Danh sách các cơ sở kinh doanh lâu đời nhất trên thế giới bao gồm các thương hiệu và công ty, ngoại trừ các hiệp hội và tổ chức giáo dục, chính phủ hoặc tôn giáo. Để được đưa vào danh sách, một tên thương hiệu và công ty phải giữ hoạt động toàn bộ hoặc một phần kể từ khi thành lập.
Thống kê
Theo một báo cáo được xuất bản bởi Ngân hàng Trung ương Hàn Quốc vào ngày 14 tháng 5 năm 2008 tại 41 nước, có 5.586 công ty có tuổi đời lớn hơn 200 năm. Trong đó, 3.146 là ở Nhật Bản, 837 ở Đức, 222 ở Hà Lan, và 196 ở Pháp.[1] Trong số các công ty trên 100 năm tuổi, 89,4% có ít hơn 300 người làm việc.[1][2] Một cuộc khảo sát tại Nhật Bản cho thấy có hơn 21.000 công ty có tuổi đời lớn hơn 100 năm tính tới ngày 30 tháng 9 năm 2009.[3]
Trước 1300
Một bể tắm spa tại Hōshi Ryokan nằm tại khu Awazu Onsen ở Komatsu, tỉnh Ishikawa, Nhật Bản. Ryokan này được mở vào năm 718 SCN.Otterton Mill tại làng Otterton, gần Budleigh Salterton tại Devon, Anh. Tập tin:Sean's bar.jpgSean's Bar tại Athlone, Ireland, được cho là quán rượu lâu đời nhất tại Ireland, mở vào năm 900 SCN. Sách Kỷ lục Guinness năm 2004 công nhận Sean's Bar là quán rượu cổ nhất tại châu Âu.[4][5][6]
Ảnh tòa nhà Kremnica Mint cũ tại Kremnica, trung tâm Slovakia. Hiện nó là phòng trưng bày các loại máy móc cũ.The Old Crown là một quán rượu tại Deritend, Anh, một khu vực lịch sử của Birmingham, và là tòa nhà thế tục cổ nhất còn sót lại ở Birmingham.[106] Nó được cho là được xây vào khoảng năm 1368.Schloss Vollrads là một lâu đài và là một khu sản xuất rượu vàn tại vùng sản xuất rượu vang Rheingau ở Đức và đã sản xuất rượu vang trong hơn 800 năm.[107]
Banca Monte dei Paschi di Siena tại Siena, Ý là ngân hàng cổ nhất còn tồn tại trên thế giới và là ngân hàng lớn thứ ba của Ý. Nó được thành lập năm 1472.Raeapteek tại trung tâm thành phố Tallinn, Estonia là một trong những nhà thuốc hoạt động liên tục lâu đời nhất tại châu Âu, luôn kinh doanh tại một ngôi nhà duy nhất từ đầu thế kỷ XV. Đây cũng là doanh nghiệp thương mại và công ty dược lâu đời nhất tại Tallinn.Khách sạn Zum Riesen tại Miltenberg, Đức, 2014. Zum Riesen là một trong những khách sạn lâu đời nhất Đức, ra đời vào khoảng năm 1411.
Café Procope được coi là nhà hàng lâu đời nhất tại Paris còn hoạt động liên tục.[544] Nó được mở năm 1686[545] bởi đầu bếp người Sicily Francesco Procopio dei Coltelli.Petit & Fritsen (Koninklijke Klokkengieterij Petit & Fritsen b.v.) là một xưởng đúc tại Aarle-Rixtel, Hà Lan từ năm 1660.[546]Tòa nhà Royal Delft (De Koninklijke Porceleyne Fles) là một di tích quốc gia tại Hà Lan. Đây là nhà máy duy nhất còn lại trong số 32 nhà máy đồ sánh từng tồn tại tại Delft trong thế kỷ XVII.White Horse Tavern tại Newport, Rhode Island được đưa vào Sổ bộ Địa danh Lịch sử Quốc gia Hoa Kỳ
12345"Survey of companies over 100 years old"(PDF). Teikoku databank. ngày 8 tháng 9 năm 2010. tr.1. Bản gốc(PDF) lưu trữ ngày 7 tháng 11 năm 2014. Truy cập ngày 24 tháng 9 năm 2012. Entry 7 in table at bottom of page 1(bằng tiếng Nhật)
↑"Company profile". Kyoto magazine (bằng tiếng Nhật). Số48. J-kyoto. ngày 8 tháng 5 năm 2000. Bản gốc lưu trữ ngày 23 tháng 7 năm 2012. Truy cập ngày 24 tháng 8 năm 2012.
↑Lindelauf, Perrin (ngày 18 tháng 1 năm 2009). "Finding the fabled Snow Country". The Japan Times. Bản gốc lưu trữ ngày 14 tháng 10 năm 2012. Truy cập ngày 22 tháng 9 năm 2012.
↑Thomsen, Jørgen; Møllekær, Johnny (ngày 12 tháng 1 năm 2009). "Munkenes mølle". Fyens Stiftstidende. Bản gốc lưu trữ ngày 12 tháng 4 năm 2015. Truy cập ngày 11 tháng 2 năm 2013.
1234567"特別企画:石川県内企業の平均年齢と長寿企業の実態調査(Special Edition: Survey on average age and long life companies in Ishikawa Prefecture)"(PDF) (bằng tiếng Nhật). Teikoku Data Bank, Kanazawa-branch. ngày 16 tháng 11 năm 2012. Bản gốc(PDF) lưu trữ ngày 9 tháng 11 năm 2013. Truy cập ngày 21 tháng 11 năm 2012. Main long life companies 主な長寿企業 善吾楼(Zengoro)旅館(Ryokan) 718, 白鷺湯たわらや(Shirasagiyu Tawaraya)旅館(Ryokan) 1190, のとや(Notoya)旅館(Ryokan) 1311, 細字印判店(Hosoji Inbanten)その他の小売(Retail store, not in categorized list of the report) 1573, 目細八郎兵衛商店 (Meboso Hachirōbei Shōten)スポーツ用品卸(Sports equipment wholesale) 1575, ランプの宿(Lamp no Yado)旅館・ホテル(Hotel) 1578, 浅野太鼓楽器店(Asano Taiko Gakkiten) 楽器小売(musical instrument retail store) 1609, アンヨウジ(Anyōji) 燃料小売(Fuel retail store) 1615
↑"梵鐘 [発見!!いばらき] – 茨城県" (bằng tiếng Nhật). Ibaraki Prefecture. Bản gốc lưu trữ ngày 21 tháng 11 năm 2014. Truy cập ngày 8 tháng 9 năm 2014.
↑Buchbauer, Andreas (ngày 29 tháng 8 năm 2012). "Korschenbroich: Auf zum Picknick-Biergarten". Neuß-Grevenbroicher Zeitung. Bản gốc lưu trữ ngày 1 tháng 9 năm 2012. Truy cập ngày 25 tháng 9 năm 2012. (bằng tiếng Đức)
↑Pauly, Helen (ngày 30 tháng 6 năm 1981). "This Beer Baron is a Real Prince". The Milwaukee Journal. tr.12. Bản gốc lưu trữ ngày 27 tháng 4 năm 2016. Truy cập ngày 25 tháng 9 năm 2012.
↑"Programmvorschau 08.04.2012". Saarländischer Rundfunk. ngày 8 tháng 4 năm 2012. Bản gốc lưu trữ ngày 6 tháng 1 năm 2013. Truy cập ngày 25 tháng 9 năm 2012.
↑Fisher, Mark (ngày 11 tháng 10 năm 2005). "Wine-DDN". www.daytondailynews.com. Bản gốc lưu trữ ngày 9 tháng 6 năm 2015. Truy cập ngày 24 tháng 8 năm 2012.
↑"湯守のいる湯 白布温泉・東屋旅館". Train Vert (East Japan Railway Company). tháng 5 năm 2012. Truy cập ngày 10 tháng 12 năm 2014.
↑"Town's oldest house discovered". Henley Standard. ngày 6 tháng 8 năm 2009. Bản gốc lưu trữ ngày 28 tháng 9 năm 2011. Truy cập ngày 13 tháng 11 năm 2011.{{Chú thích báo}}: Đã định rõ hơn một tham số trong |archivedate= và |archive-date= (trợ giúp); Đã định rõ hơn một tham số trong |archiveurl= và |archive-url= (trợ giúp)
↑"有限会社 黒田千年堂 清水羊羹" (bằng tiếng Nhật). Yasugi Tourist Information Center. Truy cập ngày 5 tháng 6 năm 2014.
↑Nachrichten, Salzburger (ngày 7 tháng 1 năm 2013). "Mehr als nur Wirtsleute seit 678 Jahren"[More than just innkeepers for 678 years]. Salzburger Nachrichten (bằng tiếng Đức). Truy cập ngày 6 tháng 1 năm 2015.
↑"株式会社まるや八丁味噌" (bằng tiếng Nhật). Aichi Quality (Industry Promotion Division, Department of Industry and Labor, Aichi Prefecture). Truy cập ngày 11 tháng 12 năm 2014.
12"企業平均年齢は31.6歳"(PDF) (bằng tiếng Nhật). Teikoku databank. Bản gốc(PDF) lưu trữ ngày 4 tháng 4 năm 2015. Truy cập ngày 12 tháng 12 năm 2014.
↑"Bruket som har anor sedan 1346". företagsamheten.se (bằng tiếng Thụy Điển). Confederation of Swedish Enterprises. Bản gốc lưu trữ ngày 14 tháng 1 năm 2016. Truy cập ngày 3 tháng 1 năm 2016.
↑"Haus zum Rüden"(PDF) (bằng tiếng Đức). Escapenet GmbH. Bản gốc(PDF) lưu trữ ngày 25 tháng 11 năm 2013. Truy cập ngày 12 tháng 12 năm 2014.
12>"震災・戦争を生き抜いた「老舗企業」、都内に 2328 社"(PDF) (bằng tiếng Nhật). Teikoku Databank, Ltd. Bản gốc(PDF) lưu trữ ngày 9 tháng 11 năm 2013. Truy cập ngày 7 tháng 11 năm 2013.
↑"創業100年以上の「長寿企業」は神奈川県内に630社"(PDF) (bằng tiếng Nhật). Teikoku databank. Bản gốc(PDF) lưu trữ ngày 13 tháng 12 năm 2014. Truy cập ngày 13 tháng 12 năm 2014.
↑"Virtuelles Brauhaus Riegele" (bằng tiếng Đức). Institut für Medien, Wissen und Kommunikation, Universität Augsburg. Truy cập ngày 14 tháng 12 năm 2014.
↑"Duomo di Milano" (bằng tiếng Ý). Veneranda Fabbrica del Duomo di Milano. Truy cập ngày 18 tháng 12 năm 2017.
↑"Sonderheft Apotheker-Verband"(PDF) (bằng tiếng Đức). Spalentor Verlag. Bản gốc(PDF) lưu trữ ngày 14 tháng 12 năm 2014. Truy cập ngày 14 tháng 12 năm 2014.
↑"German Inn". Spartanburg Herald-Journal. Google News. ngày 14 tháng 5 năm 1970. tr.18. Truy cập ngày 18 tháng 12 năm 2014.
↑Dettelbacher, Werner; Fröhling, Stefan; Reuss, Andreas (1999). Franken (bằng tiếng Đức). DuMont Reiseverlag. tr.77. ISBN978-3-7701-4186-9. Truy cập ngày 18 tháng 12 năm 2014.
↑"Steckbrief Schloss Sommerhausen". Verband Deutscher Prädikats- und Qualitätsweingüter. Bản gốc lưu trữ ngày 28 tháng 2 năm 2015. Truy cập ngày 19 tháng 12 năm 2014.
↑"Adventure Guide to Switzerland". Kimberly Rinker. Hunter Publishing. ngày 1 tháng 4 năm 2004. tr.203. Truy cập ngày 7 tháng 4 năm 2015.
12"千葉の企業平均年齢は 32.1 歳"(PDF) (bằng tiếng Nhật). Teikoku Databank, Ltd. Bản gốc(PDF) lưu trữ ngày 2 tháng 11 năm 2013. Truy cập ngày 31 tháng 10 năm 2013.
↑Langenscheidt, Florian; Venohr, Bernd (2010). Lexikon der deutschen Weltmarktführer. Die Königsklasse deutscher Unternehmen in Wort und Bild (bằng tiếng Đức). Köln: Deutsche Standards Editionen. ISBN978-3-86936-221-2.
↑"Vitohaus zur Sonne". Vitodurania. Bản gốc lưu trữ ngày 20 tháng 11 năm 2007. Truy cập ngày 26 tháng 12 năm 2014.
↑"創業 100 年以上の「長寿企業」は 161 社"(PDF) (bằng tiếng Nhật). Teikoku Databank, Ltd. Bản gốc(PDF) lưu trữ ngày 3 tháng 11 năm 2013. Truy cập ngày 2 tháng 11 năm 2013.
↑"gallery 灘五郷・蔵元探訪・剣菱" (bằng tiếng Nhật). Nadagogo Brewers Association. Bản gốc lưu trữ ngày 25 tháng 7 năm 2001. Truy cập ngày 6 tháng 6 năm 2014.
↑"Adriaen Brouwer". Knack (bằng tiếng Hà Lan). ngày 4 tháng 6 năm 2003. Bản gốc lưu trữ ngày 3 tháng 11 năm 2013. Truy cập ngày 29 tháng 10 năm 2013.
↑Verhaeghe, Julien (ngày 19 tháng 3 năm 2003). "Een bruintje voor Adriaen Brouwer". Het Nieuwsblad (bằng tiếng Hà Lan). Bản gốc lưu trữ ngày 4 tháng 11 năm 2013. Truy cập ngày 29 tháng 10 năm 2013.
↑"Oost-Vlaamse biermaand gestart" (bằng tiếng Hà Lan). Waaskrant.be. ngày 12 tháng 10 năm 2009. Bản gốc lưu trữ ngày 1 tháng 3 năm 2017. Truy cập ngày 29 tháng 10 năm 2013.
123"創業100年以上の「長寿企業」は府内で1,023社"(PDF) (bằng tiếng Nhật). Teikoku Databank, Ltd. Bản gốc(PDF) lưu trữ ngày 4 tháng 4 năm 2015. Truy cập ngày 3 tháng 11 năm 2013.
1234"創業100年以上の「長寿企業」は栃木県内に337社"(PDF) (bằng tiếng Nhật). Teikoku Databank. Bản gốc(PDF) lưu trữ ngày 28 tháng 12 năm 2014. Truy cập ngày 28 tháng 12 năm 2014.
↑Pot, Annemieke (ngày 10 tháng 4 năm 2012). "Hollands glorie"[Hollands Glory]. PlusOnline (bằng tiếng Hà Lan). Truy cập ngày 7 tháng 1 năm 2015.
↑"那古野エリア | なごや今昔紀行" (bằng tiếng Nhật). 名古屋観光コンベンションビューロー (Nagoya Convention & Visitors Bureau). Bản gốc lưu trữ ngày 3 tháng 3 năm 2016. Truy cập ngày 2 tháng 11 năm 2013.
↑"老舗企業に学ぶ 1555年創業(株)千總の経営理念" (bằng tiếng Nhật). Okayama Chamber of Commerce and Industry. Bản gốc lưu trữ ngày 4 tháng 4 năm 2015. Truy cập ngày 29 tháng 12 năm 2014.
12345"江戸時代から伝統を継承する老舗" (bằng tiếng Nhật). Teikoku Databank, Ltd. Truy cập ngày 17 tháng 1 năm 2015.
12"山梨の企業平均年齢は 36.9 歳"(PDF) (bằng tiếng Nhật). Teikoku Databank, Ltd. Bản gốc(PDF) lưu trữ ngày 5 tháng 11 năm 2013. Truy cập ngày 5 tháng 11 năm 2013.
↑"笠松名物、笠松志古羅ん" (bằng tiếng Nhật). Kasamatsu Confectionery Association, Kasamatsu Commercial and Industrial Association. Bản gốc lưu trữ ngày 4 tháng 4 năm 2015. Truy cập ngày 7 tháng 6 năm 2014.
↑"【B-5】 企業名 伊勢くすり本舗株式会社"(PDF) (bằng tiếng Nhật). 三重県産業支援センター (Mie Industry and Enterprise Support Center). Bản gốc(PDF) lưu trữ ngày 19 tháng 5 năm 2020. Truy cập ngày 11 tháng 5 năm 2017.
123"震災・戦争を生き抜いた「老舗企業」、富山に 442 社"(PDF) (bằng tiếng Nhật). Teikoku Databank, Ltd. Bản gốc(PDF) lưu trữ ngày 5 tháng 11 năm 2013. Truy cập ngày 5 tháng 11 năm 2013.
↑"無臭の魚醤入り減塩しょうゆ – 産学官の道しるべ" (bằng tiếng Nhật). Japan Science and Technology Agency. Bản gốc lưu trữ ngày 4 tháng 3 năm 2016. Truy cập ngày 28 tháng 4 năm 2014.
12345"福井県の長寿企業は481社"(PDF) (bằng tiếng Nhật). Teikoku Databank, Ltd. Bản gốc(PDF) lưu trữ ngày 4 tháng 4 năm 2015. Truy cập ngày 17 tháng 1 năm 2015.
↑"Waffen Klett, Borken" (bằng tiếng Đức). Handwerk.com. Bản gốc lưu trữ ngày 14 tháng 9 năm 2016. Truy cập ngày 1 tháng 1 năm 2015.
123"震災・戦争を生き抜いた「老舗企業」、山形県に 543 社"(PDF) (bằng tiếng Nhật). Teikoku Databank, Ltd. Bản gốc(PDF) lưu trữ ngày 4 tháng 12 năm 2012. Truy cập ngày 6 tháng 11 năm 2013.
12345"特別企画:「老舗企業」実態調査(香川県)(Special Edition: Survey on "long life companies" (Kagawa Prefecture)"(PDF) (bằng tiếng Nhật). Teikoku Data Bank, Takamatsu-branch. ngày 17 tháng 8 năm 2011. Bản gốc(PDF) lưu trữ ngày 9 tháng 11 năm 2013. Truy cập ngày 24 tháng 1 năm 2013. 主な老舗企業(上位10社):「寺院,仏教教会」除くMain long life companies(Top 10): except Temples 1. 波多野塗料(はたのとりょう, Hatano paint) 1582 塗料卸(Paint wholesale), 2. 和泉商会(いずみしょうかい, Izumi Shokai) 1663 石工品製造(Stonework manufacturing), 3. 西野金陵(にしのきんりょう, Nishino Kinryo) 1658 酒類卸(Sake wholesale)), 4. 井筒屋(いづつや, Izutsuya) 1692 めん類製造(Noodle manufacturing)
↑"銀座の老舗" (bằng tiếng Nhật). 日刊 勝ち組スポーツ. Truy cập ngày 1 tháng 1 năm 2015.
↑"Piana Clerico. Lusso dal 1582" (bằng tiếng Ý). Alessandro Serena. Web producer, consulente web. Bản gốc lưu trữ ngày 3 tháng 4 năm 2015. Truy cập ngày 1 tháng 1 năm 2015.
123456"長寿企業の事業展開に関する調査研究"(PDF) (bằng tiếng Nhật). Oita Small and Medium Enterprise Management Consultant Association. Truy cập ngày 29 tháng 11 năm 2013.
↑"Gasthaus Specht" (bằng tiếng Đức). Click-Mainz (Frings Medienservice). Bản gốc lưu trữ ngày 4 tháng 4 năm 2015. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2015.
↑"株式会社負野薫玉堂" (bằng tiếng Nhật). 京都ジョブパーク (Kyoto Prefecture). Truy cập ngày 4 tháng 1 năm 2015.
↑"Kulinarisches" (bằng tiếng Đức). Appartementhaus Zum Fuchswirt. Truy cập ngày 4 tháng 1 năm 2015.
↑"京を語る 情報誌『京都』 有限会社 林勘法衣店" (bằng tiếng Nhật). 株式会社石田大成社 (Ishida Taiseisha Co., Ltd.). Bản gốc lưu trữ ngày 24 tháng 9 năm 2015. Truy cập ngày 7 tháng 3 năm 2015.
↑"Brauerei Gold Ochsen GmbH" (bằng tiếng Đức). Bier-Universum.de. Bản gốc lưu trữ ngày 5 tháng 1 năm 2015. Truy cập ngày 5 tháng 1 năm 2015.
↑"酒造資料館 東光の酒蔵" (bằng tiếng Nhật). 日本酒造組合中央会 (Japan Sake and Shochu Makers Association). Bản gốc lưu trữ ngày 7 tháng 4 năm 2016. Truy cập ngày 5 tháng 1 năm 2015.
↑"宇津救命丸 家庭薬ロングセラー物語" (bằng tiếng Nhật). 日本家庭薬協会 (Home Medicine Association of Japan). Truy cập ngày 5 tháng 1 năm 2015.
123"第3章 家庭薬歴史探訪 家庭薬はいつの時代も暮らしの味方"(PDF) (bằng tiếng Nhật). 日本家庭薬協会 (Home Medicine Association of Japan). Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2015.
↑"綿半HD、12月に東証2部上場" (bằng tiếng Nhật). 日刊鉄鋼新聞 (Japan Metal Daily). Bản gốc lưu trữ ngày 6 tháng 2 năm 2018. Truy cập ngày 5 tháng 1 năm 2015.
↑"歴史とともに歩む 医療法人爽神堂 七山病院" (bằng tiếng Nhật). Medical Finder. Bản gốc lưu trữ ngày 26 tháng 2 năm 2014. Truy cập ngày 9 tháng 11 năm 2013.
↑"ARSV: Stämpfli Verlag AG" (bằng tiếng Đức). ARSV (Arbeitsgemeinschaft rechts- und staatswissenschaftlicher Verlage e.V.). Truy cập ngày 1 tháng 4 năm 2015.
↑"Guangzhou Chenliji". 广州工业名优产品产销中心 (Guangzhou Industrial Famous & Excellent Products Exhibition & Sales Center). Bản gốc lưu trữ ngày 6 tháng 1 năm 2015. Truy cập ngày 6 tháng 1 năm 2015.
↑"致美斋的由来: 从"品芳斋"开始的酱园老故事" (bằng tiếng Trung). Southcn.com. Bản gốc lưu trữ ngày 30 tháng 12 năm 2013. Truy cập ngày 29 tháng 12 năm 2013.
↑"常陸太田で2を探そう"(PDF) (bằng tiếng Nhật). 常陸太田市フォンズネットワーク (常陸太田市生涯学習センター). Bản gốc(PDF) lưu trữ ngày 4 tháng 4 năm 2015. Truy cập ngày 6 tháng 1 năm 2015.
↑"木村新造装束店" (bằng tiếng Nhật). 株式会社パイオン (PION Co., Ltd.). Bản gốc lưu trữ ngày 4 tháng 4 năm 2015. Truy cập ngày 6 tháng 1 năm 2015.
123"明治期以前に創業した「老舗企業」は県内に 794 社"(PDF) (bằng tiếng Nhật). Teikoku Databank, Ltd. Bản gốc(PDF) lưu trữ ngày 10 tháng 11 năm 2013. Truy cập ngày 10 tháng 11 năm 2013.
↑"Okuto Shoji". Harima Kouiki Renkei Kyougikai (Himeji City plan policy promotion office). Truy cập ngày 16 tháng 1 năm 2017.
↑"新・仙台の魅力発見 12の散策コース" (bằng tiếng Nhật). 仙台観光コンベンション協会 (Sendai Tourism & Convention Bureau). Bản gốc lưu trữ ngày 14 tháng 7 năm 2013. Truy cập ngày 7 tháng 1 năm 2015.
↑"日本を変えた土佐の偉人が愛した銘酒/司牡丹酒造株式会社" (bằng tiếng Nhật). 高知県・高知まるごとネット事務局 (Kōchi Prefecture. Bản gốc lưu trữ ngày 8 tháng 1 năm 2015. Truy cập ngày 8 tháng 1 năm 2015.
↑"創業 100 年以上の「長寿企業」は 278 社"(PDF) (bằng tiếng Nhật). Teikoku Databank, Ltd. Bản gốc(PDF) lưu trữ ngày 10 tháng 11 năm 2013. Truy cập ngày 10 tháng 11 năm 2013.
↑"水戸まちなかナビ 合名会社 加納商店" (bằng tiếng Nhật). 水戸商工会議所 (Mito Chamber of Commerce and Industry). Bản gốc lưu trữ ngày 28 tháng 2 năm 2017. Truy cập ngày 1 tháng 3 năm 2015.
↑"Gassner-Gastronomie Folder"(PDF) (bằng tiếng Đức). Gassner Gastronomie GmbH. Bản gốc(PDF) lưu trữ ngày 9 tháng 1 năm 2015. Truy cập ngày 9 tháng 1 năm 2015.
↑"株式会社 本陣リゾート – 大卒等就職情報WEB提供サービス" (bằng tiếng Nhật). Ministry of Health, Labour, and Welfare, Government of Japan. Bản gốc lưu trữ ngày 2 tháng 3 năm 2017. Truy cập ngày 10 tháng 6 năm 2014.
123"創業 100 周年以上の「老舗企業」は府内で 1272 社"(PDF) (bằng tiếng Nhật). Teikoku Databank, Ltd. Bản gốc(PDF) lưu trữ ngày 27 tháng 2 năm 2014. Truy cập ngày 14 tháng 11 năm 2013.
↑"[名門堂千原] 里柿" (bằng tiếng Nhật). Fujingaho. Truy cập ngày 10 tháng 6 năm 2014.
↑"株式会社 永楽屋" (bằng tiếng Nhật). 京都ジョブナビ (京都府商工労働観光部総合就業支援室). Truy cập ngày 10 tháng 1 năm 2015.
↑"有限会社 古畑旅館" (bằng tiếng Nhật). 21あおもり産業総合支援センター (Aomori Support Center for Industrial Promotion). Bản gốc lưu trữ ngày 12 tháng 4 năm 2016. Truy cập ngày 10 tháng 1 năm 2015.
↑"株式会社コメヤ薬局" (bằng tiếng Nhật). 秋田県物産振興会. Bản gốc lưu trữ ngày 10 tháng 1 năm 2015. Truy cập ngày 10 tháng 1 năm 2015.
↑"株式会社コメヤ薬局" (bằng tiếng Nhật). めでぃしーんねっと2016 (J-Broad Co., LTD). Bản gốc lưu trữ ngày 10 tháng 1 năm 2015. Truy cập ngày 10 tháng 1 năm 2015.
↑"株式会社柳屋本店様 導入事例" (bằng tiếng Nhật). テクマトリックス. Truy cập ngày 11 tháng 1 năm 2015.
↑"各店のご案内(村田眼鏡舗)" (bằng tiếng Nhật). 東都のれん会. Truy cập ngày 5 tháng 3 năm 2015.
↑"森野吉野葛本舗" (bằng tiếng Nhật). 奈良銘品館. Truy cập ngày 11 tháng 1 năm 2015.
↑"Wildbräu Grafing" (bằng tiếng Đức). Bier-Tour.de. Truy cập ngày 11 tháng 1 năm 2015.
↑"亀屋清永 京都のグルメ情報" (bằng tiếng Nhật). DigiStyle京都. Bản gốc lưu trữ ngày 24 tháng 6 năm 2017. Truy cập ngày 11 tháng 1 năm 2015.
↑"夏目三久 Tokyoナビゲッチュ〜! 2012年12月23日" (bằng tiếng Nhật). ニッポン放送 (Nippon Broadcasting System). Bản gốc lưu trữ ngày 15 tháng 9 năm 2016. Truy cập ngày 11 tháng 1 năm 2015.
↑"久寿玉(くすだま) 岐阜ポートフォリオ" (bằng tiếng Nhật). 岐阜県商工労働部観光交流推進局観光課. Bản gốc lưu trữ ngày 3 tháng 4 năm 2015. Truy cập ngày 13 tháng 1 năm 2015.
↑"2013蔵見学会" (bằng tiếng Nhật). 広島県酒造組合 (Hiroshima Sake Brewery Association). Bản gốc lưu trữ ngày 6 tháng 12 năm 2016. Truy cập ngày 13 tháng 1 năm 2015.
↑"中小企業魅力発信レポート"(PDF) (bằng tiếng Nhật). 中小企業基盤整備機構 (Organization for Small & Medium Enterprises and Regional Innovation, JAPAN). Bản gốc(PDF) lưu trữ ngày 14 tháng 1 năm 2015. Truy cập ngày 14 tháng 1 năm 2015.
↑"日本の銘菓総覧" (bằng tiếng Nhật). elphstudio. Truy cập ngày 4 tháng 7 năm 2014.
↑"名古屋最古の「河文」が経営権譲渡へ" (bằng tiếng Nhật). Chunichi Shimbun. Bản gốc lưu trữ ngày 14 tháng 7 năm 2014. Truy cập ngày 10 tháng 7 năm 2014.
↑"Hotel Schwan in Oestrich" (bằng tiếng Đức). HRS - Hotel Reservation Service (Robert Ragge GmbH). Bản gốc lưu trữ ngày 4 tháng 4 năm 2015. Truy cập ngày 16 tháng 1 năm 2015.
↑"やちや酒造株式会社" (bằng tiếng Nhật). 長期熟成酒研究会 (Association for Long Term Aged Sake). Bản gốc lưu trữ ngày 2 tháng 3 năm 2017. Truy cập ngày 16 tháng 1 năm 2015.
12"震災・戦争を生き抜いた「老舗企業」、県内に 695 社"(PDF) (bằng tiếng Nhật). Teikoku Databank, Ltd. Bản gốc(PDF) lưu trữ ngày 27 tháng 2 năm 2014. Truy cập ngày 21 tháng 11 năm 2013.
↑"千鳥屋" (bằng tiếng Nhật). 野田阪神ウイステ (WISTE). Bản gốc lưu trữ ngày 9 tháng 6 năm 2013. Truy cập ngày 16 tháng 1 năm 2015.
123"明治末年までの創業は 185 社、エリア全企業の 2.6%"(PDF) (bằng tiếng Nhật). Teikoku Databank, Ltd. Bản gốc(PDF) lưu trữ ngày 14 tháng 2 năm 2014. Truy cập ngày 21 tháng 11 năm 2013.
↑"徳光屋本店 | 医療情報" (bằng tiếng Nhật). Link Force CO.,LTD. Truy cập ngày 21 tháng 11 năm 2013.
↑"Vom Hammer bis zum Laserschneiden" (bằng tiếng Đức). Bergischen Landeszeitung (Kölnische Rundschau). Bản gốc lưu trữ ngày 14 tháng 1 năm 2016. Truy cập ngày 2 tháng 2 năm 2015.
↑"Weingut Dreikönigshof" (bằng tiếng Đức). traubenmeer Weinhandelsgesellschaft mbH. Bản gốc lưu trữ ngày 17 tháng 4 năm 2016. Truy cập ngày 17 tháng 1 năm 2015.
↑"五色そうめん株式会社森川" (bằng tiếng Nhật). S-ttokoしっとこ (有限会社クリエイティブ・ユニット). Truy cập ngày 17 tháng 1 năm 2015.
↑"-老舗-を生きる"(PDF) (bằng tiếng Nhật). 盛岡商工会議所 (Morioka Chamber of Commerce and Industry). Truy cập ngày 18 tháng 1 năm 2015.
↑"Kopke Port". Vintage Port Shop. Truy cập ngày 26 tháng 3 năm 2015.
↑van Goethem, Maureen (ngày 13 tháng 1 năm 2010). "Touwfabriek 370 jaar jong"[Rope factory 370 years young]. De Stad Nijkerk (bằng tiếng Hà Lan). BDU Uitgevers BV. Bản gốc lưu trữ ngày 6 tháng 1 năm 2015. Truy cập ngày 20 tháng 12 năm 2017. De fabriek is opgericht in 1638 en daarmee de oudste van Europa. (The factory was founded in 1638 and is therefore the oldest in Europe.){{Chú thích báo}}: Đã định rõ hơn một tham số trong |archivedate= và |archive-date= (trợ giúp); Đã định rõ hơn một tham số trong |archiveurl= và |archive-url= (trợ giúp)
123"創業100年以上の「長寿企業」は熊本県に298社"(PDF) (bằng tiếng Nhật). Teikoku Databank, Ltd. Bản gốc(PDF) lưu trữ ngày 3 tháng 12 năm 2013. Truy cập ngày 24 tháng 11 năm 2013.
↑"田中酒造合資会社" (bằng tiếng Nhật). TOKYO IZEN. Bản gốc lưu trữ ngày 10 tháng 4 năm 2016. Truy cập ngày 19 tháng 1 năm 2015.
↑"創業100年以上の「長寿企業」は大分県内に214社"(PDF) (bằng tiếng Nhật). Teikoku Databank, Ltd. Bản gốc(PDF) lưu trữ ngày 2 tháng 12 năm 2013. Truy cập ngày 24 tháng 11 năm 2013.
↑"Weingut Bickelmaier" (bằng tiếng Đức). Weine in Deutschland (malinet Informatik). Bản gốc lưu trữ ngày 19 tháng 1 năm 2015. Truy cập ngày 19 tháng 1 năm 2015.
↑"Weingut Josef Spreitzer" (bằng tiếng Đức). Hessische Staatskanzlei. Bản gốc lưu trữ ngày 18 tháng 3 năm 2017. Truy cập ngày 19 tháng 1 năm 2015.
↑"voiceMagazine Influencing global debate" (bằng tiếng Đức). International Cooperative and Mutual Insurance Federation. Bản gốc lưu trữ ngày 19 tháng 1 năm 2015. Truy cập ngày 19 tháng 1 năm 2015.
↑"Cymbal of success". The Cincinnati Post. HighBeam Research. ngày 28 tháng 5 năm 2001. Bản gốc lưu trữ ngày 15 tháng 2 năm 2016. Truy cập ngày 22 tháng 1 năm 2013.(cần đăng ký mua)
↑"Hof Apotheke Rüdel" (bằng tiếng Đức). Walter-CMP GmbH & Co. KG. Bản gốc lưu trữ ngày 19 tháng 1 năm 2015. Truy cập ngày 19 tháng 1 năm 2015.
↑"史跡料亭花月から長崎検番へ" (bằng tiếng Nhật). 九州行くなら、新幹線。 (JR東海). Bản gốc lưu trữ ngày 20 tháng 1 năm 2015. Truy cập ngày 20 tháng 1 năm 2015.
↑"Weingut Rudi Rüttger (Neuleiningen)" (bằng tiếng Đức). Wein lokal (Scientec Internet Applications + Media GmbH). Bản gốc lưu trữ ngày 20 tháng 1 năm 2015. Truy cập ngày 20 tháng 1 năm 2015.
↑"佐々木印店" (bằng tiếng Nhật). まち日本橋 (Mitsui Fudosan). Bản gốc lưu trữ ngày 21 tháng 8 năm 2016. Truy cập ngày 21 tháng 3 năm 2015.
↑"Rodenberg" (bằng tiếng Đức). Fair-Hotels (VIVAI Software AG). Truy cập ngày 20 tháng 1 năm 2015.
↑"やまがたへの旅 温泉三昧" (bằng tiếng Nhật). やまがた観光情報センター (Yamagata Prefecture). Bản gốc lưu trữ ngày 6 tháng 7 năm 2017. Truy cập ngày 20 tháng 1 năm 2015.
↑"大新旅館" (bằng tiếng Nhật). 銚子市旅館組合. Truy cập ngày 20 tháng 1 năm 2015.
123"5 The top oldest newspapers". Liverpool Echo. ngày 11 tháng 7 năm 2011. Bản gốc lưu trữ ngày 10 tháng 6 năm 2014. Truy cập ngày 28 tháng 8 năm 2012.–viaHighBeam Research(cần đăng ký mua)
↑"銘茶の里で知る日本文化の可能性" (bằng tiếng Nhật). SHUN GATE (Toppan Printing Co., Ltd.). Truy cập ngày 20 tháng 1 năm 2015.
↑"大分県の企業平均年齢は34.6歳"(PDF) (bằng tiếng Nhật). Teikoku Databank, Ltd. Bản gốc(PDF) lưu trữ ngày 3 tháng 12 năm 2013. Truy cập ngày 26 tháng 11 năm 2013.
↑"Umwelterklärung 2007 - Europa"(PDF) (bằng tiếng Đức). European Commission. Bản gốc(PDF) lưu trữ ngày 4 tháng 3 năm 2016. Truy cập ngày 6 tháng 12 năm 2014.
↑"加賀の井酒造" (bằng tiếng Nhật). 表参道・新潟館. Bản gốc lưu trữ ngày 17 tháng 11 năm 2014. Truy cập ngày 6 tháng 12 năm 2014.
↑"Post Brauerei Weiler" (bằng tiếng Đức). Mensa Regio. Bản gốc lưu trữ ngày 1 tháng 3 năm 2017. Truy cập ngày 6 tháng 12 năm 2014.
↑"(株)湯川酒造店" (bằng tiếng Nhật). 長野県酒類販売株式会社. Bản gốc lưu trữ ngày 22 tháng 3 năm 2019. Truy cập ngày 6 tháng 12 năm 2014.
123"江戸時代から伝統を継承する老舗" (bằng tiếng Nhật). hitoyasumi.com. Truy cập ngày 22 tháng 1 năm 2015.
1234"震災・戦争を生き抜いた「老舗企業」、県内に 704 社"(PDF) (bằng tiếng Nhật). Teikoku Databank, Ltd. Bản gốc(PDF) lưu trữ ngày 3 tháng 12 năm 2013. Truy cập ngày 2 tháng 12 năm 2013.
↑"松風 京都通百科事典" (bằng tiếng Nhật). 株式会社トリプルワン・ネットワークス (111 Networks Co., Ltd.). Bản gốc lưu trữ ngày 1 tháng 3 năm 2017. Truy cập ngày 17 tháng 3 năm 2015.
↑"守随本店 SHUZUI HONTEN" (bằng tiếng Nhật). 日本計量新報社. Truy cập ngày 24 tháng 1 năm 2015.
↑"浅田屋" (bằng tiếng Nhật). 西武・そごうのe.デパート (Sogo & Seibu). Bản gốc lưu trữ ngày 28 tháng 1 năm 2015. Truy cập ngày 24 tháng 1 năm 2015.
↑"浅田屋伊兵衛商店株式会社" (bằng tiếng Nhật). リクナビ (株式会社リクルートキャリア). Truy cập ngày 24 tháng 1 năm 2015.
↑"株式会社はり清" (bằng tiếng Nhật). 京都ジョブナビ. Truy cập ngày 24 tháng 1 năm 2015.
↑"檜書店" (bằng tiếng Nhật). 神田小川町. Bản gốc lưu trữ ngày 28 tháng 1 năm 2015. Truy cập ngày 24 tháng 1 năm 2015.
↑"緊急特集 柔道審判は鍵屋 北京に咲かせる大輪" (bằng tiếng Nhật). スポニチ Sponichi Annex (Sports Nippon). Bản gốc lưu trữ ngày 28 tháng 1 năm 2015. Truy cập ngày 24 tháng 1 năm 2015.
↑"がんばる企業 株式会社餅文総本舗" (bằng tiếng Nhật). 名古屋人.com. Bản gốc lưu trữ ngày 28 tháng 2 năm 2017. Truy cập ngày 25 tháng 1 năm 2015.
↑"茶の湯文化を支えてきた350年の鉄器づくり—御釜屋" (bằng tiếng Nhật). nippon.com (Nippon Communications Foundation). Truy cập ngày 25 tháng 1 năm 2015.
↑"神楽坂・相馬屋源四郎商店の原稿用紙特集" (bằng tiếng Nhật). e-hon (TOHAN Corporation). Bản gốc lưu trữ ngày 28 tháng 2 năm 2017. Truy cập ngày 25 tháng 1 năm 2015.
↑"一力斎津知屋提灯店" (bằng tiếng Nhật). かわごえKOEDO Net (ソニック株式会社). Truy cập ngày 25 tháng 1 năm 2015.
↑"倭紙茶舗 江嶋" (bằng tiếng Nhật). 旅うららdot COM (ROOTS Co.,Ltd.). Truy cập ngày 25 tháng 1 năm 2015.
↑"合資会社内ケ崎酒造店" (bằng tiếng Nhật). 地酒を親しむ会宮城 (マイティー千葉重). Bản gốc lưu trữ ngày 24 tháng 1 năm 2015. Truy cập ngày 26 tháng 1 năm 2015.
↑"多胡本家酒造場 酒蔵見学ツアー" (bằng tiếng Đức). 津山市地域雇用創造協議会 (The Tsuyama Regional Job Creation Council). Bản gốc lưu trữ ngày 28 tháng 1 năm 2015. Truy cập ngày 26 tháng 1 năm 2015.
↑"男山株式会社の蔵元・地酒・日本酒情報" (bằng tiếng Nhật). Jizake Kuramotokai (地酒蔵元会). Truy cập ngày 8 tháng 7 năm 2014.
↑"Hotel Rössle". HRS - Hotel Reservation Service. Bản gốc lưu trữ ngày 29 tháng 4 năm 2016. Truy cập ngày 26 tháng 1 năm 2015.
↑"株式会社うすい百貨店" (bằng tiếng Nhật). 日経就職ナビ (日本経済新聞). Bản gốc lưu trữ ngày 28 tháng 1 năm 2015. Truy cập ngày 26 tháng 1 năm 2015.
↑"アメリカ進出 成功の秘訣 その12 ヤエガキ酒造" (bằng tiếng Nhật). 胃文化交流 MeSay (JCONNECTION INC.). Bản gốc lưu trữ ngày 22 tháng 7 năm 2017. Truy cập ngày 28 tháng 1 năm 2015.
↑"坂角総本舗" (bằng tiếng Nhật). Hanshin Department Store. Bản gốc lưu trữ ngày 17 tháng 9 năm 2017. Truy cập ngày 8 tháng 7 năm 2014.
↑Wigglesworth, Shelley (ngày 1 tháng 10 năm 2009). "Inside the Seaside". The Portsmouth Herald. SeacoastOnline. Bản gốc lưu trữ ngày 6 tháng 1 năm 2014. Truy cập ngày 26 tháng 9 năm 2012.
↑"Rongbaozhai – Beijing – 北京旅游网". Beijing Municipal Commission of Tourism Development. Bản gốc lưu trữ ngày 5 tháng 4 năm 2016. Truy cập ngày 28 tháng 12 năm 2013.
↑"大野旅日記「源平酒造」" (bằng tiếng Nhật). DigiStyle京都 (TAIHEI Printing Co.,Ltd). Truy cập ngày 29 tháng 1 năm 2015.
↑Guy, Don (ngày 5 tháng 2 năm 1968). "Oldest Tavern Remains Dry". Nashua Telegraph. tr.5. Truy cập ngày 26 tháng 9 năm 2012.
↑"Bioweingut Johannes Zillinger" (bằng tiếng Đức). Biobauernmarkt Freyung (Verein ARGE Biobauernmarkt). Bản gốc lưu trữ ngày 8 tháng 9 năm 2018. Truy cập ngày 31 tháng 1 năm 2015.
↑"Weingut Romanushof" (bằng tiếng Đức). Wein-Plus. Truy cập ngày 31 tháng 1 năm 2015.
↑"高野屋" (bằng tiếng Nhật). 長崎県物産振興協会 (Nagasaki Local products promotional association). Bản gốc lưu trữ ngày 16 tháng 4 năm 2016. Truy cập ngày 1 tháng 2 năm 2015.
↑"九重本舗玉澤" (bằng tiếng Nhật). S-PAL 仙台店. Truy cập ngày 1 tháng 2 năm 2015.
↑"Tiefenbrunner" (bằng tiếng Đức). Georg Vogel Weine. Bản gốc lưu trữ ngày 20 tháng 2 năm 2018. Truy cập ngày 1 tháng 2 năm 2015.
↑"震災・戦争を生き抜いた「老舗企業」、千葉県に607社"(PDF) (bằng tiếng Đức). Teikoku Databank, Ltd. Bản gốc(PDF) lưu trữ ngày 4 tháng 4 năm 2015. Truy cập ngày 1 tháng 2 năm 2015.
↑"株式会社安井杢工務店" (bằng tiếng Nhật). 京都府中小企業技術センター. Bản gốc lưu trữ ngày 7 tháng 2 năm 2015. Truy cập ngày 7 tháng 2 năm 2015.
↑"肉桂(シナモン)を使ったお菓子といえば『八百源(やおげん)』" (bằng tiếng Nhật). Fuji Corporation Limited (フジ住宅). Bản gốc lưu trữ ngày 7 tháng 4 năm 2016. Truy cập ngày 8 tháng 7 năm 2014.
↑"半兵衛麸 京の老舗 京の読みもの" (bằng tiếng Nhật). そうだ 京都、行こう (Central Japan Railway Company). Bản gốc lưu trữ ngày 3 tháng 7 năm 2017. Truy cập ngày 9 tháng 2 năm 2015.
↑"追分羊かん" (bằng tiếng Nhật). 静岡新聞. Truy cập ngày 13 tháng 2 năm 2015.
↑"追分羊かん" (bằng tiếng Nhật). 山形県酒造組合 (Association of Sake Brewing in Yamagata Prefecture). Bản gốc lưu trữ ngày 30 tháng 10 năm 2017. Truy cập ngày 13 tháng 2 năm 2015.
↑"雲仙のお宿 - 湯元ホテル" (bằng tiếng Nhật). 雲仙温泉観光協会 (Unzen Tourist Association). Bản gốc lưu trữ ngày 5 tháng 10 năm 2017. Truy cập ngày 13 tháng 2 năm 2015.
↑"百万遍 かぎや政秋" (bằng tiếng Nhật). 女子旅プレス (株式会社ネットネイティブ). Truy cập ngày 13 tháng 2 năm 2015.
↑Staff writer (ngày 19 tháng 1 năm 2012). "Forging a dynasty; Constantine Folkes". The Birmingham Post. Bản gốc lưu trữ ngày 30 tháng 6 năm 2017. Truy cập ngày 25 tháng 8 năm 2012.(cần đăng ký mua)
↑"白駒酒造合資会社" (bằng tiếng Nhật). Japan Press Network 47CLUB. Bản gốc lưu trữ ngày 14 tháng 2 năm 2015. Truy cập ngày 14 tháng 2 năm 2015.
↑Staff writer (ngày 11 tháng 9 năm 2003). "McCoy is tipped for golden year". The News Letter. Bản gốc lưu trữ ngày 14 tháng 1 năm 2016. Truy cập ngày 25 tháng 8 năm 2012.(cần đăng ký mua)
↑"Kössel Bräu" (bằng tiếng Đức). Bier-Universum.de. Truy cập ngày 14 tháng 2 năm 2015.
↑Staff writer (ngày 7 tháng 10 năm 2004). "Shepherd Neame's bitter blow". The Birmingham Post. Bản gốc lưu trữ ngày 10 tháng 6 năm 2014. Truy cập ngày 25 tháng 8 năm 2012.(cần đăng ký mua)