Bước tới nội dung

Danh sách tập phim The Rookie

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

The Rookie là một series phim truyền hình chính kịch của Mỹ được tạo ra bởi Alexi Hawley và do 20th Television và Lionsgate Television sản xuất, được phát sóng trên kênh ABC. Bộ phim theo chân John Nolan, một người đàn ông ở tuổi 40 trở thành tân binh lớn tuổi nhất của Sở Cảnh sát Los Angeles. Loạt phim có nội dung được dựa trên một câu chuyện có thật về William Nocross, một sĩ quan cảnh sát đã chuyển đến Los Angeles vào năm 2015 và gia nhập sở cảnh sát khi đang ở độ tuổi ngoài 40.

Bộ phim The Rookie ra mắt mùa đầu tiên vào ngày 16 tháng 10 năm 2018.[1] Đến ngày 10 tháng 5 năm 2019, series được bật đèn xanh cho mùa thứ hai, và đã lên sóng vào ngày 29 tháng 9 năm 2019.[2][3] Sau đó, vào ngày 21 tháng 5 năm 2020, phim được gia hạn cho mùa thứ ba, nhưng đã phải lùi lại ngày phát sóng ban đầu do ảnh hưởng của đại dịch COVID-19. Đại dịch cũng khiến mùa phim phải rút ngắn xuống còn 14 tập. Vào ngày 14 tháng 5 năm 2021, loạt phim tiếp tục được gia hạn cho mùa thứ tư và đã lên sóng vào ngày 26 tháng 9 năm 2021. Đến ngày 30 tháng 3 năm 2022, đài ABC chính thức công bố mùa thứ năm, với buổi công chiếu diễn ra vào ngày 25 tháng 9 năm 2022. Gần đây nhất, ngày 17 tháng 4 năm 2023, ABC tiếp tục gia hạn cho mùa thứ sáu. Mùa phim này được phát sóng vào ngày 20 tháng 2 năm 2024, tuy nhiên, lịch trình đã bị chậm trễ do ảnh hưởng từ cuộc đình công của Hiệp hội Nhà văn Hoa Kỳ năm 2023 và số tập cũng giảm xuống còn 10. Cuối cùng, vào ngày 15 tháng 4 năm 2024, bộ phim được xác nhận sẽ có mùa thứ bảy, đã bắt đầu phát sóng từ ngày 7 tháng 1 năm 2025.

Tổng quan về loạt phim

MùaSố tậpPhát sóng gốc
Phát sóng tập đầuPhát sóng tập cuối
12016 tháng 10 năm 2018 (2018-10-16)16 tháng 4 năm 2019 (2019-04-16)
22029 tháng 9 năm 2019 (2019-09-29)10 tháng 5 năm 2020 (2020-05-10)
3143 tháng 1 năm 2021 (2021-01-03)16 tháng 5 năm 2021 (2021-05-16)
42226 tháng 9 năm 2021 (2021-09-26)15 tháng 5 năm 2022 (2022-05-15)
52225 tháng 9 năm 2022 (2022-09-25)2 tháng 5 năm 2023 (2023-05-02)
61020 tháng 2 năm 2024 (2024-02-20)21 tháng 5 năm 2024 (2024-05-21)
7187 tháng 1 năm 2025 (2025-01-07)13 tháng 5 năm 2025 (2025-05-13)
8TBA6 tháng 1 năm 2026 (2026-01-06)TBA

Các tập phim

Mùa 1 (2018–19)

TT.
tổng thể
TT. trong
mùa phim
Tiêu đềĐạo diễnBiên kịchNgày phát hành gốc
sản xuất
Người xem tại Hoa Kỳ
(triệu)
11"Tập thử nghiệm"Liz FriedlanderAlexi Hawley16 tháng 10 năm 2018 (2018-10-16)1015.43[4]
Chín tháng sau khi ngăn chặn thành công một vụ cướp ngân hàng ở Foxburg, tiểu bang Pennsylvania. John Nolan, một người đàn ông 45 tuổi đã có một cuộc hôn nhân đổ vỡ, chuyển đến Los Angeles và gia nhập lực lượng cảnh sát. Tuy nhiên, việc anh được phân công về đồn Mid-Wilshire của Sở Cảnh sát Los Angeles (LAPD) vấp phải nhiều hoài nghi, đặc biệt là từ trung sĩ Wade Grey, chỉ huy ca trực của anh. Nolan cùng với hai tân binh khác, Jackson West và Lucy Chen, được giao cho các sĩ quan huấn luyện (Training Officers – TO) lần lượt là Talia Bishop, Angela Lopez và Tim Bradford. Jackson là con trai của một sĩ quan cấp cao thuộc Bộ phận Nội vụ của LAPD, anh luôn khao khát được tiếp nối truyền thống gia đình. Lucy, người đã theo đuổi ngành cảnh sát bất chấp sự phản đối của cha mẹ, cô vốn là nhà trị liệu tâm lý và đang bí mật hẹn hò với Nolan, dù biết mối quan hệ đó có thể gây nguy hại cho sự nghiệp của cô. Trung sĩ Grey thẳng thừng nói với Nolan rằng ông sẽ làm mọi cách để khiến anh nản lòng, vì lo sợ tuổi tác và sự thiếu kinh nghiệm của Nolan có thể gây nguy hiểm cho các sĩ quan khác. Khi Nolan đáp lại rằng anh tin việc trở thành cảnh sát là sứ mệnh của đời mình, Grey chỉ lạnh lùng nói: nếu thật sự là vậy, thì dù tôi có làm gì anh cũng chẳng thể khiến anh bỏ cuộc.
22"Khóa học cấp tốc"Adam DavidsonAlexi Hawley23 tháng 10 năm 2018 (2018-10-23)1024.54[5]
Nolan tiếp tục vật lộn trong việc dung hòa bản năng của một người dân thường với những chuẩn mực mà một cảnh sát phải tuân theo. Jackson bị chất vấn vì sao anh không nổ súng trong một nhiệm vụ trước đó. Lopez ban đầu đã bao che cho anh, nhưng sau đó buộc Jackson phải trực tiếp xử lý vụ bắt giữ một kẻ sử dụng thuốc PCP và cuối cùng anh đã hoàn thành vụ bắt giữ. Trong khi Tim vẫn đang hồi phục sau vết thương do trúng đạn, Lucy bị phân công cho một sĩ quan huấn luyện lười nhác. Cô rơi vào tình huống phải tự mình giải quyết và đã bắt giữ thành công một kẻ trộm vặt. Ở một bối cảnh khác, một nạn nhân bị bắt cóc được Nolan và Talia giải cứu. Tuy nhiên, lúc khống chế thủ phạm, Nolan suýt để cơn giận lấn át lý trí, nhưng Talia kịp thời ngăn anh lại. Đại úy Zoe Andersen nhắc nhở Nolan rằng nhiệm vụ của cảnh sát không phải là trừng phạt tội phạm. Về sau, Lucy phát hiện ra Tim đã cố tình sắp xếp để cô phải làm việc với một sĩ quan yếu kém nhằm thử thách sự tận tâm và quyết tâm của cô với nghề.
33"Thiện, ác, vô lai"Greg BeemanLiz Alper & Ally Seibert30 tháng 10 năm 2018 (2018-10-30)1034.53[6]
Nolan cùng Talia truy đuổi một nhóm tội phạm, nhưng trong lúc hỗn loạn, Nolan đã để mất túi tiền tang vật khi bị một nghệ sĩ đường phố chớp thời cơ lấy đi rồi bỏ trốn. Tại đồn, cả đội nhanh chóng phát hiện nhóm tội phạm này là một phần của băng đảng chuyên thực hiện hàng loạt vụ cướp táo tợn và cuộc truy lùng những thành viên còn lại lập tức được triển khai. Trong khi đó, Lucy vừa hỗ trợ Tim thích nghi dần với công việc sau thời gian dưỡng thương, vừa cố gắng giúp đỡ vợ anh là Isabel – một người đang vật lộn với chứng nghiện ma túy. Isabel tiết lộ với Lucy rằng cô từng là một cảnh sát thuộc lực lượng chống ma túy. Ở một diễn biến khác, việc bắt giữ một cựu vận động viên đại học đã khơi gợi một cuộc trò chuyện giữa Jackson và Lopez về những con đường sự nghiệp khác ngoài ngành cảnh sát, bởi Lopez vẫn chưa hoàn toàn tin tưởng vào khả năng gắn bó với nghề của Jackson đối với công việc này.
44"Hoán đổi"Toa FraserVincent Angell13 tháng 11 năm 2018 (2018-11-13)1044.01[7]
55"Vây bắt"Nelson McCormickElizabeth Davis Beall20 tháng 11 năm 2018 (2018-11-20)1064.10[8]
66"Hawke"Timothy BusfieldFredrick Kotto27 tháng 11 năm 2018 (2018-11-27)1054.38[9]
77"Đi chung"Cherie NowlanRobert Bella4 tháng 12 năm 2018 (2018-12-04)1074.20[10]
88"Thời gian tử vong"Mike GoiBrynn Malone11 tháng 12 năm 2018 (2018-12-11)1084.27[11]
99"Bế tắc"John TerleskyAlexi Hawley8 tháng 1 năm 2019 (2019-01-08)1093.95[12]
1010"Thịt và máu"Jessica YuInda Craig-Galvan15 tháng 1 năm 2019 (2019-01-15)1103.83[13]
1111"Gỗ đỏ"Sylvain WhiteAlly Seibert & Liz Alper22 tháng 1 năm 2019 (2019-01-22)1113.84[14]
1212"Con tim tan vỡ"Carol BankerVincent Angell12 tháng 2 năm 2019 (2019-02-12)1133.64[15]
1313"Bắt quả tang trộm cắp"Omar MadhaDavid Radcliff19 tháng 2 năm 2019 (2019-02-19)1123.54[16]
1414"Ngày thường phục"Mike GoiTerence Paul Winter26 tháng 2 năm 2019 (2019-02-26)1143.89[17]
1515"Truy lùng"Bill JohnsonRobert Bella5 tháng 3 năm 2019 (2019-03-05)1154.51[18]
1616"Đèn xanh"Valerie WeissBrynn Malone19 tháng 3 năm 2019 (2019-03-19)1164.24[19]
1717"Biến động"Steve RobinAlexi Hawley26 tháng 3 năm 2019 (2019-03-26)1174.24[20]
1818"Hậu phương"April MullenBill Rinier & Natalie Callaghan2 tháng 4 năm 2019 (2019-04-02)1183.91[21]
1919"Danh sách kiểm tra"John FortenberryElizabeth Davis Beall & Fredrick Kotto9 tháng 4 năm 2019 (2019-04-09)1193.63[22]
2020"Rơi tự do"Mike GoiAlexi Hawley16 tháng 4 năm 2019 (2019-04-16)1204.06[23]

Mùa 2 (2019–20)

TT.
tổng thể
TT. trong
mùa phim
Tiêu đềĐạo diễnBiên kịchNgày phát hành gốc
sản xuất
Người xem tại Hoa Kỳ
(triệu)
211"Tác động"Mike GoiAlexi Hawley29 tháng 9 năm 2019 (2019-09-29)2014.11[24]
222"Tướng quân Bóng đêm"Rob BowmanFredrick Kotto6 tháng 10 năm 2019 (2019-10-06)2023.83[25]
233"Vụ cá cược"Barbara BrownCorey Miller13 tháng 10 năm 2019 (2019-10-13)2033.60[26]
244"Chiến binh và người bảo vệ"Lisa DemaineBrynn Malone20 tháng 10 năm 2019 (2019-10-20)2043.76[27]
255"Tình yêu khắc nghiệt"Rachel FeldmanVincent Angell27 tháng 10 năm 2019 (2019-10-27)2053.24[28]
266"Hầm trú ẩn phóng xạ"Bill JohnsonRobert Bella3 tháng 11 năm 2019 (2019-11-03)2063.50[29]
277"An toàn"Sylvain WhiteTerence Paul Winter10 tháng 11 năm 2019 (2019-11-10)2073.73[30]
288"Dứt khoát"Toa FraserMary Trahan17 tháng 11 năm 2019 (2019-11-17)2083.61[31]
299"Bước ngoặt"Leslie LibmanAlexi Hawley & Corey Miller1 tháng 12 năm 2019 (2019-12-01)2093.36[32]
3010"Mặt tối"Bill RoeAlexi Hawley8 tháng 12 năm 2019 (2019-12-08)2103.70[33]
3111"Ngày mất"David McWhirterBrynn Malone & Fredrick Kotto23 tháng 2 năm 2020 (2020-02-23)2114.92[34]
3212"Đôi khi"C. Chi-Yoon ChungRobert Bella1 tháng 3 năm 2020 (2020-03-01)2124.55[35]
3313"Ngày Cập Nhật"Liz FriedlanderAlexi Hawley8 tháng 3 năm 2020 (2020-03-08)2135.12[36]
3414"Thương vong"Sylvain WhiteBill Rinier15 tháng 3 năm 2020 (2020-03-15)2145.17[37]
3515"Chặt tay"Michael GoiVincent Angell & Mary Trahan22 tháng 3 năm 2020 (2020-03-22)2155.18[38]
3616"Qua đêm"Stephanie MarquardtCorey Miller & Rachael Seymour5 tháng 4 năm 2020 (2020-04-05)2165.87[39]
3717"Kiểm soát"Marcus StokesAlexi Hawley & Robert Bella12 tháng 4 năm 2020 (2020-04-12)2174.57[40]
3818"Dưới họng súng"Tori GarrettTerence Paul Winter & Elizabeth Davis Beall26 tháng 4 năm 2020 (2020-04-26)2184.96[41]
3919"Từ "Y""David McWhirterNatalie Callaghan & Nick Hurwitz3 tháng 5 năm 2020 (2020-05-03)2195.00[42]
4020"Cuộc truy lùng"Bill RoeAlexi Hawley10 tháng 5 năm 2020 (2020-05-10)2204.66[43]

Tỷ suất lượt xem

Mùa 1

#Tiêu đềNgày phát sóngRating
(18–49 tuổi)
Người xem
(triệu)
DVR
(18–49 tuổi)
Người xem DVR
(triệu)
Tổng
(18–49 tuổi)
Tổng người xem
(triệu)
1"Tập thử nghiệm"16 tháng 10 năm 20181.05.43[4]0.84.261.89.68[44]
2"Khóa học cấp tốc"23 tháng 10 năm 20180.84.54[5]0.84.291.68.83[45]
3"Thiện, ác, vô lai"30 tháng 10 năm 20180.84.53[6]0.73.821.58.35[46]
4"Hoán đổi"13 tháng 11 năm 20180.74.01[7]0.94.191.68.20[47]
5"Vây bắt"20 tháng 11 năm 20180.74.10[8]0.94.431.68.53[48]
6"Hawke"27 tháng 11 năm 20180.84.38[9]0.84.261.68.64[49]
7"Đi chung"4 tháng 12 năm 20180.74.20[10]0.83.981.58.18[50]
8"Thời gian tử vong"11 tháng 12 năm 20180.84.27[11]0.73.941.58.21[51]
9"Bế tắc"8 tháng 1 năm 20190.63.95[12]0.73.471.47.43[52]
10"Thịt và máu"15 tháng 1 năm 20190.73.83[13]0.84.291.58.12[53]
11"Gỗ đỏ"22 tháng 1 năm 20190.73.84[14]0.94.421.68.26[54]
12"Con tim tan vỡ"12 tháng 2 năm 20190.63.64[15]0.94.491.58.13[55]
13"Bắt quả tang trộm cắp"19 tháng 2 năm 20190.63.54[16]0.84.091.47.63[56]
14"Ngày thường phục"26 tháng 2 năm 20190.63.89[17]0.94.181.58.09[57]
15"Truy lùng"5 tháng 3 năm 20190.84.51[18]0.74.021.58.54[58]
16"Đèn xanh"19 tháng 3 năm 20190.74.24[19]0.84.361.58.60[59]
17"Biến động"26 tháng 3 năm 20190.74.24[20]0.84.121.58.37[60]
18"Hậu phương"2 tháng 4 năm 20190.73.84[21]0.84.061.57.91[61]
19"Danh sách kiểm tra"9 tháng 4 năm 20190.63.63[22]0.84.291.47.92[62]
20"Rơi tự do"16 tháng 4 năm 20190.74.06[23]0.84.411.58.48[63]

Mùa 2

#Tiêu đềNgày phát sóngRating
(18–49 tuổi)
Người xem
(triệu)
DVR
(18–49 tuổi)
Người xem DVR
(triệu)
Tổng
(18–49 tuổi)
Tổng người xem
(triệu)
1"Tác động"29 tháng 9 năm 20190.74.11[24]0.74.021.48.13[64]
2"Tướng quân bóng đêm"6 tháng 10 năm 20190.63.83[25]0.73.911.37.74[65]
3"Vụ cá cược"13 tháng 10 năm 20190.63.60[26]0.73.921.37.52[66]
4"Chiến binh và người bảo vệ"20 tháng 10 năm 20190.63.76[27]0.73.831.37.55[67]
5"Tình yêu khắc nghiệt"27 tháng 10 năm 20190.53.24[28]0.83.911.37.15[68]
6"Hầm trú ẩn phóng xạ"3 tháng 11 năm 20190.53.50[29]0.73.901.27.40[69]
7"An toàn"10 tháng 11 năm 20190.63.73[30]0.73.871.37.60[70]
8"Dứt khoát"17 tháng 11 năm 20190.53.61[31]0.73.671.27.28[71]
9"Breaking Point"December 1, 20190.53.36[32]0.73.971.27.34[72]
10"The Dark Side"December 8, 20190.63.70[33]0.74.121.37.82[73]
11"Day of Death"February 23, 20200.84.92[34]0.63.991.48.91[74]
12"Now and Then"March 1, 20200.74.55[35]0.73.961.48.51[75]
13"Follow-Up Day"March 8, 20200.85.12[36]0.73.691.58.82[76]
14"Casualties"March 15, 20200.85.17[37]0.73.901.59.07[77]
15"Hand-Off"March 22, 20200.85.18[38]0.63.601.48.78[78]
16"The Overnight"April 5, 20200.85.87[39]0.63.691.49.55[79]
17"Control"April 12, 20200.64.57[40]0.73.711.38.27[80]
18"Under the Gun"April 26, 20200.74.96[41]0.63.921.38.88[81]
19"The Q Word"May 3, 20200.75.00[42]0.63.871.38.86[82]
20"The Hunt"May 10, 20200.64.66[43]0.73.831.38.49[83]

Mùa 3

#Tiêu đềNgày phát sóngRating
(18–49 tuổi)
Người xem
(triệu)
DVR
(18–49 tuổi)
Người xem DVR
(triệu)
Tổng
(18–49 tuổi)
Tổng người xem
(triệu)
1"Consequences"January 3, 20210.53.44[84]0.53.431.06.87[85]
2"In Justice"January 10, 20210.53.15[86]0.53.411.06.56[87]
3"La Fiera"January 17, 20210.53.76[88]0.53.401.07.16[89]
4"Sabotage"January 24, 20210.43.39[90]
5"Lockdown"February 14, 20210.64.08[91]0.53.511.27.60[92]
6"Revelations"February 21, 20210.64.11[93]0.53.481.17.59[94]
7"True Crime"February 28, 20210.43.45[95]0.53.520.96.97[96]
8"Bad Blood"March 28, 20210.43.87[97]
9"Amber"April 4, 20210.53.80[98]0.53.501.07.30[99]
10"Man of Honor"April 11, 20210.43.70[100]0.53.421.07.12[101]
11"New Blood"April 18, 20210.53.81[102]0.53.180.96.99[103]
12"Brave Heart"May 2, 20210.54.00[104]0.53.291.07.29[105]
13"Triple Duty"May 9, 20210.63.91[106]0.53.231.17.14[107]
14"Threshold"May 16, 20210.53.77[108]0.53.281.07.06[108]

Mùa 4

#Tiêu đềNgày phát sóngRating
(18–49 tuổi)
Người xem
(triệu)
DVR
(18–49 tuổi)
Người xem DVR
(triệu)
Tổng
(18–49 tuổi)
Tổng người xem
(triệu)
1"Life and Death"September 26, 20210.43.03[109]
2"Five Minutes"October 3, 20210.33.09[110]
3"In the Line of Fire"October 10, 20210.32.69[111]
4"Red Hot"October 17, 20210.42.83[112]
5"A.C.H."October 31, 20210.32.64[113]
6"Poetic Justice"November 7, 20210.32.72[114]
7"Fire Fight"November 14, 20210.32.59[115]
8"Hit and Run"December 5, 20210.32.78[116]0.43.230.76.01[117]
9"Breakdown"December 12, 20210.32.66[118]0.43.200.75.86[119]
10"Heart Beat"January 2, 20220.32.84[120]
11"End Game"January 9, 20220.42.85[121]
12"The Knock"January 23, 20220.32.83[122]
13"Fight or Flight"January 30, 20220.33.19[123]
14"Long Shot"February 27, 20220.43.67[124]
15"Hit List"March 6, 20220.53.88[125]0.43.220.97.09[126]
16"Real Crime"March 13, 20220.43.29[127]0.43.140.86.43[128]
17"Coding"April 3, 20220.43.50[129]0.43.040.76.54[130]
18"Backstabbers"April 10, 20220.43.53[131]0.33.120.76.65[132]
19"Simone"April 24, 20220.43.95[133]0.43.260.87.19[134]
20"Enervo"May 1, 20220.54.17[135]
21"Mother's Day"May 8, 20220.43.68[136]
22"Day In The Hole"May 15, 20220.43.65[137]

Mùa 5

#Tiêu đềNgày phát sóngRating
(18–49 tuổi)
Người xem
(triệu)
DVR
(18–49 tuổi)
Người xem DVR
(triệu)
Tổng
(18–49 tuổi)
Tổng người xem
(triệu)
1"Double Down"September 25, 20220.33.36[138]0.32.990.66.35[139]
2"Labor Day"October 2, 20220.32.93[140]0.32.880.65.81[141]
3"Dye Hard"October 9, 20220.33.12[142]0.42.940.66.05[143]
4"The Choice"October 16, 20220.43.08[144]0.42.960.76.05[145]
5"The Fugitive"October 23, 20220.43.40[146]0.42.890.76.28[147]
6"The Reckoning"October 30, 20220.33.52[148]0.43.010.66.53[148]
7"Crossfire"November 6, 20220.33.02[149]0.32.930.65.95[150]
8"The Collar"December 4, 20220.43.75[151]0.32.580.76.33[152]
9"Take Back"December 4, 20220.43.65[151]0.32.840.76.49[152]
10"The List"January 3, 20230.64.69[153]0.32.571.07.26[154]
11"The Naked and The Dead"January 10, 20230.54.03[155]0.32.600.86.63[156]
12"Death Notice"January 17, 20230.64.78[157]0.32.460.97.23[158]
13"Daddy Cop"January 24, 20230.54.37[159]
14"Death Sentence"January 31, 20230.54.77[160]
15"The Con"February 14, 20230.54.10[161]
16"Exposed"February 21, 20230.64.15[162]
17"The Enemy Within"February 28, 20230.54.11[163]
18"Double Trouble"March 21, 20230.53.95[164]
19"A Hole in the World"March 28, 20230.54.47[165]
20"S.T.R."April 18, 20230.43.61[166]
21"Going Under"April 25, 20230.43.55[167]
22"Under Siege"May 2, 20230.54.33[168]

Mùa 6

#Tiêu đềNgày phát sóngRating/share
(18–49 tuổi)
Người xem
(triệu)
Nguồn
1"Strike Back"February 20, 20240.43.77[169]
2"The Hammer"February 27, 20240.43.29[170]
3"Trouble in Paradise"March 5, 20240.33.49[171]
4"Training Day"March 26, 20240.33.06[172]
5"The Vow"April 2, 20240.43.39[173]
6"Secrets and Lies"April 9, 20240.33.36[174]
7"Crushed"April 30, 20240.23.69[175]
8"Punch Card"May 7, 20240.32.87[176]
9"The Squeeze"May 14, 20240.32.98[177]
10"Escape Plan"May 21, 20240.33.14[178]

Mùa 7

#Tiêu đềNgày phát sóngRating/share
(18–49 tuổi)
Người xem
(triệu)
Nguồn
1"The Shot"January 7, 20250.33.41[179]
2"The Watcher"January 14, 20250.33.45[180]
3"Out of Pocket"January 21, 20250.33.34[181]
4"Darkness Falling"January 28, 20250.22.56[182]
5"Til Death"February 4, 20250.22.55[183]
6"The Gala"February 11, 20250.22.77[184]
7"The Mickey"February 18, 20250.33.31[185]
8"Wildfire"February 25, 20250.33.12[186]
9"The Kiss"March 11, 20250.33.29[187]
10"Chaos Agent"March 18, 20250.33.27[188]
11"Speed"March 25, 20250.33.72[189]
12"April Fools"April 1, 20250.33.27[190]
13"Three Billboards"April 8, 20250.23.21[191]
14"Mad About Murder"April 15, 20250.32.97[192]
15"A Deadly Secret"April 22, 20250.22.83[193]
16"The Return"April 29, 20250.22.84[194]
17"Mutiny and the Bounty"May 6, 20250.33.11[195]
18"The Good, the Bad, and the Oscar"May 13, 20250.33.02[196]

Tham khảo

  1. Mitovitch, Matt Webb (ngày 16 tháng 10 năm 2018). "ABC's The Rookie Premiere: Grade It!". TVLine. Truy cập ngày 22 tháng 4 năm 2024.
  2. Patten, Dominic (ngày 10 tháng 5 năm 2019). "ABC Renews Nathan Fillion's 'The Rookie' For Second Season". Deadline Hollywood. Truy cập ngày 22 tháng 4 năm 2024.
  3. Mitovich, Matt Webb (ngày 29 tháng 9 năm 2019). "The Rookie Season 2 Premiere: What Did You Think of Talia's Send-off?". TVLine. Truy cập ngày 22 tháng 4 năm 2024.
  4. 1 2 Welch, Alex (ngày 17 tháng 10 năm 2018). "The Conners, The Flash, and more adjust up, Splitting Up Together and Black-ish adjust down: Tuesday final ratings". TV by the Numbers. Bản gốc lưu trữ ngày 18 tháng 10 năm 2018. Truy cập ngày 17 tháng 10 năm 2018.
  5. 1 2 Welch, Alex (ngày 24 tháng 10 năm 2018). "World Series and New Amsterdam adjust up: Tuesday final ratings". TV by the Numbers. Bản gốc lưu trữ ngày 25 tháng 10 năm 2018. Truy cập ngày 24 tháng 10 năm 2018.
  6. 1 2 Welch, Alex (ngày 31 tháng 10 năm 2018). "The Flash adjusts up: Tuesday final ratings". TV by the Numbers. Bản gốc lưu trữ ngày 1 tháng 11 năm 2018. Truy cập ngày 31 tháng 10 năm 2018.
  7. 1 2 Welch, Alex (ngày 14 tháng 11 năm 2018). "This is Us, The Rookie, everything else unchanged: Tuesday final ratings". TV by the Numbers. Bản gốc lưu trữ ngày 15 tháng 11 năm 2018. Truy cập ngày 14 tháng 11 năm 2018.
  8. 1 2 Welch, Alex (ngày 21 tháng 11 năm 2018). "The Rookie, The Voice, and all others hold: Tuesday final ratings". TV by the Numbers. Bản gốc lưu trữ ngày 22 tháng 11 năm 2018. Truy cập ngày 21 tháng 11 năm 2018.
  9. 1 2 Welch, Alex (ngày 29 tháng 11 năm 2018). "This is Us and The Gifted adjust up: Tuesday final ratings". TV by the Numbers. Bản gốc lưu trữ ngày 30 tháng 11 năm 2018. Truy cập ngày 29 tháng 11 năm 2018.
  10. 1 2 Welch, Alex (ngày 5 tháng 12 năm 2018). "'NCIS: New Orleans' adjusts up: Tuesday final ratings". TV by the Numbers. Bản gốc lưu trữ ngày 6 tháng 12 năm 2018. Truy cập ngày 5 tháng 12 năm 2018.
  11. 1 2 Welch, Alex (ngày 12 tháng 12 năm 2018). "Supergirl and The Rookie adjust up: Tuesday final ratings". TV by the Numbers. Bản gốc lưu trữ ngày 13 tháng 12 năm 2018. Truy cập ngày 12 tháng 12 năm 2018.
  12. 1 2 Welch, Alex (ngày 9 tháng 1 năm 2019). "Black-ish and The Gifted adjust up: Tuesday final ratings". TV by the Numbers. Bản gốc lưu trữ ngày 10 tháng 1 năm 2019. Truy cập ngày 9 tháng 1 năm 2019.
  13. 1 2 Welch, Alex (ngày 16 tháng 1 năm 2019). "New Amsterdam adjusts down: Tuesday final ratings". TV by the Numbers. Bản gốc lưu trữ ngày 17 tháng 1 năm 2019. Truy cập ngày 16 tháng 1 năm 2019.
  14. 1 2 Welch, Alex (ngày 24 tháng 1 năm 2019). "The Flash and Celebrity Big Brother adjust up, Kids Are Alright adjusts down: Tuesday final ratings". TV by the Numbers. Bản gốc lưu trữ ngày 27 tháng 3 năm 2019. Truy cập ngày 17 tháng 4 năm 2024.
  15. 1 2 Welch, Alex (ngày 13 tháng 2 năm 2019). "NCIS adjusts up: Tuesday final ratings". TV by the Numbers. Bản gốc lưu trữ ngày 14 tháng 2 năm 2019. Truy cập ngày 17 tháng 4 năm 2024.
  16. 1 2 Welch, Alex (ngày 21 tháng 2 năm 2019). "'Roswell, New Mexico' repeat adjusts down: Tuesday final ratings". TV by the Numbers. Bản gốc lưu trữ ngày 21 tháng 2 năm 2019. Truy cập ngày 17 tháng 4 năm 2024.
  17. 1 2 Welch, Alex (ngày 27 tháng 2 năm 2019). "FBI adjusts up, The Gifted adjusts down: Tuesday final ratings". TV by the Numbers. Bản gốc lưu trữ ngày 28 tháng 2 năm 2019. Truy cập ngày 17 tháng 4 năm 2024.
  18. 1 2 Welch, Alex (ngày 6 tháng 3 năm 2019). "The Voice adjusts up: Tuesday final ratings". TV by the Numbers. Bản gốc lưu trữ ngày 7 tháng 3 năm 2019. Truy cập ngày 17 tháng 4 năm 2024.
  19. 1 2 Welch, Alex (ngày 20 tháng 3 năm 2019). "The Kids Are Alright adjusts up, The Village adjusts down: Tuesday final ratings". TV by the Numbers. Bản gốc lưu trữ ngày 20 tháng 3 năm 2019. Truy cập ngày 17 tháng 4 năm 2024.
  20. 1 2 Welch, Alex (ngày 27 tháng 3 năm 2019). "NCIS, This is Us adjust up: Tuesday final ratings". TV by the Numbers. Bản gốc lưu trữ ngày 27 tháng 3 năm 2019. Truy cập ngày 17 tháng 4 năm 2024.
  21. 1 2 Welch, Alex (ngày 3 tháng 4 năm 2019). "Ellen's Game of Games and This is Us adjust up, The Village adjusts down: Tuesday final ratings". TV by the Numbers. Bản gốc lưu trữ ngày 3 tháng 4 năm 2019. Truy cập ngày 17 tháng 4 năm 2024.
  22. 1 2 Welch, Alex (ngày 10 tháng 4 năm 2019). "NCIS adjusts up, Mental Samurai adjusts down: Tuesday final ratings". TV by the Numbers. Bản gốc lưu trữ ngày 10 tháng 4 năm 2019. Truy cập ngày 17 tháng 4 năm 2024.
  23. 1 2 Welch, Alex (ngày 17 tháng 4 năm 2019). "'The Flash,' 'Roswell, New Mexico,' 'The Kids Are Alright' adjust down: Tuesday final ratings". TV by the Numbers. Bản gốc lưu trữ ngày 18 tháng 4 năm 2019. Truy cập ngày 17 tháng 4 năm 2024.
  24. 1 2 Welch, Alex (ngày 1 tháng 10 năm 2019). "'60 Minutes,' 'NCIS: Los Angeles,' and 'Sunday Night Football' adjust up: Sunday final ratings". TV by the Numbers. Bản gốc lưu trữ ngày 1 tháng 10 năm 2019. Truy cập ngày 18 tháng 4 năm 2024.
  25. 1 2 Welch, Alex (ngày 8 tháng 10 năm 2019). "'Sunday Night Football' adjusts up, 'The Simpsons,' 'Bless the Harts,' and others adjust down: Sunday final ratings". TV by the Numbers. Bản gốc lưu trữ ngày 8 tháng 10 năm 2019. Truy cập ngày 18 tháng 4 năm 2024.
  26. 1 2 Welch, Alex (ngày 15 tháng 10 năm 2019). "'Kids Say the Darndest Things, 'Sunday Night Football' adjust up, 'Shark Tank' adjusts down: Sunday final ratings". TV by the Numbers. Bản gốc lưu trữ ngày 15 tháng 10 năm 2019. Truy cập ngày 18 tháng 4 năm 2024.
  27. 1 2 Welch, Alex (ngày 22 tháng 10 năm 2019). "'Sunday Night Football' adjusts up, 'The Simpsons,' 'Bob's Burgers,' '60 Minutes' adjust down: Sunday final ratings". TV by the Numbers. Bản gốc lưu trữ ngày 22 tháng 10 năm 2019. Truy cập ngày 18 tháng 4 năm 2024.
  28. 1 2 Welch, Alex (ngày 29 tháng 10 năm 2019). "'SNF,' World Series, 'Shark Tank' adjust up, 'The Rookie,' '60 Minutes,' 'God Friended Me' adjust down: Sunday final ratings". TV by the Numbers. Bản gốc lưu trữ ngày 29 tháng 10 năm 2019. Truy cập ngày 18 tháng 4 năm 2024.
  29. 1 2 Welch, Alex (ngày 5 tháng 11 năm 2019). "'Sunday Night Football' adjusts up, 'God Friended Me' and '60 Minutes' adjust down: Sunday final ratings". TV by the Numbers. Bản gốc lưu trữ ngày 5 tháng 11 năm 2019. Truy cập ngày 18 tháng 4 năm 2024.
  30. 1 2 Welch, Alex (ngày 12 tháng 11 năm 2019). "'Sunday Night Football' adjusts up, 'The Simpsons,' '60 Minutes,' 'Bless the Harts' adjust down: Sunday final ratings". TV by the Numbers. Bản gốc lưu trữ ngày 12 tháng 11 năm 2019. Truy cập ngày 18 tháng 4 năm 2024.
  31. 1 2 Welch, Alex (ngày 19 tháng 11 năm 2019). "'SNF,' 'Bless the Harts' adjust up, '60 Minutes,' 'God Friended Me,' 'Madam Secretary' adjust down: Sunday final ratings". TV by the Numbers. Bản gốc lưu trữ ngày 20 tháng 11 năm 2019. Truy cập ngày 18 tháng 4 năm 2024.
  32. 1 2 Welch, Alex (ngày 4 tháng 12 năm 2019). "'SNF,' 'NCIS: Los Angeles,' and 'Madam Secretary' adjust up: Sunday final ratings". TV by the Numbers. Bản gốc lưu trữ ngày 4 tháng 12 năm 2019. Truy cập ngày 18 tháng 4 năm 2024.
  33. 1 2 Welch, Alex (ngày 10 tháng 12 năm 2019). "'Sunday Night Football,' 'Supergirl' adjust up, 'God Friended Me,' '60 Minutes' adjust down: Sunday final ratings". TV by the Numbers. Bản gốc lưu trữ ngày 10 tháng 12 năm 2019. Truy cập ngày 18 tháng 4 năm 2024.
  34. 1 2 Pucci, Douglas (ngày 25 tháng 2 năm 2020). "Sunday Final Ratings: 'The Walking Dead' Midseason Premiere on AMC Draws Most Total Viewers Since Season Premiere Telecast from October 2019". Programming Insider. Lưu trữ bản gốc ngày 14 tháng 3 năm 2020. Truy cập ngày 18 tháng 4 năm 2024.
  35. 1 2 Pucci, Douglas (ngày 3 tháng 3 năm 2020). "Sunday Final Ratings: NBA Matchup of LeBron James vs. Zion Williamson on ESPN Tops All Cable Telecasts in Prime Time Among Young Adults". Programming Insider. Lưu trữ bản gốc ngày 14 tháng 3 năm 2020. Truy cập ngày 18 tháng 4 năm 2024.
  36. 1 2 Pucci, -Douglas (ngày 13 tháng 3 năm 2020). "Sunday Final Ratings: 'The Outsiders' on HBO Rises to Season-High in Season Finale". Programming Insider. Lưu trữ bản gốc ngày 18 tháng 3 năm 2020. Truy cập ngày 18 tháng 4 năm 2024.
  37. 1 2 Pucci, Douglas (ngày 17 tháng 3 năm 2020). "Sunday Final Ratings: Biden-Sanders Democratic Debate Draws 10.7 Million Viewers Across CNN and Univision". Programming Insider. Lưu trữ bản gốc ngày 27 tháng 3 năm 2020. Truy cập ngày 18 tháng 4 năm 2024.
  38. 1 2 Pucci, Douglas (ngày 25 tháng 3 năm 2020). "Sunday Final Ratings: 'Face the Nation' on CBS Hits 29-Year High in Total Viewers". Programming Insider. Lưu trữ bản gốc ngày 4 tháng 4 năm 2020. Truy cập ngày 18 tháng 4 năm 2024.
  39. 1 2 Pucci, Douglas (ngày 9 tháng 4 năm 2020). "Sunday Final Ratings: Decent Results for CBS Music Special 'ACM Presents: Our Country'". Programming Insider. Lưu trữ bản gốc ngày 17 tháng 4 năm 2020. Truy cập ngày 18 tháng 4 năm 2024.
  40. 1 2 Pucci, Douglas (ngày 15 tháng 4 năm 2020). "Sunday Final Ratings: 'Killing Eve' Season Three Premiere on AMC and BBC America Gains One Percent Among Adults 18–49 from its Season Two Premiere Telecast". Programming Insider. Lưu trữ bản gốc ngày 25 tháng 4 năm 2020. Truy cập ngày 18 tháng 4 năm 2024.
  41. 1 2 Metcalf, Mitch (ngày 28 tháng 4 năm 2020). "Updated: ShowBuzzDaily's Top 150 Sunday Cable Originals & Network Finals: 4.26.2020". Showbuzz Daily. Bản gốc lưu trữ ngày 28 tháng 4 năm 2020. Truy cập ngày 18 tháng 4 năm 2024.
  42. 1 2 Metcalf, Mitch (ngày 5 tháng 5 năm 2020). "Updated: ShowBuzzDaily's Top 150 Sunday Cable Originals & Network Finals: 5.3.2020". Showbuzz Daily. Bản gốc lưu trữ ngày 5 tháng 5 năm 2020. Truy cập ngày 18 tháng 4 năm 2024.
  43. 1 2 Metcalf, Mitch (ngày 12 tháng 5 năm 2020). "Updated: ShowBuzzDaily's Top 150 Sunday Cable Originals & Network Finals: 5.10.2020". Showbuzz Daily. Bản gốc lưu trữ ngày 13 tháng 5 năm 2020. Truy cập ngày 18 tháng 4 năm 2024.
  44. Pucci, Douglas (ngày 30 tháng 10 năm 2018). "Live+7 Weekly Ratings: The Rookie Debut on ABC Ranks in Top Ten for Raw Viewer Gains". Programming Insider. Lưu trữ bản gốc ngày 26 tháng 11 năm 2018. Truy cập ngày 17 tháng 4 năm 2024.
  45. Otterson, Joe (ngày 12 tháng 11 năm 2018). "Live+7 Ratings for Week of Oct. 22: Manifest Averaging 106% Growth". Variety. Lưu trữ bản gốc ngày 13 tháng 11 năm 2018. Truy cập ngày 17 tháng 4 năm 2024.
  46. Otterson, Joe (ngày 19 tháng 11 năm 2018). "Live+7 Ratings for Week of Oct. 29: Sunday Night Football Soars 66 Percent Versus Last Week". Variety. Lưu trữ bản gốc ngày 20 tháng 11 năm 2018. Truy cập ngày 17 tháng 4 năm 2024.
  47. Otterson, Joe (ngày 3 tháng 12 năm 2018). "Live+7 Ratings for Week of Nov. 12: 18 Shows Rise by 100 Percent or More". Variety. Lưu trữ bản gốc ngày 4 tháng 12 năm 2018. Truy cập ngày 17 tháng 4 năm 2024.
  48. Otterson, Joe (ngày 10 tháng 12 năm 2018). "Live+7 Ratings for Week of Nov. 19: This Is Us Rises 111 Percent From Series Low". Variety. Lưu trữ bản gốc ngày 11 tháng 12 năm 2018. Truy cập ngày 17 tháng 4 năm 2024.
  49. Otterson, Joe (ngày 17 tháng 12 năm 2018). "Live+7 Ratings for Week of Nov. 26: Fox Hits Highest Numbers in Nearly Three Years". Variety. Lưu trữ bản gốc ngày 18 tháng 12 năm 2018. Truy cập ngày 17 tháng 4 năm 2024.
  50. Pucci, Douglas (ngày 18 tháng 12 năm 2018). "Live+7 Weekly Ratings: Fall Finales of The Big Bang Theory and The Good Doctor Lead All Telecasts in Overall Gains". Programming Insider. Lưu trữ bản gốc ngày 7 tháng 2 năm 2019. Truy cập ngày 17 tháng 4 năm 2024.
  51. Pucci, Douglas (ngày 25 tháng 12 năm 2018). "Live+7 Weekly Ratings: ABC's Modern Family and A Million Little Things Lead in Raw Adults 18–49 Gains". Programming Insider. Lưu trữ bản gốc ngày 27 tháng 12 năm 2018. Truy cập ngày 17 tháng 4 năm 2024.
  52. Pucci, Douglas (ngày 22 tháng 1 năm 2019). "Live+7 Weekly Ratings: Schooled Series Premiere Edges Past Brooklyn Nine-Nine NBC Debut in Raw Adults 18–49 Gains". Programming Insider. Lưu trữ bản gốc ngày 4 tháng 2 năm 2019. Truy cập ngày 17 tháng 4 năm 2024.
  53. Pucci, Douglas (ngày 1 tháng 2 năm 2019). "Live+7 Weekly Ratings: A Million Little Things Just One Percent Shy of Season-High Among Adults 18–49 in its Thursday Debut". Programming Insider. Lưu trữ bản gốc ngày 6 tháng 2 năm 2019. Truy cập ngày 17 tháng 4 năm 2024.
  54. Pucci, Douglas (ngày 5 tháng 2 năm 2019). "Live+7 Weekly Ratings: All Five 'Big Brother: Celebrity Edition' Episodes Rank in Top 30 of Adults 18–49 Raw Gains". Programming Insider. Lưu trữ bản gốc ngày 6 tháng 2 năm 2019. Truy cập ngày 17 tháng 4 năm 2024.
  55. Pucci, Douglas (ngày 26 tháng 2 năm 2019). "Live+7 Weekly Ratings: The Rookie Leads in Overall Percentage Gains". Programming Insider. Lưu trữ bản gốc ngày 18 tháng 3 năm 2019. Truy cập ngày 17 tháng 4 năm 2024.
  56. Pucci, Douglas (ngày 5 tháng 3 năm 2019). "Live+7 Weekly Ratings: Survivor Spring Premiere of Edge of Extinction Makes Slightly Larger Time-Shifted Jump Than its Fall 'David vs. Goliath' Premiere". Programming Insider. Lưu trữ bản gốc ngày 6 tháng 3 năm 2019. Truy cập ngày 17 tháng 4 năm 2024.
  57. Pucci, Douglas (ngày 12 tháng 3 năm 2019). "Live+7 Weekly Ratings: Whiskey Cavalier Series Debut Thrives in Delayed Viewing Despite Rerun Telecast". Programming Insider. Lưu trữ bản gốc ngày 18 tháng 3 năm 2019. Truy cập ngày 17 tháng 4 năm 2024.
  58. Pucci, Douglas (ngày 20 tháng 3 năm 2019). "Live+7 Weekly Ratings: The Blacklist Tops Broadcast Telecasts in Adults 18–49 Percentage Gains". Programming Insider. Lưu trữ bản gốc ngày 20 tháng 3 năm 2019. Truy cập ngày 17 tháng 4 năm 2024.
  59. Pucci, Douglas (ngày 2 tháng 4 năm 2019). "Live+7 Weekly Ratings: The Orville on Fox Leads Broadcast Network Telecasts in Percentage Gains Among Adults 18–49". Programming Insider. Lưu trữ bản gốc ngày 3 tháng 4 năm 2019. Truy cập ngày 17 tháng 4 năm 2024.
  60. Pucci, Douglas (ngày 9 tháng 4 năm 2019). "Live+7 Weekly Ratings: Grey's Anatomy: "Silent All These Years"'" Episode on ABC Runner-Up Among Broadcast Network Telecasts in Adults 18–49 Raw Gains". Programming Insider. Lưu trữ bản gốc ngày 10 tháng 4 năm 2019. Truy cập ngày 17 tháng 4 năm 2024.
  61. Pucci, Douglas (ngày 16 tháng 4 năm 2019). "Live+7 Weekly Ratings: This Is Us Third Season Finale on NBC Tops All Telecasts in Overall Raw Gains". Programming Insider. Lưu trữ bản gốc ngày 17 tháng 4 năm 2019. Truy cập ngày 17 tháng 4 năm 2024.
  62. Pucci, Douglas (ngày 23 tháng 4 năm 2019). "Live+7 Weekly Ratings: Hospital Dramas Grey's Anatomy and New Amsterdam Lead Respective Raw Demo and Viewer Gains Categories". Programming Insider. Lưu trữ bản gốc ngày 24 tháng 4 năm 2019. Truy cập ngày 17 tháng 4 năm 2024.
  63. Pucci, Douglas (ngày 30 tháng 4 năm 2019). "Live+7 Weekly Ratings: The Rookie Season Finale Ranks Fifth in Adults 18–49 Gains, Runner-Up in Viewer Lifts". Programming Insider. Lưu trữ bản gốc ngày 1 tháng 5 năm 2019. Truy cập ngày 17 tháng 4 năm 2024.
  64. Pucci, Douglas (ngày 8 tháng 10 năm 2019). "Live+7 Weekly Ratings: 'Stumptown' Tops Freshman Series Premieres in Overall Raw Gains". Programming Insider. Lưu trữ bản gốc ngày 11 tháng 10 năm 2019. Truy cập ngày 18 tháng 4 năm 2024.
  65. Pucci, Douglas (ngày 15 tháng 10 năm 2019). "Live+7 Weekly Ratings: 'Emergence' Leads Broadcast Network Telecasts in Viewer Percentage Gains". Programming Insider. Lưu trữ bản gốc ngày 1 tháng 1 năm 2020. Truy cập ngày 18 tháng 4 năm 2024.
  66. Pucci, Douglas (ngày 23 tháng 10 năm 2019). "Live+7 Weekly Ratings: 'Charmed' Season Premiere Tops Broadcast Network Telecasts in Viewer Percentage Boosts". Programming Insider. Lưu trữ bản gốc ngày 3 tháng 9 năm 2020. Truy cập ngày 18 tháng 4 năm 2024.
  67. Pucci, Douglas (ngày 30 tháng 10 năm 2019). "Live+7 Weekly Ratings: 'Nancy Drew' and 'Riverdale' Top Broadcast Network Telecasts in Adults 18–49 Percentage Gains". Programming Insider. Lưu trữ bản gốc ngày 29 tháng 4 năm 2020. Truy cập ngày 18 tháng 4 năm 2024.
  68. Pucci, Douglas (ngày 6 tháng 11 năm 2019). "Live+7 Weekly Ratings: 'Supergirl' Leads Broadcast Network Entries in Adults 18–49 Percentage Lifts". Programming Insider. Lưu trữ bản gốc ngày 29 tháng 4 năm 2020. Truy cập ngày 18 tháng 4 năm 2024.
  69. Pucci, Douglas (ngày 13 tháng 11 năm 2019). "Live+7 Weekly Ratings: 'This Is Us' Tops All in Raw Viewer and Demo Gains". Programming Insider. Lưu trữ bản gốc ngày 3 tháng 9 năm 2020. Truy cập ngày 18 tháng 4 năm 2024.
  70. Pucci, Douglas (ngày 19 tháng 11 năm 2019). "Live+7 Weekly Ratings: 'The Little Mermaid Live!' Ranks in Top Ten of Adults 18–49 Raw Gainers". Programming Insider. Lưu trữ bản gốc ngày 21 tháng 7 năm 2020. Truy cập ngày 18 tháng 4 năm 2024.
  71. Pucci, Douglas (ngày 26 tháng 11 năm 2019). "Live+7 Weekly Ratings: 'CMA Awards' Among Top 25 Broadcast Network Total Viewer Raw Gainers". Programming Insider. Lưu trữ bản gốc ngày 3 tháng 9 năm 2020. Truy cập ngày 18 tháng 4 năm 2024.
  72. Pucci, Douglas (ngày 10 tháng 12 năm 2019). "Live+7 Weekly Ratings: 'Survivor: Island of the Idols' Leads Non-Scripted Telecasts in Overall Raw Gains for Thanksgiving Week". Programming Insider. Lưu trữ bản gốc ngày 11 tháng 12 năm 2019. Truy cập ngày 18 tháng 4 năm 2024.
  73. Pucci, Douglas (ngày 17 tháng 12 năm 2019). "Live+7 Weekly Ratings: 'Madam Secretary' Series Finale Ranks in Top Ten Among Raw Viewer Gains". Programming Insider. Lưu trữ bản gốc ngày 18 tháng 12 năm 2019. Truy cập ngày 18 tháng 4 năm 2024.
  74. Pucci, Douglas (ngày 3 tháng 3 năm 2020). "Live+7 Weekly Ratings: 'Criminal Minds' Concludes its Series Run Among Top Ten Dramas in Raw Adults 18–49 Lifts". Programming Insider. Lưu trữ bản gốc ngày 17 tháng 9 năm 2020. Truy cập ngày 18 tháng 4 năm 2024.
  75. Pucci, Douglas (ngày 13 tháng 3 năm 2020). "Live+7 Weekly Ratings: Four NBC Dramas Among Top-7 Raw Gainers in Total Viewers and Adults 18–49". Programming Insider. Lưu trữ bản gốc ngày 2 tháng 9 năm 2020. Truy cập ngày 18 tháng 4 năm 2024.
  76. Pucci, Douglas (ngày 17 tháng 3 năm 2020). "Live+7 Weekly Ratings: 'The Good Doctor' Tops Raw Gains in Both Total Viewers and Adults 18–49". Programming Insider. Lưu trữ bản gốc ngày 2 tháng 9 năm 2020. Truy cập ngày 18 tháng 4 năm 2024.
  77. Pucci, Douglas (ngày 25 tháng 3 năm 2020). "Live+7 Weekly Ratings: Four ABC Dramas in Top-8 of Adults 18–49 Raw Gainers, Four CBS Dramas in Top-8 of Total-Viewer Raw Gainers". Programming Insider. Lưu trữ bản gốc ngày 25 tháng 3 năm 2020. Truy cập ngày 18 tháng 4 năm 2024.
  78. Pucci, Douglas (ngày 3 tháng 4 năm 2020). "Live+7 Weekly Ratings: NBC Dramas 'This Is Us', 'New Amsterdam' and 'Chicago PD' Among Top Six Raw Gainers in Each Total Viewers and Adults 18–49". Programming Insider. Lưu trữ bản gốc ngày 6 tháng 4 năm 2020. Truy cập ngày 18 tháng 4 năm 2024.
  79. Pucci, Douglas (ngày 15 tháng 4 năm 2020). "Live+7 Weekly Ratings: ABC Claims Four of the Top Eight Raw Gainers in Adults 18–49 Including 'The Good Doctor' Third Season Finale". Programming Insider. Lưu trữ bản gốc ngày 16 tháng 4 năm 2020. Truy cập ngày 18 tháng 4 năm 2024.
  80. Pucci, Douglas (ngày 21 tháng 4 năm 2020). "Live+7 Weekly Ratings: 'Jersey Shore: Family Vacation' and 'Better Call Saul' Lead All Cable Telecasts in Raw Gains". Programming Insider. Lưu trữ bản gốc ngày 3 tháng 6 năm 2020. Truy cập ngày 18 tháng 4 năm 2024.
  81. Pucci, Douglas (ngày 8 tháng 5 năm 2020). "Live+7 Weekly Ratings: 'Will & Grace' Series Finale Tops All Comedy Telecasts in Overall Raw Gains". Programming Insider. Lưu trữ bản gốc ngày 9 tháng 5 năm 2020. Truy cập ngày 18 tháng 4 năm 2024.
  82. Pucci, Douglas (ngày 15 tháng 5 năm 2020). "Live+7 Weekly Ratings: 'Blue Bloods' Final Two Episodes of its Tenth Season Lead in Raw Viewer Gains for Each Respective Week". Programming Insider. Lưu trữ bản gốc ngày 15 tháng 5 năm 2020. Truy cập ngày 18 tháng 4 năm 2024.
  83. Pucci, Douglas (ngày 19 tháng 5 năm 2020). "Live+7 Weekly Ratings: 'The Rookie' Tops the Week's Season Finale Telecasts in Raw Adults 18–49 Gains, More Than Doubling its Same-Day Demo Delivery". Programming Insider. Lưu trữ bản gốc ngày 23 tháng 5 năm 2020. Truy cập ngày 18 tháng 4 năm 2024.
  84. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tên 3.01
  85. Pucci, Douglas (ngày 16 tháng 1 năm 2021). "Live+7 Weekly Ratings: 'The Rookie' Third Season Premiere Leads Overall Raw Gains on New Year's Week". Programming Insider. Lưu trữ bản gốc ngày 14 tháng 1 năm 2021. Truy cập ngày 19 tháng 4 năm 2024.
  86. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tên 3.02
  87. Pucci, Douglas (ngày 21 tháng 1 năm 2021). "Live+7 Weekly Ratings: 'This Is Us' Winter Return on NBC Tops Overall Raw Lifts". Programming Insider. Lưu trữ bản gốc ngày 28 tháng 1 năm 2021. Truy cập ngày 19 tháng 4 năm 2024.
  88. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tên 3.03
  89. Pucci, Douglas (ngày 27 tháng 1 năm 2021). "NBC Dramas are Four of the Top Five Gainers Among Adults 18–49". Programming Insider. Lưu trữ bản gốc ngày 27 tháng 1 năm 2021. Truy cập ngày 19 tháng 4 năm 2024.
  90. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tên 3.04
  91. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tên 3.05
  92. Pucci, Douglas (ngày 1 tháng 3 năm 2021). "Live+7 Weekly Ratings: 'Clarice' Series Premiere More Than Doubles its Same-Day Adults 18–49". Programming Insider. Lưu trữ bản gốc ngày 9 tháng 3 năm 2021. Truy cập ngày 19 tháng 4 năm 2024.
  93. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tên 3.06
  94. Pucci, Douglas (ngày 8 tháng 3 năm 2021). "Live+7 Weekly Ratings: 'Big Sky' the Top Total Viewer Gainer in Each Week of its Winter Run". Programming Insider. Lưu trữ bản gốc ngày 9 tháng 3 năm 2021. Truy cập ngày 19 tháng 4 năm 2024.
  95. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tên 3.07
  96. Pucci, Douglas (ngày 18 tháng 3 năm 2021). "Live+7 Weekly Ratings: 'The Conners' and 'Young Sheldon' Lead Comedies in Gains". Programming Insider. Lưu trữ bản gốc ngày 18 tháng 3 năm 2021. Truy cập ngày 19 tháng 4 năm 2024.
  97. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tên 3.08
  98. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tên 3.09
  99. Berman, Marc (ngày 5 tháng 4 năm 2021). "Sunday Ratings: CBS and ABC Share Modest Dominance". Programming Insider. Lưu trữ bản gốc ngày 2 tháng 5 năm 2021. Truy cập ngày 19 tháng 4 năm 2024.
  100. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tên 3.10
  101. Berman, Marc (ngày 12 tháng 4 năm 2021). "Sunday Ratings: ABC and CBS Share Depressed Leadership". Programming Insider. Lưu trữ bản gốc ngày 3 tháng 5 năm 2021. Truy cập ngày 19 tháng 4 năm 2024.
  102. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tên 3.11
  103. Berman, Marc (ngày 19 tháng 4 năm 2021). "Sunday Ratings: 'The Academy of Country Music Awards' Leads CBS to Victory". Programming Insider. Lưu trữ bản gốc ngày 4 tháng 5 năm 2021. Truy cập ngày 19 tháng 4 năm 2024.
  104. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tên 3.12
  105. Berman, Marc (ngày 3 tháng 5 năm 2021). "Sunday Ratings: ABC and CBS Split Dominance; Return of 'D.C.'s Legends of Tomorrow' Left at The CW Starting Gate". Programming Insider. Lưu trữ bản gốc ngày 13 tháng 5 năm 2021. Truy cập ngày 19 tháng 4 năm 2024.
  106. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tên 3.13
  107. Berman, Marc (ngày 8 tháng 5 năm 2021). "Friday Ratings: CBS and Fox Share Diluted Leadership". Programming Insider. Lưu trữ bản gốc ngày 25 tháng 5 năm 2021. Truy cập ngày 19 tháng 4 năm 2024.
  108. 1 2 Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tên 3.14
  109. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tên 4.01
  110. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tên 4.02
  111. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tên 4.03
  112. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tên 4.04
  113. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tên 4.05
  114. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tên 4.06
  115. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tên 4.07
  116. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tên 4.08
  117. Berman, Marc (ngày 8 tháng 12 năm 2021). "Tuesday Ratings: Respectable 'Live in Front of a Studio Audience' Special on ABC". Programming Insider. Lưu trữ bản gốc ngày 10 tháng 12 năm 2021. Truy cập ngày 21 tháng 4 năm 2024.
  118. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tên 4.09
  119. Berman, Marc (ngày 13 tháng 12 năm 2021). "Sunday Ratings: Easy NFL Victory for NBC; 'Miss Universe Competition' Not So Pretty for Fox". Programming Insider. Lưu trữ bản gốc ngày 22 tháng 12 năm 2021. Truy cập ngày 21 tháng 4 năm 2024.
  120. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tên 4.10
  121. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tên 4.11
  122. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tên 4.12
  123. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tên 4.13
  124. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tên 4.14
  125. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tên 4.15
  126. Berman, Marc (ngày 7 tháng 3 năm 2022). "Sunday Ratings: NBC Reality Dating Series 'The Courtship' Plunges to Historically Low Opening Ratings". Programming Insider. Lưu trữ bản gốc ngày 9 tháng 10 năm 2022. Truy cập ngày 21 tháng 4 năm 2024.
  127. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tên 4.16
  128. Berman, Marc (ngày 14 tháng 3 năm 2022). "Sunday Ratings: ABC and CBS Dominate; NBC Plunges to Just Over 1-Million Viewers for the Night". Programming Insider. Lưu trữ bản gốc ngày 9 tháng 10 năm 2022. Truy cập ngày 21 tháng 4 năm 2024.
  129. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tên 4.17
  130. Berman, Marc (ngày 4 tháng 4 năm 2022). "Sunday Ratings: The Grammy Awards Nearly Plunges to Historical Low". Programming Insider. Lưu trữ bản gốc ngày 9 tháng 10 năm 2022. Truy cập ngày 21 tháng 4 năm 2024.
  131. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tên 4.18
  132. Berman, Marc (ngày 11 tháng 4 năm 2022). "Sunday Ratings: Another Respectable Showing for CBS; NBC, Fox, and The CW Falter". Programming Insider. Lưu trữ bản gốc ngày 9 tháng 10 năm 2022. Truy cập ngày 21 tháng 4 năm 2024.
  133. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tên 4.19
  134. Berman, Marc (ngày 25 tháng 4 năm 2022). "Sunday Ratings: ABC and CBS Split Leadership; NBC, Fox, and The CW Struggle". Programming Insider. Lưu trữ bản gốc ngày 9 tháng 10 năm 2022. Truy cập ngày 21 tháng 4 năm 2024.
  135. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tên 4.20
  136. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tên 4.21
  137. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tên 4.22
  138. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tên 5.01
  139. Berman, Marc (ngày 26 tháng 9 năm 2022). "Sunday Ratings: Football Rules; Modest Sampling for 'East New York' on CBS; CW Premieres Left at the Starting Gate". Programming Insider. Lưu trữ bản gốc ngày 17 tháng 11 năm 2022. Truy cập ngày 25 tháng 4 năm 2024.
  140. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tên 5.02
  141. Berman, Marc (ngày 3 tháng 10 năm 2022). "Sunday Ratings: Sunday Night Football Leads NBC to Victory". Programming Insider. Lưu trữ bản gốc ngày 1 tháng 12 năm 2022. Truy cập ngày 25 tháng 4 năm 2024.
  142. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tên 5.03
  143. Berman, Marc (ngày 10 tháng 10 năm 2022). "Sunday Ratings: Football Rules on NBC; Newbie Drama 'East New York' Fits Well Out of 'The Equalizer' on CBS". Programming Insider. Lưu trữ bản gốc ngày 19 tháng 10 năm 2022. Truy cập ngày 25 tháng 4 năm 2024.
  144. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tên 5.04
  145. Berman, Marc (ngày 17 tháng 10 năm 2022). "Sunday Ratings: Sunday Night Football Rules on NBC". Programming Insider. Lưu trữ bản gốc ngày 2 tháng 11 năm 2022. Truy cập ngày 25 tháng 4 năm 2024.
  146. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tên 5.05
  147. Berman, Marc (ngày 24 tháng 10 năm 2022). "Sunday Ratings: Easy Football-Fueled Victory for NBC". Programming Insider. Lưu trữ bản gốc ngày 2 tháng 11 năm 2022. Truy cập ngày 25 tháng 4 năm 2024.
  148. 1 2 Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tên 5.06
  149. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tên 5.07
  150. Berman, Marc (ngày 7 tháng 11 năm 2022). "Sunday Ratings: Kansas City's Overtime Win Over Tennessee on Sunday Night Football Leads NBC to Victory". Programming Insider. Lưu trữ bản gốc ngày 13 tháng 11 năm 2022. Truy cập ngày 25 tháng 4 năm 2024.
  151. 1 2 Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tên 5.08–5.09
  152. 1 2 Berman, Marc (ngày 5 tháng 12 năm 2022). "Sunday Ratings: Dallas Cowboys Victory on Sunday Night Football Leads NBC to Victory". Programming Insider. Lưu trữ bản gốc ngày 15 tháng 12 năm 2022. Truy cập ngày 25 tháng 4 năm 2024.
  153. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tên 5.10
  154. Berman, Marc (ngày 4 tháng 1 năm 2023). "Tuesday Ratings: Promising Start for ABC's Revamped Sked – 'The Rookie', 'The Rookie: Feds' and 'Will Trent'". Programming Insider. Lưu trữ bản gốc ngày 16 tháng 1 năm 2023. Truy cập ngày 25 tháng 4 năm 2024.
  155. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tên 5.11
  156. Berman, Marc (ngày 11 tháng 1 năm 2023). "Tuesday Ratings: CBS Tops In Total Viewers: Underwhelming 'The Golden Globe Awards' #1 in Adults 18–49 on NBC". Programming Insider. Lưu trữ bản gốc ngày 12 tháng 1 năm 2023. Truy cập ngày 25 tháng 4 năm 2024.
  157. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tên 5.12
  158. Berman, Marc (ngày 18 tháng 1 năm 2023). "Tuesday Ratings: Solid Sampling for NBC's 'Night Court' Reboot; Peacock Net Tops Night". Programming Insider. Lưu trữ bản gốc ngày 1 tháng 2 năm 2023. Truy cập ngày 25 tháng 4 năm 2024.
  159. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tên 5.13
  160. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tên 5.14
  161. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tên 5.15
  162. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tên 5.16
  163. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tên 5.17
  164. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tên 5.18
  165. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tên 5.19
  166. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tên 5.20
  167. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tên 5.21
  168. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tên 5.22
  169. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tên 6.01
  170. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tên 6.02
  171. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tên 6.03
  172. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tên 6.04
  173. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tên 6.05
  174. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tên 6.06
  175. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tên 6.07
  176. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tên 6.08
  177. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tên 6.09
  178. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tên 6.10
  179. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tên 7.01
  180. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tên 7.02
  181. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tên 7.03
  182. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tên 7.04
  183. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tên 7.05
  184. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tên 7.06
  185. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tên 7.07
  186. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tên 7.08
  187. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tên 7.09
  188. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tên 7.10
  189. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tên 7.11
  190. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tên 7.12
  191. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tên 7.13
  192. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tên 7.14
  193. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tên 7.15
  194. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tên 7.16
  195. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tên 7.17
  196. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tên 7.18

Liên kết ngoài