Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Dưới đây là Danh sách các vùng đất ngập nước có tầm quan trọng quốc tế theo Công ước Ramsar về bảo tồn và sử dụng bền vững các vùng đất ngập nước , công nhận cơ bản sinh thái đất ngập nước và chức năng, giá trị của chúng về kinh tế , văn hóa , khoa học , và giải trí .[ 1] [ 2]
Công ước quy định rằng "vùng đất ngập nước cần được lựa chọn cho danh sách các vùng ngập nước có tầm quan trọng quốc tế về sinh thái học , thực vật học , động vật học , sự nghiên cứu về hồ học hoặc thủy văn ". Trong những năm qua, Hội nghị các bên tham gia đã áp dụng nhiều tiêu chí cụ thể giải thích các văn bản Công ước, cũng như một Tờ Thông tin về vùng đất ngập nước Ramsar và một hệ thống phân loại các loại đất ngập nước.[ 3]
Dưới đây là danh sách các vùng đất ngập nước theo công ước Ramsar về các vùng đất ngập nước có tầm quan trọng quốc tế được xếp theo châu lục, quốc gia.
Châu Á Bãi bùn trong Rừng Sundarbans tại Bangladesh . Một con sếu cổ đen tại Khu bảo tồn động vật hoang dã Bumdeling Bhutan . Vườn quốc gia Danau Sentarum , Indonesia .Khu bảo tồn thiên nhiên Tel Afek, Israel . Hồ Agmon, trong khu bảo tồn Thung lũng Hula, Israel . Khu bảo tồn vùng đất ngập nước Azraq, Jordan . Quang cảnh tuyệt đẹp của Hồ Rara thuộc Vườn quốc gia Rara, Nepal . Hồ Gosainkunda thuộc Vườn quốc gia Langtang, Nepal . Điểm cực Nam Tanjung Piai của Bán đảo Malaysia , Malaysia . Đảo Astola, Pakistan . Cá mập san hô đầu trắng tại Công viên hải dương quốc gia Rạn san hô Tubbataha , Philippines . Hoàng hôn tại Vườn quốc gia Buldala, Sri Lanka . Bãi bồi ven biển Don Hoi Lot , khu Ramsar tại Thái Lan . Khách du lịch khám phá Vùng đất ngập nước Sihcao, Trung Quốc . Những đồng cỏ ngập nước cùng đàn chim tại Vườn quốc gia Tràm Chim , Việt Nam . Bài chi tiết: Danh sách các khu Ramsar tại Ấn Độ
Tên Diện tích (km²) Vịnh Tubli Quần đảo Hawar
Tên Diện tích (km²) Khu bảo tồn động vật hoang dã Bumdeling 1,42 Khotokha 1,14
Tên Diện tích (km²) Vùng đất ngập nước Anzali,[ 4] 150 Arjan Meadow,[ 5] 22 Hồ Gori,[ 6] 1,2 Hồ Kobi,[ 7] 12 Hồ Parishan,[ 5] 40 Bán đảo Miankaleh, Vịnh Gorgan, Lapoo-Zaghmarz Ab-bandan[ 8] 1.000 Vùng đất ngập nước quốc tế Shadegan [ 5] [ 9] [ 10] 2
Tên Diện tích (km²) Hawizeh Marsh (Haur Al-Hawizeh) 1.377
Tên Diện tích (km²) Khu bảo tồn thiên nhiên En Afeq 0,66 Khu bảo tồn thiên nhiên Hula 3
Tên Diện tích (km²) Khu bảo tồn vùng đất ngập nước Azraq 73,72
Tên Diện tích (km²) Vùng đất ngập nước Beung Kiat Ngong 23,6 Vùng đất ngập nước Xe Champhone 124
Tên Diện tích (km²) Hồ Bera 311 Sông Pulai 91 Đảo Kukup 6 Tanjung Piai 5 Khu bảo tồn rừng Trusan Kinabatangan 404 Khu bảo tồn động vật hoang dã Kulamba 207 Khu bảo tồn rừng Kuala Maruap và Kuala Segama 177 Vùng đất trũng ngập nước Kinabatangan Segama 788
Bài chi tiết: Danh sách các khu Ramsar tại Mông Cổ
Tên Diện tích (km²) Khu bảo tồn động vật hoang dã đất ngập nước Moyingyi 2,56
Tên Diện tích (km²) Khu bảo tồn động vật hoang dã Koshi Tappu 175 Beeshazar Tal tại Chitwan 32 Ghodaghodi Tal tại Kailali 25,63 Hồ chứa Jagdishpur tại Kapilvastu 2,25 Các hồ Gokyo tại Vườn quốc gia Sagarmatha 77,7 Gosainkunda tại Vườn quốc gia Langtang 10,3 Hồ Rara tại Vườn quốc gia Rara 15,83 Hồ Phoksundo tại Vườn quốc gia Shey Phoksundo 4,94 Mai Pokhari tại Ilam 0,12
Bài chi tiết: Danh sách các khu Ramsar tại Nhật Bản
Bài chi tiết: Danh sách các khu Ramsar tại Pakistan
Tên Diện tích (km²) Khu bảo tồn hồ chứa nước Annaiwiludawa 13,97 Vườn quốc gia Bundala 62,10 Sông Maduganga 9,15 Khu bảo tồn Vankalai 48,39 Khu vực đất ngập nước Kumana 190,11
Tên Diện tích (km²) Khu bảo tồn thiên nhiên Sabkhat al-Jabbul[ 11] 100
Tên Diện tích (km²) Hồ Karakul 364 Hồ chứa nước Kayrakum 520 Hạ lưu sông Pyandj Các hồ Shorkul và Rangkul 24 Hồ Zorkul 38
Bài chi tiết: Danh sách các khu Ramsar tại Thái Lan
Tên Diện tích (km²) Vịnh Turkmenbashy 2.671,24
Tên Diện tích (km²) Vùng đất ngập nước Bitahai, Vân Nam 19 Khu bảo tồn thiên nhiên Chongming Dongtan, Thượng Hải 326 Khu bảo tồn thiên nhiên quốc gia Đại Phong, Giang Tô 780 Khu bảo tồn thiên nhiên quốc gia Hồ Dalai, Nội Mông 7.400 Khu bảo tồn thiên nhiên quốc gia Hải cẩu đốm Đại Liên, Liêu Ninh 117 Dashanbao, Vân Nam 59 Dongdongtinghu, Hồ Nam 1.900 Dongzhaigang, Hải Nam 54 Khu bảo tồn thiên nhiên quốc gia Eerduosi, Nội Mông 77 Hồ Ngoring, Thanh Hải 659 Khu bảo tồn thiên nhiên quốc gia Hồng Hà, Hắc Long Giang 218 Khu bảo tồn rùa biển quốc gia Huidong, Quảng Đông 4 Vùng đất ngập nước Lashihai, Vân Nam 36 Đầm Mai Po và các vịnh bên trong, Tân Giới , Hồng Kông 15 Maidika, Khu tự trị Tây Tạng 435 Mapangyong Cuo, Khu tự trị Tây Tạng 738 Khu dự trữ chim mặt nước và vùng đất ngập nước Nam Động Đình, Hồ Nam 1.680 Vùng đất ngập nước Napahai, Vân Nam 21 Niaodao ("Đảo Chim"), Thanh Hải 536 Poyanghu, Giang Tây 224 Khu bảo tồn thiên nhiên quốc gia San Jiang, Hắc Long Giang 1.644 Khu bảo tồn thiên nhiên rừng ngập mặn Shankou, Quảng Tây 40 Cửa sông Shuangtai, Liêu Ninh 1.280 Vùng đất ngập nước Sihcao,[ 12] Đài Loan 5,15 Khu bảo tồn thiên nhiên Hồ Xi Dongting, Hồ Nam 350 Khu bảo tồn thiên nhiên Hồ Khanka , Hắc Long Giang 2.225 Xianghai, Cát Lâm 1.055 Khu bảo tồn thiên nhiên quốc gia Yancheng, Giang Tô 4.530 Hồ Gyaring, Thanh Hải 649 Zhalong, Hắc Long Giang 2.100 Khu bảo tồn thiên nhiên rừng ngập mặn Trạm Giang, Quảng Đông 203
Tên Diện tích (km²) Khu bảo tồn Mangrove và Alhafeya tại Khor Kalba 14,94 Khu bảo tồn động vật hoang dã Ras Al Khor 6,20 Vườn quốc gia Wadi Wurayah 127
Tên Diện tích (km²) Hệ thống các hồ Aydar Arnasay 5.271 Hồ Dengizkul 331
Tên Diện tích (km²) Đầm phá Detwah
Châu Âu Tên Diện tích (km²) Hồ Shkodër và sông Buna 495,62 Đầm phá Karavasta 2.000 Vườn quốc gia Butrint 135
Tên Diện tích (km²) Parc naturel de la vallée de Sorteny (Parc natural de la vall de Sorteny) 10.80
Armenia Tên Diện tích (km²) Khor Virap Marsh 0.5 Lake Arpi 32.30 Lake Sevan 4902.31
Azerbaijan Name Diện tích (km²) Lake Ağgöl (Ağgöl National Park) 5 Gizil-Agach State Reserve 990.6
Ba Lan Hồ Słoneczny Górny, Khu bảo tồn thiên nhiên Các hồ Milicz, Ba Lan. Tên Diện tích (km²) Biebrza National Park (north-east Poland) 592 Drużno Lake Nature Reserve (near the Vistula delta) 31 Karaś Lake Nature Reserve (in the Masurian Lake District) 8 Karkonosze National Park, subalpine peat bogs (near the Czech border) 0.4 Łuknajno Lake Nature Reserve (in the Masurian Lake District) 7 Milicz Ponds Nature Reserve (within Barycz Valley Landscape Park, south-west Poland) 53 Narew National Park (north-east Poland) 73.5 Polesie National Park (east Poland) 98 Seven Island Lake Nature Reserve (near the Russian border) 10 Świdwie Nature Reserve (in Wkrzańska Forest in north-west Poland) 8.9 Słowiński National Park (on the Baltic coast) 182 Ujście Warty National Park (confluence of the Warta và Oder ) 42 Wigry National Park (north-east Poland) 151
Bỉ Name Diện tích (km²) De Ijzerbroeken te Diksmuide en Lo-Reninge 24 Kalmthoutse Heide 22 Marais d'Harchies 5 Schorren van de Beneden Schelde 4.2 Vlaamse Banken 19 Zwin 5
Bosnia và Herzegovina Name Diện tích (km²) Bardaca Wetlands 35 Hutovo Blato 74.11 Livanjsko Polje 458.68
Bồ Đào Nha Algar do Carvão thuộc Azores , Bồ Đào Nha . Tên Diện tích (km²) Bertiandos and São Pedro of Arcos Lagoons 346 Caldeira da Graciosa 120 Caldeira do Faial 312 Caldeirão do Corvo 316 Complexo Vulcânico das Furnas 2,855 Complexo Vulcânico das Sete Cidades 2,171 Complexo Vulcânico do Fogo 2,182 Estrela Mountain Upper Plateau and upper Zêzere River 5,075 Estuário do Tejo 14,563 Estuário do Sado 25,588 Fajã da Caldeira và Fajã dos Cubres 87 Ilhéus das Formigas và Recife Dollabarat 0.07 Lagoa de Albufeira 19.95 Lagoa de St. André et Lagoa de Sancha 26.38 Mira Minde Polje and related Springs 6.62 Mondego Estuary 15.18 Pateira de Fermentelos Lake và Águeda và Cértima Valleys 15.59 Paúl da Praia da Vitória (Praia da Vitória Marsh) 0.16 Paúl de Arzila 5.85 Paúl de Boquilobo 5.29 Paúl de Madriz (Bas Mondego) 2.26 Paúl de Tornada (Tornada Marsh) 0.5 Paúl do Taipal (Taipal Marsh) 2.33 Furnas do Enxofre và Algar do Carvão (Planalto Central da Terceira) 12.83 Planalto Central das Flores (Morro Alto) 25.72 Planalto Central de São Jorge (Pico da Esperança) 2.31 Planalto Central do Pico (Achada) 7.48 Ria de Alvor 14.54 Ria Formosa 160 Sapais de Castro Marim 22.35 Vascão River 443.31
Bungary Name Diện tích (km²) Persina 69 Ropotamo 55 Poda 1
Croatia Name Diện tích (km²) Crna Mlaka 7.56 Kopački Rit 238.94 Vransko Lake 57.48 Lonjsko Polje và Mokro Polje (incl. Krapje Djol) 512.18 Neretva River Delta 127.42
Estonia Vườn quốc gia Vilsandi ở Estonia Name Diện tích (km²) Alam-Pedja Nature Reserve 260 Emajõe-Suursoo Nature Reserve và Piirissaar Island 326 Endla Nature Reserve 80.5 Hiiumaa Islets and Käina Bay 177 Laidevahe Nature Reserve 24.2 Matsalu National Park 486.1 Muraka Nature Reserve 124 Nigula Nature Reserve 64 Puhtu-Laelatu-Nehatu Wetland Complex (Puhtu-Laelatu Nature Reserve và Nehatu Nature Reserve) 46.4 Sookuninga Nature Reserve 58.7 Soomaa National Park 371.7 Vilsandi National Park 241
Phần Lan Name Diện tích (km²) Vanhankaupunginlahti 5.08
Pháp Name Diện tích (km²) Baie de Somme 170 Baie du Mont Saint-Michel 620 Basse-Mana 590 Basses Vallées Angenvines 65 Bassin du Drugeon 59 Camargue 850 Etang de Biguglia 20 Etangs de la Champagne humide 1,350 Etangs de la Petite Woëvre 53 Etangs du Lindre, Forêt du Romersberg et zones voisines 53 Golfe du Morbihan 230 Grand Cul-de-Sac Marin de la Guadeloupe 200 Grande Brière 190 La Brenne 1,400 La Petite Camargue 370 Lac de Grand-Lieu 63 Lac du Bourget - Marais de Chautagne 55 Marais De Kaw 1,370 Marais du Cotentin et du Bessin, Baie des Veys 325 Marais du Fier d'Ars 45 Marais salants de Guérande et du Més 52 Rives du Lac Léman 33
Gruzia Name Diện tích (km²) Ispani Mire 7.7 Wetlands of Central Kolkheti 337.1
Hy Lạp Name Diện tích (km²) Amvrakikos Gulf 236.49 Artificial Lake Kerkini 109.96 Axios, Loudias, Aliakmon Delta 118.08 Evros Delta 92.67 Kotychi Lagoons 63.02 Lake Mikri Prespa 50.78 Lake Vistionis, Porto Lagos, Lake Ismaris, and adjoining lagoons 243.96 Lakes Volvi, and Koronia 163.88 Messolonghi-Etoliko Lagoons 33.87 Nestos Delta and adjoining lagoons 219.30
Guernsey Tên Diện tích (km²) Bờ biển Tây Alderney và Các đảo Burhou (C.I.) 156,29 Đảo Lihou và l'Erée Headland, Guernsey 4,27
Iceland Name Diện tích (km²) Grunnafjördur 14.70 Myvatn-Laxá region (part) 200 Thjörsárver 375
Bài chi tiết: Danh sách các khu Ramsar tại Cộng hòa Ireland
Tên Diện tích (km²) Ballaugh Curragh, Ballaugh 1,93
Ý Laguna di Orbetello tại Ý. Tên Diện tích (km²) Bacino dell'Angitola 9 Biviere di Gela 2.6 Isola Boscone 2.0 Lago dei Monaci 0.9 Lago di Barrea 3.0 Lago di Matzi 4.1 Lago di Caprolace 2.3 Lago di Fogliano 4.0 Lago di Nazzano 2.7 Lago di Sabaudia 15 Lago di Tovel 0.4 Laguna di Marano: Foci dello Stella 14 Laguna di Orbetello 9 Laguna di Venezia: Valle Averto 5 Le Cesine 6 Ortazzo e Ortazzino 4.4 Palude Brabbia (near Cazzago Brabbia) 4.6 Palude della Diaccia Botrona 25 Palude di Bolgheri 5 Palude di Colfiorito 1.6 Palude di Ostiglia 1.2 Piallassa della Baiona e Risega 16 Pian di Spagna - Lago di Mezzola 17 Punte Alberete 4.8 Sacca di Bellocchio 2.2 Saline di Cervia 8 Saline di Margherita di Savoia 39 Stagno di Cábras 36 Stagno di Cagliari (a.k.a. Santa Gilla) 35 Stagno di Corru S'Ittiri, Stagni di San Giovanni e Marceddì 26 Stagno di Mistras 7 Stagno di Molentargius 14 Stagno di Pauli Maiori 2.9 Stagno di Sale Porcus 3.3 Stagno di S'Ena Arrubia 2.2 Iseo 3.3 Torre Guaceto 9 Valle Bertuzzi 31 Valle Campotto e Bassarone 14 Valle Cavanata 2.4 Valle di Gorino 13 Valle Santa 2.6 Valli del Mincio 11 Valli residue del comprensorio di Comacchio 135 Vendicari 15 Vincheto di Cellarda 1.0
Kazakhstan Tên Diện tích (km²) Alakol-Sasykkol Lakes System 9,15 Koibagar-Tyuntyugur Lake System Kulykol-Taldykol Lake System Naurzum Lake System Lakes of the lower Turgay & Irgiz Tengiz-Korgalzhyn Lake System 3,533 Ural River Delta and adjacent Caspian Sea coast Zharsor-Urkash Lake System
Cộng hòa Kyrgyz Tên Diện tích (km²) Chatyr-Kul 161 Issyk Kul Song Kol Lake 368.7
Latvia Tên Diện tích (km²) Lake Engure 0.2 Lake Kaņieris Lubana Wetland Complex Northern Bogs Pape Wetland Complex Teici và Pelecares bogs
Tên Diện tích (km²) Ruggeller Riet 1,01
Bài chi tiết: Danh sách các khu Ramsar tại Liên bang Nga
Tên Diện tích (km²) Haff Réimech 3,13 Thung lũng Haute-Sûre 169
Tên Diện tích (km²) Hồ Dojran 26,96 Hồ Prespa 189,2
Tên Diện tích (km²) Ghadira 0,11 Is-Simar 0,05
Tên Diện tích (km²) Khu bảo tồn biển Larvotto và vùng ven biển Portier 0,1
Tên Diện tích (km²) Hồ Skadar 2
Hà Lan De Biesbosch của Hà Lan . Tên Diện tích (km²) Alde Feanen 25 Bargerveen Nature Reserve 21 Boschplaat 44 Broekvelden / Vettenbroek 7 De Biesbosch (southern part) 17 De Deelen 5.2 De Wieden 94 Deurnese Peelgebieden 14.5 Drontermeer 6 Engbertsdijksvenen 9.75 Fluessen / Vogelhoek / Morra 21 Grevelingen 139 Griend 0.23 Groote Peel 9 Haringvliet 108 Hollands Diep 40.5 IJmeer 74 IJsselmeer 1,080 Ketelmeer và Vossemeer 39 Krammer-Volkerak 64.5 Lauwersmeer 58 Leekstermeergebied 14.5 Markermeer 610 Naardermeer 7.52 Oostelijke Vechtplassen 45 Oosterschelde & Markiezaatmeer 380 Oostvaardersplassen 56 Oudegaasterbrekken 8.5 Rottige Meenthe 11.3 Sneekermeer / Goengarijpsterpoelen / Terkaplester-poelen và Akmarijp 23 Veerse Meer 25.75 Veluwemeer 31.5 Voordelta 900 Voornes Duin 15 Frisian Islands, Coastline of the North Sea, Breehaart 1,350 Biển Wadden 2.499,98 Weerribben 34 Western Scheldt en Verdronken Land van Saeftinge 195 Wolderwijd en Nuldernauw 26 Zoommeer 11.75 Zuidlaardermeer 21 Zwanenwater 6 Zwarte Meer 20.5
Đồng bằng châu thổ sông Donau , khu Ramsar và Di sản thế giới của Rumani .Tên Diện tích (km²) Bistret 274,82 Blahnita 452,86 Borcea Arm 215,29 Calafat-Ciuperceni-Danube 292,06 Canaralele de la Horsova 74,06 Công viên tự nhiên Comana 249,63 Đồng bằng châu thổ sông Donau 6.470 Quần đảo Danube-Bugeac-Iortmac 828,32 Khu phức hợp ao cá Dumbrăviţa 4,14 Công viên tự nhiên Iron Gates 1.156,66 Hợp lưu sông Jiu-Danube 198 Hồ Calarasi 50,01 Hồ Techirghiol 14,62 Công viên ngập nước tự nhiên Mureş 171,66 Old Danube-Macin Arm 267,92 Hợp lưu sông Olt-Danube 466,23 Đầm lầy Poiana Stampei 6,40 Đảo nhỏ Braila 175,86 Suhaia 195,94
Séc Tên Diện tích (km²) Krkonošská rašeliniště 2.3 Lednické rybníky 6.5 Litovelské pomoraví 51.22 Mokřad dolního Podyjí 115 Mokřady Liběchovky a Pšovky 3.5 Novozámecký a Břehyňský rybník 9.23 Podzemní Punkva 15.71 Poodří 54.50 Třeboňská rašeliniště 1.1 Třeboňské rybníky 101.65 Šumavská rašeliniště 63.71
Tên Diện tích km² Labudovo Okno 37,33 Hồ Ludaš 5,93 Đầm lầy Obedska 175,01 Peštersko 34,55 Slano Kopovo 9,76 Stari Begej - Carska Bara 17,67
Hang Domica, Slovakia . Tên Diện tích (km²) Các hang động tại Thung lũng Demänova 14,48 Domica 6,22 Dunajské luhy 144,88 Latorica 44,05 Moravské luhy 53,8 Sông Orava và các nhánh sông của nó 8,65 Đầm lầy Parížske 1,84 Poiplie 4,11 Thung lũng sông Rudava 5,6 Ao cá Senné 4,25 Šúr 11,37 Sông Tisa 7,35 Vùng đất ngập nước Turiec 7,5 Vùng đất ngập nước lưu vực sông Orava 92,87
Tên Diện tích km² Hồ Cerknica và các vùng lân cận 72,50 Chảo muối Sečovlje 6,5 Các hang Škocjan 3,05
Bài chi tiết: Danh sách các khu Ramsar tại Tây Ban Nha
Tên Diện tích (km²) Đầm phá Akyatan 147 Đồng bằng châu thổ sông Gediz 149 Đồng bằng sông Göksu 150 Đồng bằng châu thổ Kizilirmak 217 Kizören Obrouk 1,27 Hồ Burdur 248 Hồ Kus 204 Hồ Kuyucuk (Kuyucuk Gölü) 4,16 Hồ Seyfe (Seyfe Gölü) 107 Hồ Uluabat 199 Meke Maar 2,02 Đầm lầy Sultan 172 Đầm phá Yumurtalik 198,53
Tên Diện tích (km²) Aloppkölen - Köpmankölen 201 Ånnsjön 110 Asköviken - Sörfjärden 122 Åsnen 168 Quần đảo Blekinge 125 Dalälven - Färnebofjärden 173 Dättern 40,1 Dumme mosse 33,5 Emån 15,8 Falsterbo - Foteviken 75,3 Fylleån 9,1 Gammelstadsviken 4,36 Khu bảo tồn thiên nhiên Getterön 4,5 Bờ biển phía Đông Gotland 49 Helgeån 80,5 Hjälstaviken 7,7 Hornborgasjön 65,1 Hovran cùng môi trường xung quanh 48,6 Kallgate - Hejnum 16,5 Kilsviken 90,9 Klingavälsån - Krankesjön 39,7 Komosse 40,7 Kvismaren 7,8 Laidaure 41,5 Cửa biển Lundåkra 19,8 Mörrumsån - Pukavik 27,4 Mossaträsk - Stormyran 9,5 Cửa sông Göta 72,1 Bờ biển phía Đông Öland 84,6 Oldflån - Flån 101 Östen 10,1 Ottenby 16,1 Persöfjärden 33,2 Sjaunja 1.886 Skälderviken 13,5 Nam Bråviken 36,1 Stigfjorden 69,4 Quần đảo ngoài khơi Stockholms 150 Vườn quốc gia Store Mosse và Hồ Kävsjön75,8 Storkölen 70,4 Sulsjön - Sulån 3,5 Svartån tại Västmanland 22,3 Tåkern 56,5 Tärnasjön 118 Tavvavuoma 287 Tjålmejaure - Laisdalen 214 Tönnersjöheden - Årshultsmyren 123 Träslövsläge - Morups Tånge 19,9 Tysjöarna 4,1 Đồng bằng châu thổ sông Ume 10,4 Tây Roxen 41,7
Hồ chứa nước Klingnauer ở Thụy Sĩ . Tên Diện tích (km²) Bolle di Magadino 7 Cudrefin 12 Kaltbrunner Riet 1,5 Hồ chứa Klingnauer 3,6 Sông Rhône tại Allondon và La Laire 20 Les Grangettes 3,3 Hồ chứa Niederried 3,0 Bờ Nam của Hồ Neuchâtel 17
Bài chi tiết: Danh sách các khu Ramsar tại Ukraina
Bài chi tiết: Danh sách các khu Ramsar tại Anh
Bài chi tiết: Danh sách các khu Ramsar tại Bắc Ireland
Bài chi tiết: Danh sách các khu Ramsar tại Scotland
Bài chi tiết: Danh sách các khu Ramsar tại Wales
Bài chi tiết: Danh sách các khu Ramsar tại Lãnh thổ hải ngoại thuộc Anh
Lãnh thổ phụ thuộc hoàng gia Anh Xem thêm: Guernsey , Đảo Man , Jersey
Châu Đại Dương Hồ Ngardok, Palau . Hồ Kutubu, Papua New Guinea . Bài chi tiết: Danh sách các khu Ramsar tại Australia
Tên Diện tích (km²) Khu bảo tồn Thượng Navua 6,15
Tên Diện tích (km²) Khu bảo tồn đảo san hô Jaluit 690 Đảo san hô Namdrik 111,9
Tên Diện tích (km²) Mũi đất Farewell Spit 94,27 Vịnh Firth của Thames 78 Vùng đất ngập nước Kopuatai Peat Dome 96,65 Cửa sông Manawatu 2 Khu dữ trữ vùng đất ngập nước Waituna 35,56 Vùng đất ngập nước Whangamarino 56,9
Tên Diện tích (km²) Hồ Ngardok 4,93
Tên Diện tích (km²) Hồ Kutubu 49,24 Khu bảo tồn động vật hoang dã Tonda 5.900
Tên Diện tích (km²) Vườn quốc gia Hồ Lanoto’o 4,70
Bắc Mỹ Ngỗng trắng tại Baie de l'Isle-Verte, Canada .Đảo Cocos , Costa Rica .Những con hồng hạc tại vùng Đầm lầy Zapata, Cuba . Tên Diện tích (km²) Đầm phá Codrington 36
Tên Diện tích (km²) Vườn quốc gia Inagua 326
Tên Diện tích (km²) Đầm lầy Graeme Hall 0.33
Tên Diện tích (km²) Khu bảo tồn động vật hoang dã Crooked Tree 66 Vườn quốc gia Sarstoon-Temash 170
Tên Diện tích (km²) Alaksen 6 Vùng đất ngập nước Baie de l'Isle-Verte 22 Hồ Beaverhill 181 Cap Tourmente 24 Vịnh Chignecto 10 Khu quản lý động vật hoang dã Thung lũng Creston 70 Đồng bằng Marsh 230 Khu bảo tồn chim Dewey Soper Migratory 8.159 Cửa sông Grand Codroy 9 Các hồ Hay-Zama 500 Hồ Saint-François 23 Hồ Saint-Pierre 120 Hồ Last Mountain 156 Long Point 137 Vịnh Malpeque 244 Vùng đất ngập nước Mary's Point 12 Vịnh Matchedash 18 Khu bảo tồn Chim di trú Sông McConnell 328 Khu bảo tồn Mer Bleue 33 Vùng đất ngập nước Minesing 60 Bến cảng Musquodoboit 19 Oak Hammock Marsh 36 Old Crow Flats 6.170 Đồng bằng Peace-Athabasca 3.213 Vườn quốc gia Point Pelee 16 Đèo Polar Bear 2.624 Công viên tỉnh Polar Bear 24.087 Khu bảo tồn Chim di trú Vịnh Queen Maud 62.782 Các hồ Quill 635 Vùng đất thấp Rasmussen 3.000 Vịnh Shepody 122 Southern Bight– Lưu vực sông Minas 268 Vịnh Southern James (Sông Moose & Vịnh Hannah ) 253 St. Clair 2 Đầm phá Tabusintac và cửa sông 50 Phạm vi Whooping Crane Summer 16.895
Tên Diện tích (km²) Khu bảo vệ hoang dã Caño Negro 99,69 Hồ Arenal 672,96 Gandoca-Manzanillo 94,45 Vùng đất ngập nước đông bắc vùng biển Caribe 753,10 Vùng đất ngập nước Laguna Maquenque 596,92 Đảo Cocos 996,23 Đầm phá Respringue 0,75 Đầm lầy ngập mặn Potrero Grande 1,39 Palo Verde 245,19 Tamarindo 5 Terraba-Sierpe 306,54 Vùng đầm lầy Talamanca 1.925,20
Tên Diện tích (km²) Đầm lầy Zapata 4.520 Buenavista 3.135 Đầm lầy Nam Lanier trên đảo Juventud 1.262 Vùng đầm lầy lớn Norte de Ciego de Ávila 2.268,75 Vùng đất ngập nước đồng bằng sông Cauto 478,36 Vùng ngập nước sông Máximo-Cagüey 220
Cộng hòa Dominican Tên Diện tích (km²) Lago Enriquillo 200 Parque Nacional Manglares del Bajo Yuna 77.518 Refugio de Vida Silvestre Laguna Cabral o Rincón 46
Tên Diện tích (km²) Khu bảo tồn thiên nhiên Laguna Jocotal 44,79 Vịnh Jiquilisco 635 Hồ Güija 101,80 Hồ Jaltepeque 494,54 Đập thủy điện Cerrón Grande 606,98 Hồ Olomega 75,57
Tên Diện tích (km²) Vùng đất ngập nước Levera 5,18
Bài chi tiết: Danh sách các khu Ramsar tại Guatemala
Bài chi tiết: Danh sách các khu Ramsar tại Hoa Kỳ
Bài chi tiết: Danh sách các khu Ramsar tại Honduras
Tên Diện tích (km²) Sông Đen 57 Khu bảo tồn Sông Mason, Khu Ramsar và khu bảo tồn chim quốc gia 0,82 Palisadoes – Port Royal 75,23 Bãi cạn và vùng đất ngập nước Portland Bight 245,42
Bài chi tiết: Danh sách các khu Ramsar tại Mexico
Tên Diện tích (km²) Miskitos Cays và dải đất ven biển Immediata 850 Đồng bằng châu thổ Estero Real và Llanos de Apacunca 817 Đầm phá Apanás-Asturias 54,15 Los Guatuzos 437,5 Khu bảo tồn Vida Silvestre Río San Juan 430 Hệ thống đất ngập nước Bahía de Bluefields 865,01 Hệ thống đất ngập nước San Miguelito 434,75 Hệ thống các hồ Playitas-Moyúa-Tecomapa 11,61 Hệ thống đầm phá Tisma 168,5
Tên Diện tích (km²) Bahía de Panamá 489,19 Vịnh Montijo 807,65 Vùng đất ngập nước có tầm quan trọng quốc tế Damani-Guariviara 240,89 Punta Patiño 138,05 San San-Pond Sak 164,14
Tên Diện tích (km²) Khu bảo tồn và Vườn quốc gia Estero Milagro 250 Vườn quốc gia Ypoá 1,000 Đầm phá Chaco Lodge 25 Đầm phá Teniente Rojas Silva 84,7 Khu bảo tồn và Vườn quốc gia Sông Negro 3.700 Vườn quốc gia Tinfunque 2.800
Tên Diện tích (km²) Rừng ngập mặn Mankoté 0,6 Vịnh Savannes 0,25
Tên Diện tích (km²) Rạn san hô Buccoo 1.287 Đầm lầy Caroni 8.398 Đầm lầy Nariva 6.234
Nam Mỹ Đầm lầy tại Vườn quốc gia Río Pilcomayo , Argentina . Los Lípez tại Bolivia . Vườn quốc gia biển Abrolhos , Brasil .Toàn cảnh vùng Hồ Otún, Colombia . Đầm phá Santa Rosa, Vườn quốc gia Nevado Tres Cruces , Chile . Vùng đầm phá Sulfur, Vườn quốc gia Machalilla, Ecuador . Paracas, Peru . Quần đảo Los Roques, Venezuela . Tên Diện tích (km²) Bahía de Samborombón 2.439,65 Sông Dulce và Đầm lầy Mar Chiquita 9.960 Glaciar Vinciguerra y turberas asociadas 27,6 Hồ Melincué 920 Humedales Chaco 5.080 Bán đảo Valdés 426,95 Jaaukanigás 4.920 Vườn quốc gia Laguna Blanca 112,50 Vùng đất ngập nước Llancanelo 650 Vùng đất ngập nước Pozuelos 162,24 Vùng đất ngập nước Altoandinas và Puneñas de Catamarca 12.281,75 Vùng đất ngập nước Guanacache, Desaguadero và Bebedero 9.623,70 Vùng đất ngập nước Vilama 1.570 Vùng đất ngập nước Iberá 245,50 Công viên tỉnh El Tromen 300 Palmar Yatay 214,50 Khu bảo tồn bờ biển Đại Tây Dương Tierra del Fuego 286 Khu bảo tồn sinh thái Costanera Sur 3,53 Khu bảo tồn thiên nhiên Otamendi 30 Khu bảo tồn tỉnh Laguna Brava 4.050 Vườn quốc gia Río Pilcomayo 518,89
Tên Diện tích (km²) Bañados del Izozog y el río Parapetí 6.158,82 Cuenca de Tajzara 55 Hồ Titicaca (Khu vực thuộc lãnh thổ Bolivia)8.000 Hồ Poopó và Uru Uru 9.676,07 Đầm phá Concepción 311,24 Vùng đất ngập nước Llanos de Moxos [ 14] 69,000 Los Lípez 14.277,17 Quần đảo Salinas của San José 8.567,54 Pantanal tại Bolivia 31.898,88 Sông Blanco 24.049,16 Sông Matos 17.297,88 Khu Ramsar Río Yata 28.132,29
Tên Diện tích (km²) Hồ Otún 65,79 Châu thổ sông Baudó 88,88 Đầm phá Cocha 390 Hệ thống cửa sông Magdalena, đầm lầy Ciénaga Grande de Santa Marta 4.000 Hệ thống hồ Chingaza 40,58
Tên Area (km²) Hồ Salinas 176,57 Vùng đất ngập nước Abanico của sông Pastaza 38.273,29 Vùng đất ngập nước Lucre – Huacarpay 19,79 Hồ Titicaca (phần lãnh thổ Peru)4.600 Đầm phá Indio – Đập Españoles 5,02 Đầm phá Las Arreviatadas 12,50 Rừng ngập mặn San Pedro de Vice 33,99 Khu bảo tồn quốc gia Pacaya Samiria 20,800 Khu bảo tồn quốc gia Paracas 3.350 Khu bảo tồn quốc gia Junin 530 Khu bảo tồn quốc gia Đầm phá Mejía 6,91 Khu bảo tồn quốc gia Rừng ngập mặn Tumbes 29,72 Khu vực trú ẩn hoang dã Pantanos de Villa 2,63
Tên Diện tích (km²) Coppenamemonding 120
Tên Diện tích (km²) Vùng đất ngập nước ven biển phía Đông Franja Costera 4.074,08 Cửa sông Farrapos và các đảo sông Uruguay 174,96
Tên Diện tích (km²) Quần đảo Los Roques 2.132,20 Đầm lầy Los Olivitos 260 Cuare 99,68 Đầm phá Restinga 52,48 Đầm phá Tacarigua 92
Châu Phi Một thác nước tại Khu bảo tồn Wadi El Rayan, Ai Cập . Một ngôi làng trên Hồ Nokoué, Bénin . Đồng bằng Okavango , Botswana .Hà mã ở Đồng bằng Okavango , Botswana. Hồ Mare d'Oursi, Burkina Faso . Đồng bằng sông Rusizi, Burundi . Vùng đầm phá ven biển Curral Velho, Cape Verde. Hồ trên Núi Karthala, Comoros . Hồ Mai-Ndombe và Tumba-Ngiri-Maindombe, Cộng hòa Dân chủ Congo . Ven biển Keta, Ghana. Vị trí của hòn đảo Annobón , Khu Ramsar tại Guinea Xích Đạo . Hồ Baringo tại KenyaBãi biển thuộc Vườn quốc gia Banc d'Arguin , Mauritanie . Hồ Aguelmame Sidi Ali, Maroc . Toàn cảnh Ốc đảo Tafilalet, Maroc . Vườn quốc gia Souss-Massa, Maroc . Loài đại bàng đang bắt cá trên Hồ Malawi , Mozambique . Chảo muối Etosha Pan, Namibia . Hồ St. Lucia tại Công viên ngập nước iSimangaliso , Nam Phi . Voi rừng châu Phi tại Vườn quốc gia W , Niger Saloum Delta tại Senegal .Đảo san hô Aldabra , Seychelles . Cửa sông Sierra Leone nhìn từ vệ tinh, Sierra Leone . Cửa Suakin , Sudan . Hồ Natron, Tanzania . Ảnh vệ tinh Hồ Fitri, Tchad. Dãy núi Rwenzori , Uganda . Đầm lầy Bangweulu, Zambia . Vườn quốc gia Mana Pools .Tên Diện tích (km²) Hồ Bardawil 595 Hồ Burullus 462 Khu bảo tồn Hồ Qarun 1.340,42 Khu bảo tồn Wadi El Rayan 1.757,90
Tên Diện tích (km²) Chott Ech Chergui 2.000
Tên Diện tích (km²) Thung lũng Couffo, Đầm phá Côtiere, Chenal Aho, Hồ Ahémé 475 Thung lũng Ouémé, Đầm phá Porto-Novo, Hồ Nokoué 916 Vườn quốc gia W thuộc Benin 8.954,80 Vùng ẩm ướt của Rivière Pendjari 1.447,74
Tên Diện tích (km²) Vườn quốc gia W 2.350 Mare d'Oursi 450 Mare aux Hippopotames 192
Tên Diện tích (km²) Đồng bằng sông Rusizi tại Khu bảo tồn thiên nhiên Rusizi và một phần phía Bắc của Hồ Tanganyika 10
Tên Diện tích (km²) Hồ miệng núi lửa Barombi Mbo 4,15 Cửa sông Del Rey 1.650 Sông Ntem phần thuộc lãnh thổ Cameroon 398,48 Sông Sangha phần thuộc lãnh thổ Cameroon 62 Hồ Tchad phần thuộc lãnh thổ Cameroon 125 Đầm phá ngập lũ Waza 6,000 Vùng ẩm ướt Ebogo 30,97
Tên Diện tích (km²) Curral Velho Đầm phá Pedra Badejo Đầm phá Rabil Salinas de Porto Inglês
Tên Diện tích (km²) Hệ thống sông Mbaéré-Bodingué 1.013 Sông Sangha tại Cộng hòa Trung Phi 2.750
Tên Diện tích (km²) Hồ Dziani Boundouni 0,3 Núi Karthala 130 Núi Ntringui 30
Tên Diện tích (km²) Phức tạp Sassandra-Dagbego 105,51 Fresco [ cần dẫn nguồn ] 155,07 Vùng ven biển Grand-Bassam 402,10 Nhóm đảo Ehotilé-Essouman 272,74 N’Ganda N’Ganda 144,02 Vườn quốc gia Azagny 194
Tên Diện tích (km²) Khu dự trữ Hồ Télé/Likouala-aux-Herbes 4.390
Tên Diện tích (km²) Haramous-Loyada 30
Tên Diện tích (km²) Petit Loango 4.800 Đầm phá ven biển Setté Cama 2.200 Wongha-Wonghé 3.800
Tên Diện tích (km²) Khu bảo tồn vùng ngập nước Baobolon 200 Vườn quốc gia Niumi 49,4 Vùng đất ngập nước Tanbi 63,04
Tên Diện tích (km²) Khu đầm phá Anlo-Keta 1.277.8 Đồng bằng châu thổ sông Densu, 46,2 Đầm phá Muni 86,7 Owabi 72,6 Đầm phá Sakumo 13,4 Đầm phá Songor 287,4
Tên Diện tích (km²) Ile Alcatraz 0,01 Ile Blanche 0,1 Iles Tristao 850 Konkouré 900 Niger -Mafou10.155 Niger -Niandan-Milo10.464 Niger -Source1.804 Niger -Tinkisso4.006 Rio Kapatchez 200 Rio Pongo 300 Sankarani-Fié 10.152 Sông Tinkisso 8.960
Tên Diện tích (km²) Đầm phá Cufada 390,98
Tên Diện tích (km²) Annobón 230 Khu bảo tồn thiên nhiên Cửa sông Muni 800 Sông Ntem và Campo 330
Tên Diện tích (km²) Lets’eng-la-Letsie 4,34
Tên Diện tích (km²) Vùng ngập nước Gbedin 0,25 Vùng ngập nước Kpatawee 8,35 Hồ Piso 760,91 Vùng ngập nước Marshall 121,68 Vùng ngập nước Mesurado 67,6
Tên Diện tích (km²) Vùng ngập nước Ain Elshakika 0,33 Vùng ngập nước Ain Elzarga 0,5
Tên Diện tích (km²) hệ thống các hồ Manambolomaty 74,91 Hồ Kinkony 138 Hồ Tsimanampetsotsa 456,04 Hồ Alaotra: vùng đất ngập nước và rừng đầu nguồn 7.225 Sông Torotorofotsy cùng lưu vực sông của nó 99,93 Hồ Tsarasaotra 0,05 Sông Nosivolo và vùng thượng lưu 3.585,11 Vùng ẩm ướt Mandrozo 151,45 Vùng ẩm ướt Bedo 19,62
Tên Diện tích (km²) Đồng bằng Trung tâm Niger 41.195
Tên Diện tích (km²) Công viên biển Blue Bay 3,53 Vùng đất ngập nước Pointe tại Esny 0,22 Khu bảo tồn chim cửa sông Terre Rouge 0,26
Tên Diện tích (km²) Hồ Aguelmams Sidi Ali – Tifounassine 6 Đảo và cồn cát Essawira 40 Vịnh Ad-Dakhla 400 Vịnh Khnifiss 200 Đập Al Massira 140 Đập Mohammed V 50 Mũi Trois Fourches 50 Sông Sidi Moussa-Walidia 100 Sông Loukkos 36 Sông Tahaddart 110 Cửa sông Dr’a 100 Cửa sông Moulouya 30 Cửa sông Chbeyka-Al Wa’er 80 Hồ Afennourir 8 Hồ Isly-Tislite 8 Vùng bờ biển Plateau de Rmel 13 Merja Sidi Boughaba 6,5 Merja Zerga 73 Moyenne Dr’a 450 Ốc đảo Tafilalet 650 Sebkha Bou Areg 140 Sebkha Zima 7,6 Vùng ẩm ướt sông El Maleh 12 Vườn quốc gia Souss-Massa 10
Tên Diện tích (km²) Etosha Pan, Hồ Oponono & Lưu vực sông Cuvelai 6.000 Cửa sông Orange 5 Cảng Sandwich 165 Vịnh Cá voi 126
Tên Diện tích (km²) Barberspan 31 Blesbokspruit 18 Thung lũng De Hoop 7 De Mond (Cửa sông Heuningnes) 9 Công viên Natal Drakensberg 2.428 Vịnh Kosi 110 Hồ Sibhayi 77 Langebaan 60 Khu bảo tồn thú săn Ndumo 101 Khu bảo tồn thiên nhiên Nylsvley 40 Cửa sông Orange 20 Khu bảo tồn thiên nhiên Seekoeivlei 48 Hệ thống Hồ St. Lucia 1.555 Bãi biển Rùa và Rạn san hô Tongaland 395 Khu bảo tồn thiên nhiên Thung lũng Verloren 59 Verlorenvlei 15 Các hồ Wilderness 13
Tên Diện tích (km²) Kokorou-Namga 668 Dallo Bosso 3.762 Dallo Maouri 3.190 Hồ Chad 3.404 Vườn quốc gia W (phần thuộc lãnh thổ Niger)2.200 Khu vực có độ ẩm trung bình Niger 881 Khu vực có độ ẩm trung bình Niger II 658
Tên Diện tích (km²) Vùng đất ngập nước Hadejia-Nguru - Hồ Nguru và Hệ thống kênh Marma 581
Tên Diện tích (km²) Rugezi-Bulera-Ruhondo
Tên Diện tích (km²) Ilots Tinhosas 0,23
Tên Diện tích (km²) Đảo san hô Aldabra 439 Vùng đất ngập nước ngọt cao Mare Aux Cochons 0,01 Vùng đất ngập nước ven biển Port Launay 1,21
Tên Diện tích (km²) Cửa sông Sierra Leone 2.950
Tên Diện tích (km²) Vườn quốc gia Dinder 10.846 Vịnh Dongonab – Marsa Waiai 2.800 Suakin – Vịnh Agig11.250 Sudd 57.000
Tên Diện tích (km²) Thung lũng ngập lũ Kilombero 7.967,35 Lưu vực Hồ Natron 2.247,81 Vùng đất ngập nước Malagarasi-Muyovozi 32.500 Khu Ramsar Biển Rufiji-Mafia-Kilwa 5.969,08
Tên Diện tích (km²) Vườn quốc gia Hồ Chad 16.482 Hồ Fitri 1.950
Tên Diện tích (km²) Lưu vực Oti-Mandouri 4.250 Vườn quốc gia Keran 1.634 Khu bảo tồn động vật hoang dã Togodo 310 Khu vực ẩm ướt Littoral của Togo 5.910
Tên Diện tích (km²) Hệ thống vùng ngập nước Hồ Bisina 542,29 Hồ George 150 Hệ thống vùng ngập nước Hồ Mburo-Nakivali 268,34 Hệ thống vùng ngập nước Hồ Nabugabo 220 Hệ thống vùng ngập nước Hồ Nakuwa 911,5 Hệ thống vùng ngập nước Hồ Opeta 689,12 Vùng đất ngập nước Lutembe Bay 0,98 Hệ thống vùng ngập nước Mabamba Bay 24,24 Hệ thống vùng ngập nước Thác Murchison-Đồng bằng Albert 172,93 Hệ thống vùng ngập nước Nabajjuzi 17,53 Khu Ramsar Dãy núi Rwenzori 995 Hệ thống vùng ngập nước Vịnh Sango-Đảo Musambwa-Kagera (SAMUKA) 51,1
Tên Diện tích (km²) Đầm lầy Bangweulu 11.000 Đầm lầy Busanga, Vườn quốc gia Kafue 2.000 Kafue Flats tại Vườn quốc gia Lochinvar & Vườn quốc gia Blue Lagoon6.005 Hồ Tanganyika (phần thuộc lãnh thổ Zambia)2.300 Vùng lũ Luangwa 2.500 Đầm lầy Lukanga 2.600 Mweru wa Ntipa 4.900 Zambezi ngập nước (Barotse) 9.000
Tên Diện tích (km²) Đầm lầy Cleveland Hang động Chinhoyi Đồng cỏ Driefontein Hồ Chivero và Manyame Vườn quốc gia Mana Pools Vùng đất ngập nước Monavale Vườn quốc gia Thác Victoria
Tham khảo ↑ "Ramsar List" (PDF) . Ramsar.org. Truy cập ngày 31 tháng 3 năm 2013 .↑ "Ramsar Sites Database" . Bản gốc lưu trữ ngày 14 tháng 7 năm 2008. Truy cập ngày 17 tháng 10 năm 2013 .↑ "The Strategic Framework, Handbook No. 14, Ramsar Web site. All issues pertaining to the Ramsar List were encapsulated in Resolution VII.11 adopted by the Conference of the Parties in May 1999 and entitled Strategic Framework and guidelines for the future development of the List of Wetlands of International Importance" . Bản gốc lưu trữ ngày 31 tháng 5 năm 2009. Truy cập ngày 17 tháng 10 năm 2013 .↑ "Thông tin Khu Ramsar: Tổ hợp vùng đất ngập nước Anzali" Lưu trữ ngày 8 tháng 10 năm 2012 tại Wayback Machine , truy cập 28 tháng 11 năm 20081 2 3 "Thông tin Khu Ramsar: Hồ Parishan và Dashte-Arjan" Lưu trữ ngày 8 tháng 10 năm 2012 tại Wayback Machine , truy cập 1 tháng 12 năm 2008↑ "Thông tin Khu Ramsar: Hồ Gori" Lưu trữ ngày 8 tháng 10 năm 2012 tại Wayback Machine , truy cập 1 tháng 12 năm 2008↑ "Ramsar Information Sheet: Lake Kobi" Lưu trữ ngày 8 tháng 10 năm 2012 tại Wayback Machine , truy cập 1 tháng 12 năm 2008↑ "Thông tin Khu Ramsar: Bán đảo Miankaleh, Vịnh Gorgan và Lapoo-Zaghmarz Ab-bandans" Lưu trữ ngày 8 tháng 10 năm 2012 tại Wayback Machine , truy cập 28 tháng 11 năm 2008↑ Kaffashi S, Shamsudin MN, Radam A, Rahim KA, Yacob MR, Muda A, Yazid M (2011) Economic valuation of Shadegan International Wetland, Iran: notes for conservation. Regional Environ Change 11(4):925–934 ↑ Kaffashi S, Shamsudin MN, Radam A, Rahim AKh, Rusli MY, Yazid M (2012) Economic valuation and conservation: do people vote for better preservation of Shadegan International Wetland? Biol Conserv 150:150–158 ↑ "National Report of Syria for COP7" Công ước Ramsar về các vùng đất ngập nước, 1999↑ "Sihcao Wetland introduction" Lưu trữ ngày 20 tháng 8 năm 2009 tại Wayback Machine quoted from TT News , truy cập 5 tháng 1 năm 20091 2 3 "Ramsar-områder - 27 specielt naturbeskyttet områder" . Bản gốc lưu trữ ngày 13 tháng 1 năm 2013. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2013 .↑ Rowe, Mark (2013). "Boost for Bolivian wetlands". BBC Wildlife . Quyển 31 số 4. tr. 42.