Bì Đô
Giao diện
| Quận Bì Đô 郫都区 Quyên Thành (鹃城) | |
|---|---|
| — quận — | |
| Quận Bì Đô 郫都区 | |
Quảng trường Vạn Đạt Thục Đô, quận Bì Đô | |
| Tên hiệu: Bì (郫) | |
| Quốc gia | |
| Quản lý hành chính | Trung Quốc - Tứ Xuyên - Thành Đô |
| Thành lập | năm 314 TCN |
| Trụ sở chính quyền | nhai đạo Bì Đồng |
| Chính quyền | |
| • Trưởng quận | Lưu Ấn Dũng (刘印勇) |
| • Thư ký quận uỷ | Dương Đông Thăng (杨东升) |
| Dân số (2010) | |
| • Tổng cộng | 756,047 người |
| Mã bưu chính | 611700[1] |
| Khu vực hành chính | 16 |
| Số trấn | 13 |
| Số hương | 0 |
| Số nhai đạo | 3 |
| Thổ ngữ | Tiếng Mân(Quan thoại Tây Nam) |
| Website | Mạng tin tức công chúng quận Bì Đô |
Bì Đô (郫都区 Hán Việt: Bì Đô khu), biệt danh Quyên Thành (鹃城) là một quận thuộc thành phố Thành Đô, Cộng hoà Nhân dân Trung Hoa. Quận này có diện tích 437,5 km2, dân số năm 2013 là 526.200 người, mã số bưu chính 611700. Trụ sở chính quyền quận đóng tại trấn Bì Đồng.
Hành chính
Quận Bì Đô được chia thành các đơn vị hành chính gồm 16 đơn vị hành chính cấp hương, gồm 3 nhai đạo và 13 trấn: Bì Đồng, Tập đoàn, Tê Phố, Hoa Viên, Đường Xương, An Đức, Tam Đạo Yển, Yên Tĩnh, Hồng Quang, Hợp Tác, Tân Dân, Đức Nguyên, Hữu Ái, Cổ Thành, Đường Nguyên.
Tham khảo
- ↑ "China Philatelic Information". Bản gốc lưu trữ 2011年8月12日. Truy cập ngày 28 tháng 6 năm 2011.
{{Chú thích web}}: Kiểm tra giá trị ngày tháng trong:|archivedate=(trợ giúp)
