Bước tới nội dung

Danh sách giải thưởng và đề cử của Cha Eun-woo

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Lee Dong-min (Hangul: 이동민, sinh ngày 30 tháng 3 năm 1997), còn được biết đến với nghệ danh Cha Eun-woo (Hangul: 차은우), là một nam ca sĩ, người mẫu và diễn viên người Hàn Quốc. Anh là thành viên của nhóm nhạc nam Astro do Fantagio thành lập và quản lý.

Giải thưởng Danh sách giải thưởng và đề cử của Cha Eun-woo

NămHạng MụcTác Phẩm Đề CửKết QuảGhi Chú
2020Entertainer of the Year – MaleĐề cử[1]
NămHạng mụcTác phẩm đề cửKết quảChú thích
2023Excellence Award, Actor in a MiniseriesIslandĐề cử
LầnNămHạng MụcTác Phẩm Đề CửKết QuảGhi Chú
32018Rising Star AwardGangnam BeautyĐoạt giải[2]
62021Popularity Award - ActorĐề cử[3]
Emotive Award - ActorTrue BeautyĐoạt giải[4]
72022Popularity Award - ActorĐề cử[5]
NămHạng MụcTác Phẩm Đề CửKết QuảGhi Chú
2023Best New ActorIslandĐề cử
Popularity Star AwardĐoạt giải

Brand Customer Loyalty Awards

NămHạng MụcTác Phẩm Đề CửKết QuảGhi Chú
2021Best Male Idol-ActorĐoạt giải[6]
2023Best Male Idol-ActorĐoạt giải[7]

Brand Of The Year

NămHạng MụcTác Phẩm Đề CửKết QuảGhi Chú
2021Male Actor of the Year (Idol)Đoạt giải[8]
2023Male Actor of the Year (Idol)Đoạt giải

HallyuTalk Awards

NămHạng MụcTác Phẩm Đề CửKết QuảGhi Chú
2023Star of the Year AwardĐoạt giải

Indonesian Television Awards

NămHạng MụcTác Phẩm Đề CửKết QuảGhi Chú
2018Special Award – Person of the YearĐoạt giải[9]

iQiyi Entertainment Awards

NămHạng MụcTác Phẩm Đề CửKết QuảGhi Chú
2019Most Charming ActorGangnam BeautyĐoạt giải
NămHạng MụcTác Phẩm Đề CửKết QuảGhi Chú
2018Best New ActorGangnam BeautyĐoạt giải[10]
Hallyu Star AwardĐoạt giải

Korea First Brand Awards

NămHạng MụcTác Phẩm Đề CửKết QuảGhi Chú
2019Male Idol-Actor AwardGangnam BeautyĐoạt giải[11]
Male Commercial Model AwardĐoạt giải
NămHạng MụcTác Phẩm Đề CửKết QuảGhi Chú
2016Rookie Award in Music/Talk Show – MaleShow! Music CoreĐề cử
2017Rookie Award in Show/Sitcom – MaleĐề cử
2019Excellence Award for an Actor in a Wednesday-Thursday DramaRookie Historian Goo Hae-ryungĐoạt giải[12][13]
Best Couple Award (với Shin Se-kyung)Đoạt giải
2023Top Excellence Award, Actor in a MiniseriesA Good Day to Be a DogĐề cử
Best Couple Award (với Park Gyu-young)Đề cử

MTV Video Music Awards Japan

NămHạng MụcTác Phẩm Đề CửKết QuảGhi Chú
2023Global Icon AwardĐoạt giải

MTN Broadcast Advertising Festival

NămHạng MụcTác Phẩm Đề CửKết QuảGhi Chú
2017CF Male Star AwardĐoạt giải[14]

Newsis K-EXPO Cultural Awards

NămHạng MụcTác Phẩm Đề CửKết QuảGhi Chú
2020Seoul Tourism Organization CEO AwardĐoạt giải[15]
NămHạng MụcTác Phẩm Đề CửKết QuảGhi Chú
2020Rookie AwardĐoạt giải[16]

Soompi Awards

NămHạng MụcTác Phẩm Đề CửKết QuảGhi Chú
2019Breakout ActorGangnam BeautyĐoạt giải
Best Idol ActorĐề cử
Best Couple Award (with Im Soo-hyang)Đề cử

Tonton Anugerah Drama Sangat

NămHạng MụcTác Phẩm Đề CửKết QuảGhi Chú
2023Popularity Award - K-Drama ActorĐoạt giải

Yahoo! Asia Buzz Awards

NămHạng MụcTác Phẩm Đề CửKết QuảGhi Chú
2018Most Searched Rookie ActorGangnam BeautyĐoạt giải[17]

Tôn vinh Danh sách giải thưởng và đề cử của Cha Eun-woo

Forbes

TrangNămDanh sáchHạngChú thihcs
Forbes2021Những ngôi sao quyền lực nhất Hàn Quốc17[18]

Tham khảo Danh sách giải thưởng và đề cử của Cha Eun-woo

  1. "강다니엘·BTS·아이유·아이즈원…'2020 APAN 어워즈' 인기상 수상 [공식]". n.news.naver.com (bằng tiếng Hàn). ngày 30 tháng 11 năm 2020. Lưu trữ bản gốc ngày 30 tháng 1 năm 2021. Truy cập ngày 30 tháng 11 năm 2020.
  2. "BTS win the Daesang at Asia Artist Awards 2018 – and are among Artists Of The Year". Metro. ngày 28 tháng 11 năm 2018. Lưu trữ bản gốc ngày 29 tháng 11 năm 2018. Truy cập ngày 28 tháng 11 năm 2018.
  3. "2021 Asia Artist Awards Vote". Asia Artist Awards. Bản gốc lưu trữ ngày 17 tháng 10 năm 2021. Truy cập ngày 17 tháng 10 năm 2021.
  4. "차은우-문가영 '범접불가 선남선녀". Asia Artist Awards. Lưu trữ bản gốc ngày 2 tháng 12 năm 2021. Truy cập ngày 2 tháng 12 năm 2021.
  5. "AAA Idolplus Popularity Award". Bản gốc lưu trữ ngày 6 tháng 11 năm 2022. Truy cập ngày 9 tháng 11 năm 2022.
  6. Choi Ji-eun (ngày 27 tháng 4 năm 2021). "[톱포토] 김세정, 올킬 미모" (bằng tiếng Hàn). topdaily. Lưu trữ bản gốc ngày 15 tháng 5 năm 2021. Truy cập ngày 27 tháng 4 năm 2021.
  7. Park Soyoung (ngày 2 tháng 5 năm 2023). "송혜교x유재석→아이브, 브랜드 대상..코쿤x고윤정도 '쾌거' (종합)". OSEN (bằng tiếng Hàn). Truy cập ngày 2 tháng 5 năm 2023.
  8. Kim Kyung-hee (ngày 19 tháng 8 năm 2021). "차은우, '2021 올해의 브랜드 대상' 연기돌(남) 부문 수상!" [Cha Eun-woo won the '2021 Brand of the Year Grand Prize' in the Acting Idol (Male) category!]. iMBC (bằng tiếng Hàn). Naver. Lưu trữ bản gốc ngày 19 tháng 8 năm 2021. Truy cập ngày 19 tháng 8 năm 2021.
  9. "Indonesian Television Awards Malam Ini, Ada Cha Eun Woo ASTRO! Ini 5 Fakta Si Face Genius". Tribun News (bằng tiếng Indonesia). ngày 31 tháng 10 năm 2018. Lưu trữ bản gốc ngày 16 tháng 11 năm 2018. Truy cập ngày 16 tháng 11 năm 2018.
  10. Jeon, Aram (ngày 2 tháng 10 năm 2018). [종합] '2018 KDA' 유동근, 대상 영예...'같이 살래요' 4관왕 '쾌거' [[Comprehensive] '2018 KDA' Dong Keun Lee, Grand Prize 'Let's live together' 4 crowns 'comfort']. Xports News (bằng tiếng Hàn). Lưu trữ bản gốc ngày 31 tháng 3 năm 2019. Truy cập ngày 2 tháng 10 năm 2018 qua Naver.
  11. "[영상M] 스트레이 키즈 방찬 "음악으로 저희의 메시지 전할게요" 대한민국 퍼스트브랜드 대상 포토월". M-i (bằng tiếng Hàn). ngày 19 tháng 12 năm 2018. Lưu trữ bản gốc ngày 20 tháng 12 năm 2018. Truy cập ngày 19 tháng 12 năm 2018.
  12. "김동욱, 영예의 대상...'특별근로감독관 조장풍' 5관왕 겹경사 [MBC 연기대상](종합)". Naver (bằng tiếng Hàn). ngày 31 tháng 12 năm 2019. Lưu trữ bản gốc ngày 31 tháng 12 năm 2019. Truy cập ngày 31 tháng 12 năm 2019.
  13. "김동욱, '2019 MBC 연기대상' 대상 수상 "꿈 같은 순간"[종합]". Naver (bằng tiếng Hàn). ngày 31 tháng 12 năm 2019. Lưu trữ bản gốc ngày 31 tháng 12 năm 2019. Truy cập ngày 31 tháng 12 năm 2019.
  14. 이성경·권혁수·차은우·혜리, MTN 방송광고 스타상.."감사, 영광"(종합). Star News (bằng tiếng Hàn). ngày 20 tháng 7 năm 2017. Lưu trữ bản gốc ngày 12 tháng 8 năm 2017. Truy cập ngày 7 tháng 6 năm 2018.
  15. "기념촬영하는 배우 차은우". news.v.daum.net (bằng tiếng Hàn). ngày 26 tháng 8 năm 2020. Lưu trữ bản gốc ngày 12 tháng 5 năm 2021. Truy cập ngày 26 tháng 8 năm 2020.
  16. Jeon Hyo-jin (ngày 19 tháng 12 năm 2020). "[2020 SBS 연예대상] 차은우·오민석·제시, 신인상 수상". sports.donga (bằng tiếng Hàn). Lưu trữ bản gốc ngày 22 tháng 2 năm 2021. Truy cập ngày 19 tháng 12 năm 2020.
  17. [공식]차은우, 야후 아시아 버즈 어워드 '연간 최다 검색 신인 연기자상' 수상. Sports Chosun (bằng tiếng Hàn). ngày 13 tháng 12 năm 2018. Lưu trữ bản gốc ngày 16 tháng 12 năm 2018. Truy cập ngày 13 tháng 12 năm 2018.
  18. Park, Ji-hyun; Kim, Min-soo; Shin, Yoon-ae (ngày 23 tháng 4 năm 2021). 2021 포브스코리아 선정 파워 셀럽 40 [2021 Power Celebrity Selected by Forbes Korea 40]. JoongAng Ilbo (bằng tiếng Hàn). Lưu trữ bản gốc ngày 28 tháng 4 năm 2021. Truy cập ngày 21 tháng 5 năm 2021 qua Joins.