Bước tới nội dung

Danh sách đơn vị hành chính Tứ Xuyên

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Tứ Xuyên
Thủ phủ: Thành Đô
Khu hành chính cấp địa
Thành phố cấp phó tỉnh1
Địa cấp thị17
Châu tự trị3
Khu hành chính đặc biệt1
Huyện
Huyện cấp thị18
Huyện107
Huyện tự trị4
Khu54
Hương
Trấn1,865
Hương2,586
Hương dân tộc93
Nhai đạo238
Thôn
Xã khu7,202
Thôn45,867

Tứ Xuyên là một tỉnh của Trung Quốc, được chia thành 18 địa cấp thị (trong đó có 1 thành phố cấp phó tỉnhThành Đô), 3 châu tự trị và 1 đơn vị hành chính đặc biệt. Bảng bên thống kê các đơn vị hành chính như của Tứ Xuyên theo từng cấp và từng loại hình cụ thể.

Danh sách chi tiết

Việc phân cấp các đơn vị hành chính này được giải thích chi tiết trong bài phân cấp hành chính Trung Quốc. Danh sách sau chỉ liệt kê các đơn vị hành chính cấp địa khu và cấp huyện của Tứ Xuyên.

Bên cạnh cách đơn vị hành chính được liệt kê bên dưới, Khu bảo tồn thiên nhiên Ngọa Long, dù là một khu vực được bảo vệ nằm ở huyện Vấn Xuyên, châu tự trị A Bá, nhưng được quản lý hành chính độc lập dưới tên gọi là Khu hành chính đặc biệt Ngọa Long - hay Đặc khu Ngọa Long bởi Cục Lâm nghiệp tỉnh Tứ Xuyên. Khu hành chính đặc biệt này bao gồm trấn Ngọa Long và hương Cảnh Đạt, nằm ở phía tây của huyện.

STTCấp địa khuCấp huyện
TênPhân loạiHán tựBính âmMã phân cấp [1]
9Thành Đô
成都市
Chéngdū Shì
(Thủ phủ –
Thành phố cấp phó tỉnh)

(5101 / CTU)
Cẩm Giangkhu锦江区Jǐnjiāng Qū510104JJQ
Thanh Dươngkhu青羊区Qīngyáng Qū510105QYQ
Kim Ngưukhu金牛区Jīnniú Qū510106JNU
Vũ Hầukhu武侯区Wǔhóu Qū510107WHQ
Thành Hoakhu成华区Chénghuá Qū510108CHQ
Long Truyền Dịchkhu龙泉驿区Lóngquányì Qū510112LQY
Thanh Bạch Giangkhu青白江区Qīngbáijiāng Qū510113QBJ
Tân Đôkhu新都区Xīndū Qū510114XDU
Ôn Giangkhu温江区Wēnjiāng Qū510115WNJ
Song Lưukhu双流区Shuāngliú Qū510116SLA
Bì Đôkhu郫都区Pídū Qū510117PID
Tân Tânkhu新津区Xīnjīn Qū510118
Kim Đườnghuyện金堂县Jīntáng Xiàn510121JNT
Đại Ấphuyện大邑县Dàyì Xiàn510129DYI
Bồ Gianghuyện蒲江县Pújiāng Xiàn510131PJX
Đô Giang Yểnhuyện cấp thị都江堰市Dūjiāngyàn Shì510181DJY
Bành Châuhuyện cấp thị彭州市Péngzhōu Shì510182PZS
Cung Laihuyện cấp thị邛崃市Qiónglái Shì510183QLA
Sùng Châuhuyện cấp thị崇州市Chóngzhōu Shì510184CZO
Giản Dươnghuyện cấp thị简阳市Jiǎnyáng Shì510185JYC
17Tự Cống
自贡市
Zìgòng Shì
(5103 / ZGS)
Tự Lưu Tỉnhkhu自流井区Zìliújǐng Qū510302ZLJ
Cống Tỉnhkhu贡井区Gòngjǐng Qū510303GJQ
Đại Ankhu大安区Dà'ān Qū510304DAQ
Duyên Thankhu沿滩区Yántān Qū510311YTN
Vinh huyện[a]huyện荣县Róngxiàn510321RGX
Phú Thuậnhuyện富顺县Fùshùn Xiàn510322FSH
21Phàn Chi Hoa
攀枝花市
Pānzhīhuā Shì
(5104 / PZH)
Đông khu[a]khu东区Dōngqū510402DQP
Tây khu[a]khu西区Xīqū510403XIQ
Nhân Hoàkhu仁和区Rénhé Qū510411RHQ
Mễ Dịchhuyện米易县Mǐyì Xiàn510421MIY
Diêm Biênhuyện盐边县Yánbiān Xiàn510422YBN
19Lô Châu
泸州市
Lúzhōu Shì
(5105 / LUZ)
Giang Dươngkhu江阳区Jiāngyáng Qū510502JYB
Nạp Khêkhu纳溪区Nàxī Qū510503NXI
Long Mã Đàmkhu龙马潭区Lóngmǎtán Qū510504LMT
Lô huyện[a]huyện泸县Lúxiàn510521LUX
Hợp Gianghuyện合江县Héjiāng Xiàn510522HEJ
Tự Vĩnhhuyện叙永县Xùyǒng Xiàn510524XYO
Cổ Lậnhuyện古蔺县Gǔlìn Xiàn510525GUL
10Đức Dương
德阳市
Déyáng Shì
(5106 / DEY)
Tinh Dươngkhu旌阳区Jīngyáng Qū510603JYF
La Giangkhu罗江区Luójiāng Qū510604
Trung Gianghuyện中江县Zhōngjiāng Xiàn510623ZGJ
Quảng Hánhuyện cấp thị广汉市Guǎnghàn Shì510681GHN
Thập Phươnghuyện cấp thị什邡市Shífāng Shì510682SFS
Miên Trúchuyện cấp thị绵竹市Miánzhú Shì510683MZU
3Miên Dương
绵阳市
Miányáng Shì
(5107 / MYG)
Phù Thànhkhu涪城区Fúchéng Qū510703FCM
Du Tiênkhu游仙区Yóuxiān Qū510704YXM
An Châukhu安州区Ānzhōu Qū510705AZU
Tam Đàihuyện三台县Sāntái Xiàn510722SNT
Diêm Đìnhhuyện盐亭县Yántíng Xiàn510723YTC
Tử Đồnghuyện梓潼县Zǐtóng Xiàn510725ZTG
Bắc Xuyên[b]huyện北川县Běichuān Xiàn510726BCN
Bình Vũhuyện平武县Píngwǔ Xiàn510727PWU
Giang Duhuyện cấp thị江油市Jiāngyóu Shì510781JYO
4Quảng Nguyên
广元市
Guǎngyuán Shì
(5108 / GYC)
Lợi Châukhu利州区Lìzhōu Qū510802LZS
Chiêu Hoákhu昭化区Zhāohuà Qū510811ZHO
Triều Thiênkhu朝天区Cháotiān Qū510812CTN
Vượng Thươnghuyện旺苍县Wàngcāng Xiàn510821WGC
Thanh Xuyênhuyện青川县Qīngchuān Xiàn510822QCX
Kiếm Cáchuyện剑阁县Jiàngé Xiàn510823JGE
Thương Khêhuyện苍溪县Cāngxī Xiàn510824CXC
11Toại Ninh
遂宁市
Sùiníng Shì
(5109 / SNS)
Thuyền Sơnkhu船山区Chuánshān Qū510903CUS
An Cưkhu安居区Ānjū Qū510904AJQ
Bồng Khêhuyện蓬溪县Péngxī Xiàn510921PXI
Đại Anhhuyện大英县Dàyīng Xiàn510923SHE
Xạ Hồnghuyện cấp thị射洪市Shèhóng shí510981DAY
16Nội Giang
内江市
Nèijiāng Shì
(5110 / NJS)
Thị Trungkhu市中区Shìzhōng Qū511002SZM
Đông Hưngkhu东兴区Dōngxīng Qū511011DXQ
Uy Viễnhuyện威远县Wēiyuǎn Xiàn511024WYU
Tư Trunghuyện资中县Zīzhōng Xiàn511025ZZC
Long Xươnghuyện cấp thị隆昌市Lóngchāng Shì511081LCZ
15Lạc Sơn
乐山市
Lèshān Shì
(5111 / LES)
Thị Trungkhu市中区Shìzhōng Qū511102SZP
Sa Loankhu沙湾区Shāwān Qū511111SWN
Ngũ Thông Kiềukhu五通桥区Wǔtōngqiáo Qū511112WTQ
Kim Khẩu Hàkhu金口河区Jīnkǒuhé Qū511113JKH
Kiền Vihuyện犍为县Qiánwéi Xiàn511123QWE
Tỉnh Nghiênhuyện井研县Jǐngyán Xiàn511124JYA
Giáp Gianghuyện夹江县Jiājiāng Xiàn511126JJC
Mộc Xuyênhuyện沐川县Mùchuān Xiàn511129MCH
Nga Biên[c]huyện峨边县Ébiān Xiàn511132EBN
Mã Biên[d]huyện马边县Mǎbiān Xiàn511133MBN
Nga Mi Sơnhuyện cấp thị峨眉山市Éméishān Shì511181EMS
5Nam Sung
南充市
Nánchōng Shì
(5113 / NCO)
Thuận Khánhkhu顺庆区Shùnqìng Qū511302SQG
Cao Bìnhkhu高坪区Gāopíng Qū511303GPQ
Gia Lăngkhu嘉陵区Jiālíng Qū511304JLG
Nam Bộhuyện南部县Nánbù Xiàn511321NBU
Doanh Sơnhuyện营山县Yíngshān Xiàn511322YGS
Bồng Anhuyện蓬安县Péng'ān Xiàn511323PGA
Nghi Lũnghuyện仪陇县Yílǒng Xiàn511324YLC
Tây Sunghuyện西充县Xīchōng Xiàn511325XCO
Lãng Trunghuyện cấp thị阆中市Lángzhōng Shì511381LZJ
13Mi Sơn
眉山市
Méishān Shì
(5114 / MSS)
Đông Phakhu东坡区Dōngpō Qū511402DPQ
Bành Sơnkhu彭山区Péngshān Qū511403PSQ
Nhân Thọhuyện仁寿县Rénshòu Xiàn511421RSO
Hồng Nhãhuyện洪雅县Hóngyǎ Xiàn511423HGY
Đan Lănghuyện丹棱县Dānléng Xiàn511424DLG
Thanh Thầnhuyện青神县Qīngshén Xiàn511425QSC
18Nghi Tân
宜宾市
Yíbīn Shì
(5115 / YBS)
Thuý Bìnhkhu翠屏区Cuìpíng Qū511502CPQ
Nam Khêkhu南溪区Nánxī Qū511503NXA
Tự Châukhu叙州县Xùzhōu Qū511504
Giang Anhuyện江安县Jiāng'ān Xiàn511523JAC
Trường Ninhhuyện长宁县Chángníng Xiàn511524CNX
Cao huyện[a]huyện高县Gāoxiàn511525GAO
Củng huyện[a]huyện珙县Gǒngxiàn511526GOG
Quân Liênhuyện筠连县Jūnlián Xiàn511527JNL
Hưng Vănhuyện兴文县Xīngwén Xiàn511528XWC
Bình Sơnhuyện屏山县Píngshān Xiàn511529PSC
12Quảng An
广安市
Guǎng'ān Shì
(5116 / GAC)
Quảng Ankhu广安区Guǎng'ān Qū511602GAQ
Tiền Phongkhu前锋区Qiánfēng Qū511603QFQ
Nhạc Trìhuyện岳池县Yuèchí Xiàn511621YCC
Vũ Thắnghuyện武胜县Wǔshēng Xiàn511622WSG
Lân Thuỷhuyện邻水县Línshuǐ Xiàn511623LSH
Hoa Dinhhuyện cấp thị华蓥市Huāyíng Shì511681HYC
7Đạt Châu
达州市
Dázhōu Shì
(5117 / DAZ)
Thông Xuyênkhu通川区Tōngchuān Qū511702TCQ
Đạt Xuyênkhu达川区Dáchuān Qū511703DCN
Tuyên Hánhuyện宣汉县Xuānhàn Xiàn511722XHC
Khai Gianghuyện开江县Kāijiāng Xiàn511723KJG
Đại Trúchuyện大竹县Dàzhú Xiàn511724DZU
Cừ huyện[a]huyện渠县Qúxiàn511725QXC
Vạn Nguyênhuyện cấp thị万源市Wànyuán Shì511781WYS
8Nhã An
雅安市
Yǎ'ān Shì
(5118 / YAS)
Vũ Thànhkhu雨城区Yǔchéng Qū511802YEU
Danh Sơnkhu名山区Míngshān Qū511803MSG
Huỳnh Kinhhuyện荥经县Yíngjīng Xiàn511822YJC
Hán Nguyênhuyện汉源县Hànyuán Xiàn511823HAY
Thạch Miênhuyện石棉县Shímián Xiàn511824SIM
Thiên Toànhuyện天全县Tiānquán Xiàn511825TQU
Lô Sơnhuyện芦山县Lúshān Xiàn511826LSC
Bảo Hưnghuyện宝兴县Bǎoxīng Xiàn511827BXC
6Ba Trung
巴中市
Bāzhōng Shì
(5119 / BZS)
Ba Châukhu巴州区Bāzhōu Qū511902BZU
Ân Dươngkhu恩阳区Ēnyáng Qū511903EYG
Thông Gianghuyện通江县Tōngjiāng Xiàn511921TGJ
Nam Gianghuyện南江县Nánjiāng Xiàn511922NJC
Bình Xươnghuyện平昌县Píngchāng Xiàn511923PCG
14Tư Dương
资阳市
Zīyáng Shì
(5120 / ZYS)
Nhạn Giangkhu雁江区Yànjiāng Qū512002YIU
Lạc Chíhuyện乐至县Lèzhì Xiàn512021AYU
An Nhạchuyện安岳县Ānyuè Xiàn512022LZC
1Ngawa (A Bá)[e]
(châu tự trị dân tộcTạng & Khương)
阿坝州
Ābà Zhōu
(5132 / ABA)
Barkam (Mã Nhĩ Khang)huyện cấp thị马尔康市Mǎ'ěrkāng Shì513201BKM
Vấn Xuyên[f]huyện汶川县Wènchuān Xiàn513221WNC
Lý huyện[a]huyện理县Lǐxiàn513222LXC
Mậu huyện[a]huyện茂县Màoxiàn513223MAO
Tùng Phanhuyện松潘县Sōngpān Xiàn513224SOP
Cửu Trại Câuhuyện九寨沟县Jiǔzhàigōu Xiàn513225JZG
Kim Xuyênhuyện金川县Jīnchuān Xiàn513226JCH
Tiểu Kimhuyện小金县Xiǎojīn Xiàn513227XJX
Hắc Thủyhuyện黑水县Hēishuǐ Xiàn513228HIS
Zamtang (Nhưỡng Đường)huyện壤塘县Rǎngtáng Xiàn513230ZAM
Ngawa (A Bá)huyện阿坝县Ābà Xiàn513231ABX
Zoigê (Nhược Nhĩ Cái)huyện若尔盖县Ruò'ěrgài Xiàn513232ZOI
Hồng Nguyênhuyện红原县Hóngyuán Xiàn513233HOY
2Grazê (Cam Tư)[g]
(châu tự trị dân tộc Tạng)
甘孜州
Gānzī Zhōu
(5133 / GAZ)
Khang Địnhhuyện cấp thị康定市Kāngdìng Shì513301KDG
Lô Địnhhuyện泸定县Lúdìng Xiàn513322LUD
Đan Bahuyện丹巴县Dānbā Xiàn513323DBA
Cửu Longhuyện九龙县Jiǔlóng Xiàn513324JLC
Nhã Gianghuyện雅江县Yǎjiāng Xiàn513325YAJ
Dawu (Đạo Phu)huyện道孚县Dàofú Xiàn513326DAW
Zhaggo (Lô Hoắc)huyện炉霍县Lúhuò Xiàn513327LUH
Grazê (Cam Tư)huyện甘孜县Gānzī Xiàn513328GRZ
Tân Longhuyện新龙县Xīnlóng Xiàn513329XLG
Dêgê (Đức Cách)huyện德格县Dégé Xiàn513330DEG
Pelyül (Bạch Ngọc)huyện白玉县Báiyù Xiàn513331BYC
Sêrxü (Thạch Cừ)huyện石渠县Shíqú Xiàn513332SER
Sêrtar (Sắc Đạt)huyện色达县Sèdá Xiàn513333STX
Lý Đườnghuyện理塘县Lǐtáng Xiàn513334LIT
Ba Đườnghuyện巴塘县Bātáng Xiàn513335BTC
Hương Thànhhuyện乡城县Xiāngchéng Xiàn513336XCC
Đạo Thànhhuyện稻城县Dàochéng Xiàn513337DCX
Dêrong (Đắc Vinh)huyện得荣县Déróng Xiàn513338DER
20Lương Sơn[h]
(châu tự trị dân tộc Di)
凉山彝州
Liángshān Zhōu
(5134 / LSY)
Tây Xươnghuyện cấp thị西昌市Xīchāng Shì513401XCA
Hội Lýhuyện cấp thị会理市Huìlǐ Shì513402HLI
Mộc Lý[i]huyện木里县Mùlǐ Xiàn513422MLI
Diêm Nguyênhuyện盐源县Yányuán Xiàn513423YYU
Đức Xươnghuyện德昌县Déchāng Xiàn513424DEC
Hội Đônghuyện会东县Huìdōng Xiàn513426HDG
Ninh Namhuyện宁南县Níngnán Xiàn513427NIN
Phổ Cáchhuyện普格县Pǔgé Xiàn513428PGE
Bố Thahuyện布拖县Bùtuō Xiàn513429BTO
Kim Dươnghuyện金阳县Jīnyáng Xiàn513430JYW
Chiêu Giáchuyện昭觉县Zhāojué Xiàn513431ZJE
Hỷ Đứchuyện喜德县Xǐdé Xiàn513432XDE
Miện Ninhhuyện冕宁县Miǎnníng Xiàn513433MNG
Việt Tâyhuyện越西县Yuèxī Xiàn513434YXC
Cam Lạchuyện甘洛县Gānluò Xiàn513435GLO
Mỹ Côhuyện美姑县Měigū Xiàn513436MEG
Lôi Bahuyện雷波县Léibō Xiàn513437LBX

Ghi chú

  1. 1 2 3 4 5 6 7 8 9 Tên chính thức theo Bộ Dân chính
  2. Tên đầy đủ: Huyện tự trị dân tộc Khương Bắc Xuyên; tiếng Trung: 北川羌族自治县; bính âm: Běichuān Qiāngzú Zìzhìxiàn
  3. Tên đầy đủ: Huyện tự trị dân tộc Di Nga Biên; tiếng Trung: 峨边彝族自治县; bính âm: Ébiān Yízú Zìzhìxiàn
  4. Tên đầy đủ: Huyện tự trị dân tộc Di Mã Biên; tiếng Trung: 马边彝族自治县; bính âm: Mǎbiān Yízú Zìzhìxiàn
  5. Tên đầy đủ: Châu tự trị dân tộc Tạng - Khương A Bá; tiếng Trung: 阿坝藏族羌族自治州; bính âm: Ābà Zàngzú Qiāngzú Zìzhìzhōu
  6. Khu hành chính đặc biệt Ngoạ Long (卧龙特别行政区; Wòlóng Tèbié Xíngzhèngqū) là một đơn vị hành chính đặc biệt có quyền hành pháp tương đương địa cấp thị. Đơn vị hành chính đặc biệt này nằm trong huyện Vấn Xuyên.
  7. Tên đầy đủ: Châu tự trị dân tộc Tạng Cam Tư; tiếng Trung: 甘孜藏族自治州; bính âm: Gānzī Zàngzú Zìzhìzhōu
  8. Tên đầy đủ: Châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn; tiếng Trung: 凉山彝族自治州; bính âm: Liángshān Yízú Zìzhìzhōu
  9. Tên đầy đủ: Huyện tự trị dân tộc Tạng; tiếng Trung: 木里藏族自治县; bính âm: Mùlǐ Zàngzú Zìzhìxiàn

Tham khảo

  1. 最新县及县以上行政区划代码(截止2024年8月31日) (bằng tiếng Trung). Cục Thống kê Quốc gia. ngày 31 tháng 8 năm 2024.