Bước tới nội dung

Danh sách quốc gia theo chỉ số tự do

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Bài viết này xếp hạng chỉ số tự do của các quốc gia và vùng lãnh thổ trên thế giới, xét trên các phương diện chính trị, kinh tế, báo chí và dân chủ. Số liệu được thống kê từ nghiên cứu của các tổ chức phi chính phủ.

Đánh giá hàng năm

Sau đây là bảng xếp hạng theo bốn chỉ số của hầu hết các quốc gia trên thế giới.

Chỉ sốĐánh giá
Chính trị tự do tự do một phần không tự do
Kinh tếtự dophần lớn tự dotương đối tự dophần lớn không tự dobị kiểm soát
Báo chí tốtchấp nhận đượccó vấn đề khó khăn rất nghiêm trọng
Dân chủdân chủ hoàn toàn có khiếm khuyết chế độ laiđộc tài

Danh sách xếp hạng

Quốc gia

Vùng lãnh thổ đang tranh chấp

Tham khảo

  1. "Countries and Territories". Freedom House (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 2 tháng 3 năm 2024.
  2. Foundation, The Heritage. "Index of Economic Freedom: All Country Scores | The Heritage Foundation". Index of Economic Freedom | The Heritage Foundation (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 3 tháng 3 năm 2024.
  3. 1 2 Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tên RWBPFIndex
  4. "Democracy Index 2023". Economist Intelligence Unit (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 3 tháng 3 năm 2024.

Liên kết ngoài