Abdulrasheed Ibrahim (1999-08-12)12 tháng 8, 1999 (22 tuổi)Qatar Al-Ahli
94Yusuf Abdurisag (1999-08-06)6 tháng 8, 1999 (22 tuổi)Qatar Al Sadd
184Mekki Tombari (2001-02-15)15 tháng 2, 2001 (21 tuổi)Qatar Al-Kharaitiyat
204Ahmed Al-Ganehi (2000-09-22)22 tháng 9, 2000 (21 tuổi)Qatar Al-Gharafa

Huấn luyện viên: Saad Al-Shehri[7][8]

SốVTCầu thủNgày sinh (tuổi)TrậnBànCâu lạc bộ
11TMRaed Ozaybi (2001-09-22)22 tháng 9, 2001 (20 tuổi)Ả Rập Xê Út Al Nassr
1TMMohammed Abo Asidah (2000-06-29)29 tháng 6, 2000 (21 tuổi)Ả Rập Xê Út Al-Ittihad
1TMBader Al-Enezi (1999-07-31)31 tháng 7, 1999 (22 tuổi)Ả Rập Xê Út Al-Tai
211TMAbdulrahman Al-Sanbi (2001-02-03)3 tháng 2, 2001 (21 tuổi)Ả Rập Xê Út Al-Ahli

22HVNawaf Boushal (1999-09-16)16 tháng 9, 1999 (22 tuổi)Ả Rập Xê Út Al Fateh
32HVWaleed Al-Ahmed (1999-05-03)3 tháng 5, 1999 (22 tuổi)Ả Rập Xê Út Al-Faisaly
42HVMukhair Al-Rashidi (1999-05-20)20 tháng 5, 1999 (22 tuổi)Ả Rập Xê Út Al-Fayha
112HVNawaf Al-Mutairi (2001-05-07)7 tháng 5, 2001 (20 tuổi)Ả Rập Xê Út Najran
122HVSaad Balobaid (2000-01-27)27 tháng 1, 2000 (22 tuổi)Ả Rập Xê Út Al-Taawoun
132HVHamad Al-Yami (1999-05-17)17 tháng 5, 1999 (22 tuổi)Ả Rập Xê Út Al-Hilal
182HVAbdulkarim Al-Sultan (2000-06-24)24 tháng 6, 2000 (21 tuổi)Ả Rập Xê Út Al-Tai
242HVMansour Al-Shammari (2000-08-21)21 tháng 8, 2000 (21 tuổi)Ả Rập Xê Út Al-Nassr
252HVKhalifah Al-Dawsari (1999-01-02)2 tháng 1, 1999 (23 tuổi)Ả Rập Xê Út Al-Fateh

53TVSaud Zidan (1999-11-06)6 tháng 11, 1999 (22 tuổi)Ả Rập Xê Út Al-Hazem
63TVIbrahim Mahnashi (1999-11-18)18 tháng 11, 1999 (22 tuổi)Ả Rập Xê Út Al-Ettifaq
73TVAyman Yahya (2001-05-14)14 tháng 5, 2001 (20 tuổi)Ả Rập Xê Út Al-Ahli
83TVHamed Al-Ghamdi (1999-04-02)2 tháng 4, 1999 (22 tuổi)Ả Rập Xê Út Al-Ettifaq
103TVAbdulelah Al-Shammeri (1999-01-24)24 tháng 1, 1999 (23 tuổi)Ả Rập Xê Út Al-Hazem
143TVAwad Al-Nashri (2002-03-15)15 tháng 3, 2002 (20 tuổi)Ả Rập Xê Út Al-Ittihad
153TVHussain Al-Eisa (2000-12-29)29 tháng 12, 2000 (21 tuổi)Ả Rập Xê Út Al-Batin
163TVZiyad Al-Johani (2001-11-11)11 tháng 11, 2001 (20 tuổi)Ả Rập Xê Út Al-Ahli
233TVMeshal Al-Sebyani (2001-04-11)11 tháng 4, 2001 (20 tuổi)Ả Rập Xê Út Al-Faisaly
273TVAhmed Al-Ghamdi (2001-09-21)21 tháng 9, 2001 (20 tuổi)Ả Rập Xê Út Al Ettifaq

94Abdullah Al-Hamdan (1999-09-12)12 tháng 9, 1999 (22 tuổi)Ả Rập Xê Út Al-Hilal
174Haitham Asiri (2000-01-23)23 tháng 1, 2000 (22 tuổi)Ả Rập Xê Út Al-Ahli
204Mohammed Maran (2001-02-15)15 tháng 2, 2001 (21 tuổi)Ả Rập Xê Út Al-Tai

Huấn luyện viên: Worrawoot Srimaka

SốVTCầu thủNgày sinh (tuổi)TrậnBànCâu lạc bộ
11TMKiadtiphon Udom (2000-06-26)26 tháng 6, 2000 (21 tuổi)Thái Lan Chiangmai
201TMSupanut Suadsong (1999-02-25)25 tháng 2, 1999 (23 tuổi)Thái Lan Bangkok United
231TMNopphon Lakhonphon (2000-07-19)19 tháng 7, 2000 (21 tuổi)Thái Lan Buriram United

22HVNakin Wisetchat (1999-07-09)9 tháng 7, 1999 (22 tuổi)Thái Lan BG Pathum United
32HVChatmongkol Rueangthanarot (2002-05-09)9 tháng 5, 2002 (19 tuổi)Thái Lan Chonburi
42HVSongchai Thongcham (2001-06-09)9 tháng 6, 2001 (20 tuổi)Thái Lan Chonburi
52HVAnusak Jaiphet (1999-06-23)23 tháng 6, 1999 (22 tuổi)Thái Lan Port
132HVKittipong Saensanit (1999-03-22)22 tháng 3, 1999 (23 tuổi)Thái Lan Samut Prakan City
152HVTheerapat Laohabut (1999-02-23)23 tháng 2, 1999 (23 tuổi)Thái Lan Ayutthaya United
212HVBukkoree Lemdee (2004-03-11)11 tháng 3, 2004 (18 tuổi)Thái Lan Chonburi
222HVThiti Tumporn (1999-04-27)27 tháng 4, 1999 (22 tuổi)Thái Lan Nakhon Ratchasima

63TVAirfan Doloh (2001-01-26)26 tháng 1, 2001 (21 tuổi)Thái Lan Buriram United
93TVSakunchai Saengthopho (1999-06-07)7 tháng 6, 1999 (22 tuổi)Thái Lan Kasetsart
113TVChannarong Promsrikaew (2001-04-17)17 tháng 4, 2001 (20 tuổi)Tây Ban Nha Unión Adarve
123TVWilliam Weidersjö (2001-06-10)10 tháng 6, 2001 (20 tuổi)Thái Lan Port
143TVPurachet Thodsanit (2001-05-09)9 tháng 5, 2001 (20 tuổi)Thái Lan Muangthong United
193TVChitsanupong Choti (2001-09-29)29 tháng 9, 2001 (20 tuổi)Thái Lan Chonburi

74Patrik Gustavsson (2001-04-19)19 tháng 4, 2001 (20 tuổi)Thái Lan Chiangmai
84Korawich Tasa (2000-04-07)7 tháng 4, 2000 (21 tuổi)Thái Lan Muangthong United
104Sittichok Paso (1999-01-28)28 tháng 1, 1999 (23 tuổi)Nhật Bản FC Ryukyu
164Anan Yodsangwal (2001-07-09)9 tháng 7, 2001 (20 tuổi)Thái Lan Lamphun Warriors
174Mehti Sarakham (1999-05-21)21 tháng 5, 1999 (22 tuổi)Thái Lan PT Prachuap
184Teerasak Poeiphimai (2002-09-21)21 tháng 9, 2002 (19 tuổi)Thái Lan Port

Huấn luyện viên: Tây Ban Nha Denis Silva

SốVTCầu thủNgày sinh (tuổi)TrậnBànCâu lạc bộ
11TMEisa Houti (2000-12-06)6 tháng 12, 2000 (21 tuổi)Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al Ittihad Kalba
171TMSuhail Abdulla (1999-08-26)26 tháng 8, 1999 (22 tuổi)Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Emirates
221TMRakaan Al-Menhali (2001-03-27)27 tháng 3, 2001 (20 tuổi)Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al Jazira

22HVMohammed Al-Maazmi (2001-01-16)16 tháng 1, 2001 (21 tuổi)Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al Nasr
52HVSaeed Suleiman (1999-04-18)18 tháng 4, 1999 (22 tuổi)Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Ajman
102HVKhaled Al-Blooshi (2002-04-20)20 tháng 4, 2002 (19 tuổi)Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al Ain
122HVAhmad Jamil (1999-01-16)16 tháng 1, 1999 (23 tuổi)Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Shabab Al Ahli
132HVFaris Khalil (2000-10-08)8 tháng 10, 2000 (21 tuổi)Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al Wasl
162HVBader Abaelaziz (2001-09-16)16 tháng 9, 2001 (20 tuổi)Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Shabab Al Ahli
202HVAbdulla Idrees (1999-08-16)16 tháng 8, 1999 (22 tuổi)Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al Jazira

43TVAhmed Mahmoud (2001-01-06)6 tháng 1, 2001 (21 tuổi)Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Emirates
63TVHussain Mahdi (2000-07-24)24 tháng 7, 2000 (21 tuổi)Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al Nasr
83TVAbdelaziz Mohamed (2002-03-03)3 tháng 3, 2002 (20 tuổi)Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Shabab Al Ahli
113TVFahad Badr (2001-03-09)9 tháng 3, 2001 (21 tuổi)Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Emirates
153TVMansoor Al-Harbi (1999-07-14)14 tháng 7, 1999 (22 tuổi)Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al Wahda
213TVAbdallah Al-Balushi (1999-03-21)21 tháng 3, 1999 (23 tuổi)Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Baniyas
263TVEid Khamis (1999-05-20)20 tháng 5, 1999 (22 tuổi)Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Shabab Al Ahli

74Rashid Mubarak (1999-03-08)8 tháng 3, 1999 (23 tuổi)Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al Nasr
94Abdalla Abdulrahman (2000-01-25)25 tháng 1, 2000 (22 tuổi)Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Khor Fakkan
144Saeed Al-Kaabi (1999-11-25)25 tháng 11, 1999 (22 tuổi)Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Emirates
194Mansoor Saeed (2003-09-29)29 tháng 9, 2003 (18 tuổi)Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al Wahda
234Ahmed Abunamous (1999-10-05)5 tháng 10, 1999 (22 tuổi)Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Baniyas

Huấn luyện viên: Timur Kapadze

SốVTCầu thủNgày sinh (tuổi)TrậnBànCâu lạc bộ
11TMShukron Yuldashev (2002-04-21)21 tháng 4, 2002 (19 tuổi)Uzbekistan Olympic Tashkent
121TMVladimir Nazarov (2002-06-08)8 tháng 6, 2002 (19 tuổi)Uzbekistan Olympic Tashkent
211TMAbduvokhid Nematov (Đội trưởng) (2001-03-20)20 tháng 3, 2001 (21 tuổi)Uzbekistan Nasaf

22HVSaidazamat Mirsaidov (2001-07-19)19 tháng 7, 2001 (20 tuổi)Uzbekistan Olympic Tashkent
32HVDostonbek Tursunov (2001-01-03)3 tháng 1, 2001 (21 tuổi)Uzbekistan Olympic Tashkent
42HVAbubakrrizo Turdialiev (2001-02-04)4 tháng 2, 2001 (21 tuổi)Uzbekistan Olympic Tashkent
52HVMukhammadkodir Khamraliev (2001-07-06)6 tháng 7, 2001 (20 tuổi)Uzbekistan Olympic Tashkent
62HVIbrokhimkhalil Yuldoshev (1999-06-05)5 tháng 6, 1999 (22 tuổi)Uzbekistan Dinamo Samarqand
132HVEldorbek Begimov (2001-01-29)29 tháng 1, 2001 (21 tuổi)Uzbekistan Olympic Tashkent
152HVBekhzod Shamsiev (2001-06-04)4 tháng 6, 2001 (20 tuổi)Uzbekistan Olympic Tashkent
262HVShakhzod Toirov (2001-09-27)27 tháng 9, 2001 (20 tuổi)Uzbekistan Olympic Tashkent

103TVJasurbek Jaloliddinov (2002-05-15)15 tháng 5, 2002 (19 tuổi)Kazakhstan Kairat
143TVAbbosbek Fayzullaev (2003-10-03)3 tháng 10, 2003 (18 tuổi)Uzbekistan Pakhtakor
163TVShakhzod Akramov (2004-02-07)7 tháng 2, 2004 (18 tuổi)Uzbekistan Nasaf
173TVDiyor Kholmatov (2002-07-22)22 tháng 7, 2002 (19 tuổi)Uzbekistan Pakhtakor
183TVSunatullo Makhamadjonov (2003-06-30)30 tháng 6, 2003 (18 tuổi)Uzbekistan Bunyodkor
203TVMukhammadaziz Ibrokhimov (2001-03-29)29 tháng 3, 2001 (20 tuổi)Uzbekistan Olympic Tashkent
233TVDavron Anvarov (2001-03-06)6 tháng 3, 2001 (21 tuổi)Uzbekistan Olympic Tashkent

74Khusayin Norchaev (2002-02-06)6 tháng 2, 2002 (20 tuổi)Uzbekistan Nasaf
94Ulugbek Khoshimov (2001-01-03)3 tháng 1, 2001 (21 tuổi)Uzbekistan Neftchi Fergana
114Otabek Jurakuziev (2002-04-02)2 tháng 4, 2002 (19 tuổi)Uzbekistan Olympic Tashkent
194Temur Mamasidikov (2002-08-23)23 tháng 8, 2002 (19 tuổi)Uzbekistan Olympic Tashkent
224Ruslanbek Jiyanov (2001-06-05)5 tháng 6, 2001 (20 tuổi)Uzbekistan Olympic Tashkent
254Alibek Davronov (2002-12-28)28 tháng 12, 2002 (19 tuổi)Uzbekistan Nasaf

Huấn luyện viên: Hàn Quốc Lee Young-jin[9]

SốVTCầu thủNgày sinh (tuổi)TrậnBànCâu lạc bộ
11TMQuan Văn Chuẩn (2001-01-07)7 tháng 1, 2001 (21 tuổi)20Việt Nam Hà Nội
1TMNguyễn Văn Toản (1999-11-26)26 tháng 11, 1999 (22 tuổi)50Việt Nam Hải Phòng
251TMY Eli Niê (2001-01-08)8 tháng 1, 2001 (21 tuổi)10Việt Nam Đắk Lắk
301TMTrịnh Xuân Hoàng (2000-11-06)6 tháng 11, 2000 (21 tuổi)20Việt Nam Đông Á Thanh Hoá

22HVĐặng Văn Tới (1999-01-12)12 tháng 1, 1999 (23 tuổi)10Việt Nam Hà Nội
32HVTrần Quang Thịnh (2001-05-12)12 tháng 5, 2001 (20 tuổi)30Việt Nam Công An Nhân Dân
2HVThái Bá Sang (1999-05-21)21 tháng 5, 1999 (22 tuổi)00Việt Nam Sông Lam Nghệ An
42HVLiễu Quang Vinh (1999-05-30)30 tháng 5, 1999 (22 tuổi)10Việt Nam Đà Nẵng
52HVLương Duy Cương (2001-11-07)7 tháng 11, 2001 (20 tuổi)10Việt Nam SHB Đà Nẵng
122HVPhan Tuấn Tài (2001-01-07)7 tháng 1, 2001 (21 tuổi)20Việt Nam Đắk Lắk
142HVNguyễn Văn Minh (1999-02-08)8 tháng 2, 1999 (23 tuổi)00Việt Nam Hải Phòng

63TVNguyễn Trọng Long (2000-01-06)6 tháng 1, 2000 (22 tuổi)10Việt Nam Thành phố Hồ Chí Minh
83TVNguyễn Hai Long (2000-08-27)27 tháng 8, 2000 (21 tuổi)20Việt Nam Hà Nội
113TVTrần Bảo Toàn (2000-07-14)14 tháng 7, 2000 (21 tuổi)21Việt Nam Hoàng Anh Gia Lai
203TVDụng Quang Nho (2000-01-01)1 tháng 1, 2000 (22 tuổi)21Việt Nam Hoàng Anh Gia Lai
213TVNguyễn Hữu Thắng (2000-05-19)19 tháng 5, 2000 (21 tuổi)21Việt Nam Viettel
243TVLê Văn Đô (2001-08-07)7 tháng 8, 2001 (20 tuổi)11Việt Nam Phố Hiến
263TVĐinh Xuân Tiến (2003-01-06)6 tháng 1, 2003 (19 tuổi)11Việt Nam Sông Lam Nghệ An
153TVHuỳnh Công Đến (2001-08-19)19 tháng 8, 2001 (20 tuổi)00Việt Nam Phố Hiến

74Trần Văn Đạt (2000-12-26)26 tháng 12, 2000 (21 tuổi)33Việt Nam Hà Nội
94Lê Xuân Tú (1999-09-06)6 tháng 9, 1999 (22 tuổi)31Việt Nam Hà Nội
104Võ Nguyên Hoàng (2002-02-07)7 tháng 2, 2002 (20 tuổi)10Việt Nam Phố Hiến
134Võ Hoàng Minh Khoa (2001-03-12)12 tháng 3, 2001 (21 tuổi)00Việt Nam Becamex Bình Dương
164Hồ Thanh Minh (2000-02-07)7 tháng 2, 2000 (22 tuổi)11Việt Nam Huế
184Nhâm Mạnh Dũng (2000-04-12)12 tháng 4, 2000 (21 tuổi)20Việt Nam Viettel
194Nguyễn Quốc Việt (2003-10-02)2 tháng 10, 2003 (18 tuổi)20Việt Nam Nutifood-JMG
224Nguyễn Trần Việt Cường (2000-12-27)27 tháng 12, 2000 (21 tuổi)20Việt Nam Becamex Bình Dương
234Nguyễn Văn Tùng (2001-12-07)7 tháng 12, 2001 (20 tuổi)12Việt Nam Hà Nội

Tham khảo

  1. "中国足球协会关于组织U-23国家男子足球队2022年第二期集训的通知-中国足球协会官方网站" [Thông báo của LĐBĐ Trung Quốc về việc tổ chức đợt tập huấn thứ 2 của Đội tuyển bóng đá nam quốc gia U-23 năm 2022]. www.thecfa.cn. Truy cập ngày 5 tháng 8 năm 2024.
  2. "2022迪拜杯中国队赛程-腾蛇体育" [2022迪拜杯中国队赛程]. www.thaihot.com.cn. Truy cập ngày 5 tháng 8 năm 2024.
  3. "U-20 national team". hns.team (bằng tiếng Anh). Lưu trữ bản gốc ngày 16 tháng 4 năm 2024. Truy cập ngày 4 tháng 8 năm 2024.
  4. Webthethao. "Sao châu Âu U23 Iraq tức tốc đến UAE chờ đấu U23 Việt Nam ở Dubai Cup 2022". webthethao.vn. Truy cập ngày 5 tháng 8 năm 2024.
  5. "U-21 Japan National Team squad - Dubai Cup U-23 (3/23-29@Dubai, UAE)". JFA|公益財団法人日本サッカー協会 (bằng tiếng Nhật). Lưu trữ bản gốc ngày 4 tháng 8 năm 2024. Truy cập ngày 4 tháng 8 năm 2024.
  6. "Team Qatar to participate in Dubai International Under-23 tournament". www.olympic.qa. Bản gốc lưu trữ ngày 4 tháng 8 năm 2024. Truy cập ngày 4 tháng 8 năm 2024. {{Chú thích web}}: Đã bỏ qua tham số không rõ |status-url= (trợ giúp)
  7. "The under-23 national team prepares for the U-23 AFC Asian Cup with UAE camp - Saudi Arabian Football Federation". www.saff.com.sa (bằng tiếng Ả Rập). Truy cập ngày 4 tháng 8 năm 2024.
  8. "The NT U-23 players attend Riyadh camp in preparation for leaving for Dubai camp - Saudi Arabian Football Federation". www.saff.com.sa (bằng tiếng Ả Rập). Truy cập ngày 4 tháng 8 năm 2024.
  9. Hoài Phương (ngày 18 tháng 3 năm 2022). "U23 Việt Nam tham dự Dubai Cup 2022 với 28 cầu thủ". Quân đội nhân dân. Truy cập ngày 4 tháng 8 năm 2024.