Bước tới nội dung

Danh sách vận động viên quần vợt số một đôi ATP

bài viết danh sách Wikimedia
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Các vận động viên đôi số 1 thế giới Danh sách vận động viên quần vợt số một đôi ATP

Mike Bryan, vận động viên đôi số 1 hiện tại.

Bảng dưới đây từ ATP. Bảng xếp hạng đôi bắt đầu vào ngày 1 tháng 3 năm 1976.[1]

#Quốc giaTay vợtNgày bắt đầuNgày kết thúcSố tuầnTổng số
1 RSABob Hewitt (1)1 tháng 3 năm 197611 tháng 4 năm 197666
2 MEXRaúl Ramírez (1)12 tháng 4 năm 197624 tháng 4 năm 19775454
3 RSAFrew McMillan (1)25 tháng 4 năm 197722 tháng 5 năm 197744
 MEXRaúl Ramírez (2)23 tháng 5 năm 19773 tháng 7 năm 1977660
 RSAFrew McMillan (2)4 tháng 7 năm 197710 tháng 7 năm 197715
 MEXRaúl Ramírez (3)11 tháng 7 năm 197724 tháng 7 năm 1977262
 RSAFrew McMillan (3)25 tháng 7 năm 19774 tháng 2 năm 19798085
4 NEDTom Okker (1)5 tháng 2 năm 197922 tháng 4 năm 19791111
5 USAJohn McEnroe (1)23 tháng 4 năm 19791 tháng 3 năm 19819797
6 USAStan Smith (1)2 tháng 3 năm 198126 tháng 4 năm 198188
 USAJohn McEnroe (2)27 tháng 4 năm 198124 tháng 5 năm 19814101
7 AUSPaul McNamee (1)25 tháng 5 năm 198114 tháng 6 năm 198133
 USAJohn McEnroe (3)15 tháng 6 năm 198131 tháng 1 năm 198233134
8 USAPeter Fleming (1)1 tháng 2 năm 198221 tháng 2 năm 198233
 USAJohn McEnroe (4)22 tháng 2 năm 198218 tháng 3 năm 1984108242
 USAPeter Fleming (2)19 tháng 3 năm 198425 tháng 3 năm 198414
 USAJohn McEnroe (5)26 tháng 3 năm 198410 tháng 6 năm 198411253
 USAPeter Fleming (3)11 tháng 6 năm 19845 tháng 8 năm 1984812
 USAJohn McEnroe (6)6 tháng 8 năm 198412 tháng 8 năm 19841254
 USAPeter Fleming (4)13 tháng 8 năm 198416 tháng 9 năm 1984517
 USAJohn McEnroe (7)17 tháng 9 năm 198416 tháng 12 năm 198413267
9 TCHTomáš Šmíd (1)17 tháng 12 năm 198411 tháng 8 năm 19853434
10 SWEAnders Järryd (1)12 tháng 8 năm 19858 tháng 9 năm 198544
11 USARobert Seguso (1)9 tháng 9 năm 198515 tháng 9 năm 198511
 SWEAnders Järryd (2)16 tháng 9 năm 198529 tháng 9 năm 198526
 USARobert Seguso (2)30 tháng 9 năm 198513 tháng 10 năm 198523
12 USAKen Flach (1)14 tháng 10 năm 198520 tháng 10 năm 198511
 USARobert Seguso (3)21 tháng 10 năm 198515 tháng 12 năm 1985811
 USAKen Flach (2)16 tháng 12 năm 198522 tháng 12 năm 198512
 USARobert Seguso (4)23 tháng 12 năm 19852 tháng 2 năm 1986617
 SWEAnders Järryd (3)3 tháng 2 năm 19869 tháng 2 năm 198617
 USARobert Seguso (5)10 tháng 2 năm 198623 tháng 2 năm 1986219
 SWEAnders Järryd (4)24 tháng 2 năm 198616 tháng 3 năm 1986310
 USARobert Seguso (6)17 tháng 3 năm 198623 tháng 3 năm 1986120
 SWEAnders Järryd (5)24 tháng 3 năm 198630 tháng 3 năm 1986111
 USARobert Seguso (7)31 tháng 3 năm 198618 tháng 5 năm 1986727
 USAKen Flach (3)19 tháng 5 năm 19868 tháng 6 năm 198635
13 SWEStefan Edberg (1)9 tháng 6 năm 198624 tháng 8 năm 19861111
14 FRAYannick Noah (1)25 tháng 8 năm 19867 tháng 9 năm 198622
15 YUGSlobodan Živojinović (1)8 tháng 9 năm 198614 tháng 9 năm 198611
16 ECUAndrés Gómez (1)15 tháng 9 năm 198621 tháng 9 năm 198611
 YUGSlobodan Živojinović (2)22 tháng 9 năm 198619 tháng 10 năm 198645
 ECUAndrés Gómez (2)20 tháng 10 năm 19869 tháng 11 năm 198634
 YUGSlobodan Živojinović (3)10 tháng 11 năm 198623 tháng 11 năm 198627
 ECUAndrés Gómez (3)24 tháng 11 năm 198625 tháng 1 năm 1987913
 SWEStefan Edberg (2)26 tháng 1 năm 198722 tháng 2 năm 1987415
 FRAYannick Noah (2)23 tháng 2 năm 198719 tháng 4 năm 1987810
 SWEAnders Järryd (6)20 tháng 4 năm 198710 tháng 5 năm 1987314
 FRAYannick Noah (3)11 tháng 5 năm 19875 tháng 7 năm 1987818
 SWEAnders Järryd (7)6 tháng 7 năm 19879 tháng 8 năm 1987519
 USARobert Seguso (8)10 tháng 8 năm 198716 tháng 8 năm 1987128
 FRAYannick Noah (4)17 tháng 8 năm 198723 tháng 8 năm 1987119
 USARobert Seguso (9)24 tháng 8 năm 198727 tháng 3 năm 19883159
 SWEAnders Järryd (8)28 tháng 3 năm 198817 tháng 4 năm 1988322
 USARobert Seguso (10)18 tháng 4 năm 19888 tháng 5 năm 1988362
 SWEAnders Järryd (9)9 tháng 5 năm 19882 tháng 4 năm 19894769
17 ESPEmilio Sánchez (1)3 tháng 4 năm 198916 tháng 4 năm 198922
 SWEAnders Järryd (10)17 tháng 4 năm 198914 tháng 5 năm 1989473
 ESPEmilio Sánchez (2)15 tháng 5 năm 198911 tháng 6 năm 198946
18 USAJim Grabb (1)12 tháng 6 năm 198918 tháng 6 năm 198911
19 USAJim Pugh (1)19 tháng 6 năm 198910 tháng 9 năm 19891212
 USAJohn McEnroe (8)11 tháng 9 năm 198924 tháng 9 năm 19892269
 SWEAnders Järryd (11)25 tháng 9 năm 198928 tháng 1 năm 19901891
20 RSADanie Visser (1)29 tháng 1 năm 199025 tháng 3 năm 199088
21 USARick Leach (1)26 tháng 3 năm 199027 tháng 5 năm 199099
 USAJim Pugh (2)28 tháng 5 năm 199022 tháng 7 năm 1990820
22

 RSA
 RSA
Pieter Aldrich (1)
Danie Visser (2)
23 tháng 7 năm 199012 tháng 8 năm 199033
11
 USAJim Pugh (3)13 tháng 8 năm 19909 tháng 9 năm 1990424
 RSA
 RSA
Pieter Aldrich (2)
Danie Visser (3)
10 tháng 9 năm 19904 tháng 11 năm 1990811
19
 USAJim Pugh (4)5 tháng 11 năm 199011 tháng 11 năm 1990125
 RSA
 RSA
Pieter Aldrich (3)
Danie Visser (4)
12 tháng 11 năm 199018 tháng 11 năm 1990112
20
 USAJim Pugh (5)19 tháng 11 năm 199025 tháng 11 năm 1990126
 RSA
 RSA
Pieter Aldrich (4)
Danie Visser (5)
26 tháng 11 năm 199013 tháng 1 năm 1991719
27
23 USADavid Pate (1)14 tháng 1 năm 19917 tháng 7 năm 19912525
24 AUSJohn Fitzgerald (1)8 tháng 7 năm 199123 tháng 2 năm 19923333
 SWEAnders Järryd (12)24 tháng 2 năm 19921 tháng 3 năm 1992192
 AUSJohn Fitzgerald (2)2 tháng 3 năm 19928 tháng 3 năm 1992134
 SWEAnders Järryd (13)9 tháng 3 năm 19923 tháng 5 năm 19928100
 AUSJohn Fitzgerald (3)4 tháng 5 năm 199214 tháng 6 năm 1992640
 SWEAnders Järryd (14)15 tháng 6 năm 19925 tháng 7 năm 19923103
25 AUSTodd Woodbridge (1)6 tháng 7 năm 199219 tháng 7 năm 199222
 SWEAnders Järryd (15)20 tháng 7 năm 199216 tháng 8 năm 19924107
 AUSTodd Woodbridge (2)17 tháng 8 năm 199213 tháng 9 năm 199246
 USAJim Grabb (2)14 tháng 9 năm 199211 tháng 10 năm 199245
26 USAKelly Jones (1)12 tháng 10 năm 199218 tháng 10 năm 199211
 USAJim Grabb (3)19 tháng 10 năm 19921 tháng 11 năm 199227
 AUSTodd Woodbridge (3)2 tháng 11 năm 199215 tháng 11 năm 199228
27 AUSMark Woodforde (1)16 tháng 11 năm 199231 tháng 3 năm 19931111
28 USARichey Reneberg (1)1 tháng 2 năm 19937 tháng 3 năm 199355
 USAJim Grabb (4)8 tháng 3 năm 199318 tháng 4 năm 1993613
 USARichey Reneberg (2)19 tháng 4 năm 199313 tháng 6 năm 1993813
 AUSTodd Woodbridge (4)14 tháng 6 năm 199317 tháng 10 năm 19931826
29 USAPatrick Galbraith (1)18 tháng 10 năm 19937 tháng 11 năm 199333
 AUSTodd Woodbridge (5)8 tháng 11 năm 199314 tháng 11 năm 1993127
30 CANGrant Connell (1)15 tháng 11 năm 199330 tháng 1 năm 19941111
31 NEDPaul Haarhuis (1)31 tháng 1 năm 199413 tháng 2 năm 199422
32 ZIMByron Black (1)14 tháng 2 năm 199420 tháng 2 năm 199411
 NEDPaul Haarhuis (2)21 tháng 2 năm 19946 tháng 3 năm 199424
 CANGrant Connell (2)7 tháng 3 năm 199420 tháng 3 năm 1994213
 NEDPaul Haarhuis (3)21 tháng 3 năm 19948 tháng 5 năm 1994711
 CANGrant Connell (3)9 tháng 5 năm 19945 tháng 6 năm 1994417
 ZIMByron Black (2)6 tháng 6 năm 199424 tháng 7 năm 199478
 USAPatrick Galbraith (2)25 tháng 7 năm 199431 tháng 7 năm 199414
33 USAJonathan Stark (1)1 tháng 8 năm 199411 tháng 9 năm 199466
 NEDPaul Haarhuis (4)12 tháng 9 năm 199415 tháng 1 năm 19951829

34
 NED
 NED
Paul Haarhuis (4)
Jacco Eltingh (1)
16 tháng 1 năm 199512 tháng 2 năm 1995433
4
 NEDPaul Haarhuis (4)13 tháng 2 năm 19952 tháng 4 năm 1995740
 AUSMark Woodforde (2)3 tháng 4 năm 199511 tháng 6 năm 19951021
 NED
 NED
Paul Haarhuis(5)
Jacco Eltingh (2)
12 tháng 6 năm 199510 tháng 9 năm 19951353
17
 AUSTodd Woodbridge (6)11 tháng 9 năm 199529 tháng 10 năm 1995734
 NED
 NED
Jacco Eltingh (3)
Paul Haarhuis (6)
30 tháng 10 năm 19955 tháng 11 năm 1995118
54
 AUSTodd Woodbridge (7)6 tháng 11 năm 199513 tháng 10 năm 19964983
 AUS
 AUS
Todd Woodbridge (7)
Mark Woodforde (3)
14 tháng 10 năm 199612 tháng 10 năm 199752134
73
 AUSTodd Woodbridge (7)13 tháng 10 năm 199729 tháng 3 năm 199824159
 NEDJacco Eltingh (4)30 tháng 3 năm 199831 tháng 1 năm 19994462
 NEDPaul Haarhuis (7)1 tháng 2 năm 199925 tháng 4 năm 19991266
35 INDMahesh Bhupathi (1)26 tháng 4 năm 19999 tháng 5 năm 199922
 NEDPaul Haarhuis (8)10 tháng 5 năm 19996 tháng 6 năm 1999470
 INDMahesh Bhupathi (2)7 tháng 6 năm 199920 tháng 6 năm 199924
36 INDLeander Paes (1)21 tháng 6 năm 199919 tháng 3 năm 20003939
37 USAJared Palmer (1)20 tháng 3 năm 20007 tháng 5 năm 200077
38 USAAlex O'Brien (1)8 tháng 5 năm 200011 tháng 6 năm 200055
 AUSTodd Woodbridge (8)12 tháng 6 năm 200029 tháng 10 năm 200020179
 AUSMark Woodforde (4)30 tháng 10 năm 20007 tháng 1 năm 20011083
 AUSTodd Woodbridge (9)8 tháng 1 năm 20018 tháng 7 năm 200126205
39 SWEJonas Björkman (1)9 tháng 7 năm 200127 tháng 1 năm 20022929
40 USADonald Johnson (1)28 tháng 1 năm 200214 tháng 4 năm 20021111
 USA
 USA
Donald Johnson (1)
Jared Palmer (2)
15 tháng 4 năm 200212 tháng 5 năm 2002415
11
 USAJared Palmer (2)13 tháng 5 năm 200219 tháng 5 năm 2002112
 USA
 USA
Jared Palmer (2)
Donald Johnson (2)
20 tháng 5 năm 200223 tháng 6 năm 2002517
20
41 BAHMark Knowles (1)24 tháng 6 năm 200218 tháng 8 năm 200288
42 CANDaniel Nestor (1)19 tháng 8 năm 20023 tháng 11 năm 20021111
 BAHMark Knowles (2)4 tháng 11 năm 20028 tháng 6 năm 20033139
43 BLRMax Mirnyi (1)9 tháng 6 năm 20037 tháng 9 năm 20031313
44
45
 USA
 USA
Bob Bryan (1)
Mike Bryan (1)
8 tháng 9 năm 200319 tháng 10 năm 200366
6
 BLRMax Mirnyi (2)20 tháng 10 năm 20031 tháng 2 năm 20041528
 USA
 USA
Bob Bryan (2)
Mike Bryan (2)
2 tháng 2 năm 20046 tháng 6 năm 20041824
24
 SWEJonas Björkman (2)7 tháng 6 năm 200412 tháng 9 năm 20041443
 CANDaniel Nestor (2)13 tháng 9 năm 20043 tháng 10 năm 2004314
 CAN
 BAH
Daniel Nestor (2)
Mark Knowles (3)
4 tháng 10 năm 200427 tháng 2 năm 20052135
60
 SWEJonas Björkman (3)28 tháng 2 năm 200520 tháng 3 năm 2005346
 CAN
 BAH
Daniel Nestor (3)
Mark Knowles (4)
21 tháng 3 năm 200524 tháng 4 năm 2005540
65
 SWEJonas Björkman (4)25 tháng 4 năm 20056 tháng 11 năm 20052874
 USA
 USA
Bob Bryan (3)
Mike Bryan (3)
7 tháng 11 năm 200528 tháng 1 năm 20076488
88
 BLRMax Mirnyi (3)29 tháng 1 năm 200715 tháng 4 năm 20071139
 USA
 USA
Bob Bryan (4)
Mike Bryan (4)
16 tháng 4 năm 20076 tháng 7 năm 200864152
152
 CANDaniel Nestor (4)7 tháng 7 năm 20087 tháng 9 năm 2008949
 USA
 USA
Bob Bryan (5)
Mike Bryan (5)
8 tháng 9 năm 200819 tháng 10 năm 20086158
158
 CANDaniel Nestor (5)20 tháng 10 năm 20082 tháng 11 năm 2008251
 USA
 USA
Bob Bryan (6)
Mike Bryan (6)
3 tháng 11 năm 200816 tháng 11 năm 20082160
160
46 SRBNenad Zimonjić (1)17 tháng 11 năm 20081 tháng 2 năm 20091111
 USA
 USA
Bob Bryan (7)
Mike Bryan (7)
2 tháng 2 năm 200917 tháng 5 năm 200915175
175
 CAN
 SRB
Daniel Nestor (6)
Nenad Zimonjić (2)
18 tháng 5 năm 20097 tháng 6 năm 2009354
14
 USA
 USA
Bob Bryan (8)
Mike Bryan (8)
8 tháng 6 năm 200913 tháng 9 năm 200914189
189
 CAN
 SRB
Daniel Nestor (7)
Nenad Zimonjić (3)
14 tháng 9 năm 200929 tháng 11 năm 20091165
25
 USA
 USA
Bob Bryan (9)
Mike Bryan (9)
30 tháng 11 năm 200931 tháng 1 năm 20109198
198
 CAN
 SRB
Daniel Nestor (8)
Nenad Zimonjić (4)
1 tháng 2 năm 201016 tháng 5 năm 20101580
40
 USA
 USA
Bob Bryan (10)
Mike Bryan (10)
17 tháng 5 năm 20106 tháng 6 năm 20103201
201
 CAN
 SRB
Daniel Nestor (9)
Nenad Zimonjić (5)
7 tháng 6 năm 201015 tháng 8 năm 20101090
50
 USA
 USA
Bob Bryan (11)
Mike Bryan (11)
16 tháng 8 năm 20106 tháng 5 năm 201290291
291
 CAN
 BLR
Daniel Nestor (10)
Max Mirnyi (4)
7 tháng 5 năm 20129 tháng 9 năm 201218108
57
 USA
 USA
Bob Bryan (12)
Mike Bryan (12)
10 tháng 9 năm 20124 tháng 11 năm 20128299
299
 USAMike Bryan (12)5 tháng 11 năm 201224 tháng 2 năm 201316315
 USA
 USA
Mike Bryan (12)
Bob Bryan (13)
25 tháng 2 năm 201325 tháng 10 năm 2015139 454
438
 USABob Bryan (13)26 tháng 10 năm 20151 tháng 11 năm 20151439
47 BRAMarcelo Melo (1)2 tháng 11 năm 20153 tháng 4 năm 20162222
48 GBRJamie Murray (1)4 tháng 4 năm 2016[2]8 tháng 5 năm 201655
 BRAMarcelo Melo (2)9 tháng 5 năm 20165 tháng 6 năm 2016426
49 FRANicolas Mahut (1)6 tháng 6 năm 201612 tháng 6 năm 201611
 GBRJamie Murray (2)13 tháng 6 năm 201610 tháng 7 năm 201649
 FRANicolas Mahut (2)11 tháng 7 năm 20162 tháng 4 năm 20173839
50 FINHenri Kontinen (1)3 tháng 4 năm 201716 tháng 7 năm 20171515
 BRAMarcelo Melo (3)17 tháng 7 năm 201720 tháng 8 năm 2017531
 FINHenri Kontinen (2)21 tháng 8 năm 20175 tháng 11 năm 20171126
 BRAMarcelo Melo (4)6 tháng 11 năm 20177 tháng 1 năm 2018940

51
 BRA
 POL
Marcelo Melo (4)
Łukasz Kubot (1)
8 tháng 1 năm 201829 tháng 4 năm 20181656
16
 POLŁukasz Kubot (1)30 tháng 4 năm 201820 tháng 5 năm 2018319
52 CROMate Pavić (1)21 tháng 5 năm 2018ngày 15 tháng 7 năm 201888
 USAMike Bryan (13)16 tháng 7 năm 2018Hiện tại1455
Chú thích
*Vận động viên số 1 hiện tại(s) tính đến đến ngày 16 tháng 7 năm 2018
Kỷ lục tất cả thời gian

Số tuần ở vị trí số 1 Danh sách vận động viên quần vợt số một đôi ATP

Bob và Mike Bryan đang giữ kỷ lục về ở vị trí số 1 nhiều tuần nhất.

Tổng số

#Tay vợtTổng số
1.Hoa Kỳ Mike Bryan455
2.Hoa Kỳ Bob Bryan439
3.Hoa Kỳ John McEnroe269
4.Úc Todd Woodbridge204
5.Canada Daniel Nestor108
6.Thụy Điển Anders Järryd107
7.Cộng hòa Nam Phi Frew McMillan85
8.Úc Mark Woodforde83
9.Thụy Điển Jonas Björkman74
10.Hà Lan Paul Haarhuis71
11.México Raúl Ramírez67
12.Bahamas Mark Knowles65
13.Hà Lan Jacco Eltingh63
14.Hoa Kỳ Robert Seguso62
15.Belarus Max Mirnyi57
16.Brasil Marcelo Melo56
17.Serbia Nenad Zimonjić50
18.Úc John Fitzgerald40
19.Ấn Độ Leander Paes39
Pháp Nicolas Mahut
21.Tiệp Khắc Tomáš Šmíd34
22.Cộng hòa Nam Phi Danie Visser27
23.Hoa Kỳ Jim Pugh26
Phần Lan Henri Kontinen
25.Hoa Kỳ David Pate25
26.Hoa Kỳ Donald Johnson20
27.Cộng hòa Nam Phi Pieter Aldrich19
Pháp Yannick Noah
Ba Lan Łukasz Kubot
30.Hoa Kỳ Jared Palmer17
Canada Grant Connell
32.Thụy Điển Stefan Edberg15
33.Hoa Kỳ Richey Reneberg13
Hoa Kỳ Jim Grabb
Ecuador Andrés Gómez
36.Hoa Kỳ Peter Fleming11
Hà Lan Tom Okker
38.Hoa Kỳ Rick Leach9
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Jamie Murray
40.Zimbabwe Byron Black8
Hoa Kỳ Stan Smith
Croatia Mate Pavić
43.Cộng hòa Liên bang Xã hội chủ nghĩa Nam Tư Slobodan Živojinović7
44.Hoa Kỳ Jonathan Stark6
Tây Ban Nha Emilio Sánchez
Cộng hòa Nam Phi Bob Hewitt
47.Hoa Kỳ Alex O'Brien5
Hoa Kỳ Ken Flach
49.Ấn Độ Mahesh Bhupathi4
Hoa Kỳ Patrick Galbraith
51.Úc Paul McNamee3
52.Hoa Kỳ Kelly Jones1
*tay vợt hiện đang đánh - số 1 được in đậm

Liên tiếp

#Tay vợtTổng số
1.Hoa Kỳ Mike Bryan (1)163
2.Hoa Kỳ Bob Bryan (1)140
3.Úc Todd Woodbridge (1)125
4.Hoa Kỳ John McEnroe (1)108
5.Hoa Kỳ John McEnroe (2)97
6.Hoa Kỳ Bob Bryan (2)90
Hoa Kỳ Mike Bryan (2)
8.Cộng hòa Nam Phi Frew McMillan (1)80
9.Hoa Kỳ Bob Bryan (3)64
Hoa Kỳ Mike Bryan (3)
Hoa Kỳ Bob Bryan (4)
Hoa Kỳ Mike Bryan (4)
13.México Raúl Ramírez (1)54
14.Úc Mark Woodforde (1)52
15.Thụy Điển Anders Järryd (1)47
16.Hà Lan Jacco Eltingh (1)44
17.Ấn Độ Leander Paes (1)39
18.Pháp Nicolas Mahut (1)38
19.Séc Tomáš Šmíd (1)34
20.Hoa Kỳ John McEnroe (3)33
Úc John Fitzgerald (1)
*chuỗi hiện tại được in đậm

tính đến ngày 16 tháng 7 năm 2018

Số tuần ở vị trí số 1 theo quốc gia

#Quốc gia# của tay vợt# của tuầnTay vợt
1. Hoa Kỳ181388John McEnroe, Stan Smith, Peter Fleming, Robert Seguso, Ken Flach, Jim Grabb, Jim Pugh, Rick Leach, David Pate, Kelly Jones, Richey Reneberg, Patrick Galbraith, Jonathan Stark, Jared Palmer, Alex O'Brien, Donald Johnson, Bob Bryan, Mike Bryan
2. Úc4330Paul McNamee, John Fitzgerald, Todd Woodbridge, Mark Woodforde
3. Thụy Điển3196Anders Järryd, Stefan Edberg, Jonas Björkman
4. Hà Lan3145Tom Okker, Paul Haarhuis, Jacco Eltingh
5.Cộng hòa Nam Phi South Africa4137Bob Hewitt, Frew McMillan, Danie Visser, Pieter Aldrich
6. Canada2125Grant Connell, Daniel Nestor
7. México167Raúl Ramírez
8. Bahamas165Mark Knowles
9. Pháp258Yannick Noah, Nicolas Mahut
10.Cộng hòa Liên bang Xã hội chủ nghĩa Nam Tư Nam Tư
 Serbia
257Slobodan Živojinović, Nenad Zimonjić
 Belarus1Max Mirnyi
12. Brasil156Marcelo Melo
13. Ấn Độ243Mahesh Bhupathi, Leander Paes
14.Cờ Tiệp Khắc Tiệp Khắc134Tomáš Šmíd
15. Phần Lan126Henri Kontinen
16. Ba Lan119Łukasz Kubot
17. Ecuador113Andrés Gómez
18. Anh Quốc19Jamie Murray
19. Zimbabwe18Byron Black
 Croatia1Mate Pavić
21. Tây Ban Nha16Emilio Sánchez

Vào ngày 16 tháng 7 năm 2018.

Vận động viên số 1 hiện tại(s) được in đậm.

Số 1 cuối năm Danh sách vận động viên quần vợt số một đôi ATP

The year-end No. 1 ranked player is determined based on the ATP rankings following the completion of the final tournament of the calendar year. For doubles, two rankings are maintained, one for the individual player or players with the most points, and one for the team with the most points at the end of the season.

Chú thích
(1)Cumulative number of times as year-end number 1
Ranked number 1 during every week of the calendar year
Quốc giaTay vợtLần số 1
Hoa Kỳ USAMike Bryan
9
Hoa Kỳ USABob Bryan
8
Hoa Kỳ USAJohn McEnroe
5
Úc AUSMark Woodforde
3
Úc AUSTodd Woodbridge
Cộng hòa Nam Phi RSAFrew McMillan
2
Hoa Kỳ USARobert Seguso
Thụy Điển SWEAnders Järryd
Bahamas BAHMark Knowles
Brasil BRAMarcelo Melo
México MEXRaúl Ramírez
1
Tiệp Khắc TCHTomáš Šmíd
Ecuador ECUAndrés Gómez
Cộng hòa Nam Phi RSAPieter Aldrich
Cộng hòa Nam Phi RSADanie Visser
Úc AUSJohn Fitzgerald
Canada CANGrant Connell
Hà Lan NEDPaul Haarhuis
Hà Lan NEDJacco Eltingh
Ấn Độ INDLeander Paes
Thụy Điển SWEJonas Björkman
Belarus BLRMax Mirnyi
Canada CANDaniel Nestor
Serbia SRBNenad Zimonjić
Pháp FRANicolas Mahut

NămTay vợtĐội
1976México Raúl Ramírez (1)
1977Cộng hòa Nam Phi Frew McMillan (1)
1978Cộng hòa Nam Phi Frew McMillan (2)
1979Hoa Kỳ John McEnroe (1)
1980Hoa Kỳ John McEnroe (2)
1981Hoa Kỳ John McEnroe (3)
1982Hoa Kỳ John McEnroe (4)
1983Hoa Kỳ John McEnroe (5)Hoa Kỳ Peter Fleming (1) / Hoa Kỳ John McEnroe (1)
1984Tiệp Khắc Tomáš Šmíd (1)Úc Mark Edmondson (1) / Hoa Kỳ Sherwood Stewart (1)
1985Hoa Kỳ Robert Seguso (1)Hoa Kỳ Ken Flach (1) / Hoa Kỳ Robert Seguso (1)
1986Ecuador Andrés Gómez (1)Chile Hans Gildemeister (1) / Ecuador Andrés Gómez (1)
1987Hoa Kỳ Robert Seguso (2)Tây Ban Nha Sergio Casal (1) / Tây Ban Nha Emilio Sánchez (1)
1988Thụy Điển Anders Järryd (1)Hoa Kỳ Robert Leach (1) / Hoa Kỳ Jim Pugh (1)
1989Thụy Điển Anders Järryd (2)Hoa Kỳ Robert Leach (2) / Hoa Kỳ Jim Pugh (2)
1990Cộng hòa Nam Phi Pieter Aldrich (1) & Cộng hòa Nam Phi Danie Visser (1)Cộng hòa Nam Phi Pieter Aldrich (1) / Cộng hòa Nam Phi Danie Visser (1)
1991Úc John Fitzgerald (1)Úc John Fitzgerald (1) / Thụy Điển Anders Järryd (1)
1992Úc Mark Woodforde (1)Úc Mark Woodforde (1) / Úc Todd Woodbridge (1)
1993Canada Grant Connell (1)Canada Grant Connell (1) / Hoa Kỳ Patrick Galbraith (1)
1994Hà Lan Paul Haarhuis (1)Hà Lan Jacco Eltingh (1) / Hà Lan Paul Haarhuis (1)
1995Úc Todd Woodbridge (1)Úc Mark Woodforde (2) / Úc Todd Woodbridge (2)
1996Úc Todd Woodbridge (2) & Úc Mark Woodforde (2)Úc Mark Woodforde (3) / Úc Todd Woodbridge (3)
1997Úc Todd Woodbridge (3)Úc Mark Woodforde (4) / Úc Todd Woodbridge (4)
1998Hà Lan Jacco Eltingh (1)Hà Lan Jacco Eltingh (2) / Hà Lan Paul Haarhuis (2)
1999Ấn Độ Leander Paes (1)Ấn Độ Mahesh Bhupathi (1) / Ấn Độ Leander Paes (1)
2000Úc Mark Woodforde (3)Úc Mark Woodforde (5) / Úc Todd Woodbridge (5)
2001Thụy Điển Jonas Björkman (1)Thụy Điển Jonas Björkman (1) / Úc Todd Woodbridge (6)
2002Bahamas Mark Knowles (1)Bahamas Mark Knowles (1) / Canada Daniel Nestor (1)
2003Belarus Max Mirnyi (1)Hoa Kỳ Bob Bryan (1) / Hoa Kỳ Mike Bryan (1)
2004Bahamas Mark Knowles (2) & Canada Daniel Nestor (1)Bahamas Mark Knowles (2) / Canada Daniel Nestor (2)
2005Hoa Kỳ Bob Bryan (1) & Hoa Kỳ Mike Bryan (1)Hoa Kỳ Bob Bryan (2) / Hoa Kỳ Mike Bryan (2)
2006Hoa Kỳ Bob Bryan (2) & Hoa Kỳ Mike Bryan (2)Hoa Kỳ Bob Bryan (3) / Hoa Kỳ Mike Bryan (3)
2007Hoa Kỳ Bob Bryan (3) & Hoa Kỳ Mike Bryan (3)Hoa Kỳ Bob Bryan (4) / Hoa Kỳ Mike Bryan (4)
2008Serbia Nenad Zimonjić (1)Canada Daniel Nestor (3) / Serbia Nenad Zimonjić (1)
2009Hoa Kỳ Bob Bryan (4) & Hoa Kỳ Mike Bryan (4)Hoa Kỳ Bob Bryan (5) / Hoa Kỳ Mike Bryan (5)
2010Hoa Kỳ Bob Bryan (5) & Hoa Kỳ Mike Bryan (5)Hoa Kỳ Bob Bryan (6) / Hoa Kỳ Mike Bryan (6)
2011Hoa Kỳ Bob Bryan (6) & Hoa Kỳ Mike Bryan (6)Hoa Kỳ Bob Bryan (7) / Hoa Kỳ Mike Bryan (7)
2012Hoa Kỳ Mike Bryan (7)Hoa Kỳ Bob Bryan (8) / Hoa Kỳ Mike Bryan (8)
2013Hoa Kỳ Bob Bryan (7) & Hoa Kỳ Mike Bryan (8)Hoa Kỳ Bob Bryan (9) / Hoa Kỳ Mike Bryan (9)
2014Hoa Kỳ Bob Bryan (8) & Hoa Kỳ Mike Bryan (9)Hoa Kỳ Bob Bryan (10) / Hoa Kỳ Mike Bryan (10)
2015Brasil Marcelo Melo (1)Hà Lan Jean-Julien Rojer (1) / România Horia Tecau (1)
2016Pháp Nicolas Mahut (1)Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Jamie Murray (1) / Brasil Bruno Soares (1)
2017Brasil Marcelo Melo (2)Ba Lan Łukasz Kubot (1) / Brasil Marcelo Melo (1)

Players who were ranked World No. 1 without having won a Grand Slam tournament

PlayerDate of first No. 1 positionFirst Grand Slam final reachedFirst Grand Slam title
Thụy Điển Stefan Edbergngày 9 tháng 6 năm 19861984 US Open (September, 1984)1987 Australian Open (1st of 3)
Hoa Kỳ David Patengày 14 tháng 1 năm 19911991 Australian Open (January, 1991)1991 Australian Open (1st of 1)
Hoa Kỳ Kelly Jonesngày 12 tháng 10 năm 19921992 Australian Open (January, 1992)none (retired in 1998)
Hoa Kỳ Patrick Galbraithngày 18 tháng 10 năm 19931993 Wimbledon (July, 1993)none (retired in 1999)
Canada Grant Connellngày 15 tháng 11 năm 19931990 Australian Open (January, 1990)none (retired in 1997)
Zimbabwe Byron Blackngày 14 tháng 2 năm 19941994 Australian Open (January, 1994)1994 French Open (1st of 1)

Xem thêm Danh sách vận động viên quần vợt số một đôi ATP

Tham khảo Danh sách vận động viên quần vợt số một đôi ATP

  1. http://www.atpworldtour.com/Press/Media-Guide.aspx
  2. "Jamie Murray to become world number one in doubles". BBC Sport. ngày 27 tháng 3 năm 2016. Truy cập ngày 27 tháng 3 năm 2016.