Bước tới nội dung

Danh sách kỷ lục cử tạ tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á

bài viết danh sách Wikimedia
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Danh sách các kỷ lục cử tạ tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á (SEA Games) là tổng hợp những thành tích cao nhất từng được xác lập ở môn cử tạ nam và nữ trong khuôn khổ các kỳ đại hội. Cử tạ là một trong những môn thể thao chính thức được tổ chức thường xuyên tại SEA Games kể từ năm 1961, với hệ thống hạng cân và nội dung thi đấu thay đổi theo thời kỳ, nhằm phù hợp với tiêu chuẩn quốc tế do Liên đoàn Cử tạ Thế giới (IWF) quy định.

Mỗi vận động viên có thể lập kỷ lục ở một trong ba nội dung: cử giật (snatch), cử đẩy (clean & jerk) và tổng cử (total). Kỷ lục được công nhận chính thức nếu đạt thành tích cao nhất trong điều kiện thi đấu hợp lệ tại SEA Games.

Kỷ lục hiện tại Danh sách kỷ lục cử tạ tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á

Nam

Thống kê được cập nhật đến ngày 16 tháng 5 năm 2023

Hạng cânThông sốVận động viênQuốc giaKì đại hộiNgàyNguồn
55 kg
Cử giật122 kgLại Gia ThànhViệt Nam Việt NamPhilippines 20191 tháng 12 năm 2019[1]
Cử đẩy148 kgLại Gia ThànhViệt Nam Việt NamViệt Nam 202119 May 2022[2]
Tổng cử268 kgLại Gia ThànhViệt Nam Việt NamViệt Nam 202119 May 2022[2]
61 kg
Cử giật140 kgEko Yuli IrawanIndonesia IndonesiaPhilippines 20192 tháng 12 năm 2019[1]
Cử đẩy170 kgEko Yuli IrawanIndonesia IndonesiaCampuchia 202313 May 2023[cần dẫn nguồn]
Tổng cử309 kgEko Yuli IrawanIndonesia IndonesiaPhilippines 20192 tháng 12 năm 2019[1]
67 kg
Cử giật143 kgDeniIndonesia IndonesiaPhilippines 20193 tháng 12 năm 2019[1]
Cử đẩy176 kgTrần Minh TríViệt Nam Việt NamCampuchia 202314 tháng 5 năm 2023[cần dẫn nguồn]
Tổng cử315 kgDeniIndonesia IndonesiaPhilippines 20193 tháng 12 năm 2019[1]
73 kg
Cử giật156 kgRizki JuniansyahIndonesia IndonesiaCampuchia 202314 tháng 5 năm 2023[cần dẫn nguồn]
Cử đẩy191 kgRizki JuniansyahIndonesia IndonesiaCampuchia 202314 tháng 5 năm 2023[cần dẫn nguồn]
Tổng cử347 kgRizki JuniansyahIndonesia IndonesiaCampuchia 202314 tháng 5 năm 2023[cần dẫn nguồn]
81 kg
Cử giật158 kgRahmat Erwin AbdullahIndonesia IndonesiaCampuchia 202315 tháng 5 năm 2023[cần dẫn nguồn]
Cử đẩy201 kgRahmat Erwin AbdullahIndonesia IndonesiaCampuchia 202315 tháng 5 năm 2023[cần dẫn nguồn]
Tổng cử359 kgRahmat Erwin AbdullahIndonesia IndonesiaCampuchia 202315 tháng 5 năm 2023[cần dẫn nguồn]
89 kg
Cử giật155 kgNguyễn Quốc ToànViệt Nam Việt NamCampuchia 202316 tháng 5 năm 2023[cần dẫn nguồn]
Cử đẩy190 kgNguyễn Quốc ToànViệt Nam Việt NamCampuchia 202316 tháng 5 năm 2023[cần dẫn nguồn]
Tổng cử345 kgNguyễn Quốc ToànViệt Nam Việt NamCampuchia 202316 tháng 5 năm 2023[cần dẫn nguồn]
+89 kg
Cử giật155 kgRungsuriya PanyaThái Lan Thái LanCampuchia 202316 tháng 5 năm 2023[cần dẫn nguồn]
Cử đẩy209 kgTrần Đình ThắngViệt Nam Việt NamCampuchia 202316 tháng 5 năm 2023[cần dẫn nguồn]
Tổng cử359 kgTrần Đình ThắngViệt Nam Việt NamCampuchia 202316 tháng 5 năm 2023[cần dẫn nguồn]

Nữ

Hạng cânThông sốVận động viênQuốc giaKì đại hộiNgàyNguồn
45 kg
Cử giật80 kgKhổng Mỹ PhượngViệt Nam Việt NamViệt Nam 202119 tháng 5 năm 2022[2]
Cử đẩy96 kgLisa SetiawatiIndonesia IndonesiaPhilippines 20191 tháng 12 năm 2019[1]
Tổng cử174 kgThanyathon SukcharoenThái Lan Thái LanViệt Nam 202119 tháng 5 năm 2022[2]
49 kg
Cử giật88 kgSurodchana KhambaoThái Lan Thái LanViệt Nam 202119 tháng 5 năm 2022[2]
Cử đẩy107 kgSurodchana KhambaoThái Lan Thái LanViệt Nam 202119 tháng 5 năm 2022[2]
Tổng cử195 kgSurodchana KhambaoThái Lan Thái LanViệt Nam 202119 tháng 5 năm 2022[2]
55 kg
Cử giật93 kgSanikun TanasanThái Lan Thái LanViệt Nam 202120 tháng 5 năm 2022[2]
Cử đẩy120 kgHidilyn DiazPhilippines PhilippinesPhilippines 20192 tháng 12 năm 2019[1]
Tổng cử211 kgHidilyn DiazPhilippines PhilippinesPhilippines 20192 tháng 12 năm 2019[1]
59 kg
Cử giật98 kgElreen AndoPhilippines PhilippinesCampuchia 202314 tháng 5 năm 2023[cần dẫn nguồn]
Cử đẩy118 kgElreen AndoPhilippines PhilippinesCampuchia 202314 tháng 5 năm 2023[cần dẫn nguồn]
Tổng cử216 kgElreen AndoPhilippines PhilippinesCampuchia 202314 tháng 5 năm 2023[cần dẫn nguồn]
64 kg
Cử giật104 kgPhạm Thị Hồng ThanhViệt Nam Việt NamViệt Nam 202121 tháng 5 năm 2022[2]
Cử đẩy126 kgPhạm Thị Hồng ThanhViệt Nam Việt NamViệt Nam 202121 tháng 5 năm 2022[2]
Tổng cử230 kgPhạm Thị Hồng ThanhViệt Nam Việt NamViệt Nam 202121 tháng 5 năm 2022[2]
71 kg
Cử giật105 kgVanessa SarnoPhilippines PhilippinesCampuchia 202315 tháng 5 năm 2023[cần dẫn nguồn]
Cử đẩy135 kgVanessa SarnoPhilippines PhilippinesViệt Nam 202121 tháng 5 năm 2022[2]
Tổng cử239 kgVanessa SarnoPhilippines PhilippinesViệt Nam 202121 tháng 5 năm 2022[2]
+71 kg
Cử giật123 kgDuangaksorn ChaideeThái Lan Thái LanViệt Nam 202122 tháng 5 năm 2022[2]
Cử đẩy156 kgDuangaksorn ChaideeThái Lan Thái LanViệt Nam 202122 tháng 5 năm 2022[2]
Tổng cử279 kgDuangaksorn ChaideeThái Lan Thái LanViệt Nam 202122 tháng 5 năm 2022[2]

Tài liệu tham khảo Danh sách kỷ lục cử tạ tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á

  1. 1 2 3 4 5 6 7 8 "2019 Southeast Asian Games Results". IWF. Truy cập ngày 12 tháng 5 năm 2023. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ; tên "2019S" được định nghĩa nhiều lần với nội dung khác nhau
  2. 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 "2021 Southeast Asian Games Results". IWF. Truy cập ngày 12 tháng 5 năm 2023. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ; tên "2021S" được định nghĩa nhiều lần với nội dung khác nhau