Danh sách ca khúc của Conan Gray
Giao diện
| Danh sách đĩa nhạc của Conan Gray | |
|---|---|
Conan Gray biểu diễn tại U Street Music hall, tháng 3 năm 2019 | |
| Album phòng thu | 4 |
| EP | 1 |
| Đĩa đơn | 29 |
Conan Gray (tên đầy đủ Conan Lee Gray) là một ca sĩ kiêm sáng tác nhạc người Mỹ. Bắt đầu hoạt động âm nhạc chính thức từ năm 2017, đến nay anh đã gặt hái được một số thành công nhất định với 4 album phòng thu, 1 đĩa mở rộng và 29 đĩa đơn.
Album phòng thu Danh sách ca khúc của Conan Gray
| Tựa đề | Chi tiết | Thứ tự trên bảng xếp hạng các quốc gia | Chứng nhận | |||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| US | AUS [1] | BEL (FL) [2] | CAN [3] | IRE [4] | NLD [5] | NOR [6] | NZ [7] | SPA [8] | UK [9] | |||||||
| Kid Krow | 5 | 26 | 49 | 4 | 20 | 43 | 32 | 32 | 39 | 30 | ||||||
| Superache |
| 9 | 8 | 14 | 24 | 8 | 9 | 38 | 11 | 13 | 8 | |||||
| Found Heaven |
| 14 | 10 | 8 | 98 | 26 | 12 | — | 33 | 15 | 4 | |||||
| Wishbone |
| To be released | ||||||||||||||
| "—" denotes a recording that did not chart or was not released in that territory. | ||||||||||||||||
Đĩa mở rộng Danh sách ca khúc của Conan Gray
| Tựa đề | Chi tiết | Thứ hạng trên các bảng xếp hạng | ||
|---|---|---|---|---|
| US | US Heat. [17] | UK Down. [18] | ||
| Sunset Season | 116 | 2 | 57 | |
Đĩa đơn
| Tựa đề | Năm phát hành | Thứ tự trên các bảng xếp hạng | Chứng nhận | Album | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| US [19] | AUS [1] | BEL (FL) Tip [2] | CAN [20] | IRE [4] | NOR [6] | NZ [7] | SGP [21] | SWE [22] | UK [9] | |||||||
| "Idle Town" | 2017 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Sunset Season | ||||
| "Grow" | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Non-album single | |||||
| "Generation Why" | 2018 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Sunset Season | ||||
| "Crush Culture" | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | ||||||
| "The Other Side" | 2019 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Non-album singles | ||||
| "The King" | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | ||||||
| "Checkmate" | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Kid Krow | |||||
| "Comfort Crowd" | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| |||||
| "Maniac" | —[A] | 24 | 41 | — | 83 | — | —[B] | — | — | — | ||||||
| "The Story" | 2020 | — | — | 43 | — | — | — | —[C] | — | — | — | |||||
| "Wish You Were Sober" | — | — | — | — | — | — | —[D] | — | — | — | ||||||
| "Heather" | 46 | 13 | 1 | 26 | 12 | 21 | 13 | 2 | 41 | 17 | ||||||
| "Fake" (with Lauv) | — | — | — | — | — | — | —[E] | — | — | —[F] | Non-album singles | |||||
| "Overdrive" | 2021 | — | — | — | — | — | — | —[G] | — | — | — |
| ||||
| "Astronomy" | — | — | — | — | — | — | —[H] | — | — | — | Superache | |||||
| "People Watching" | — | — | — | — | — | — | —[I] | 25 | — | — | ||||||
| "Telepath"[36] | — | — | — | — | 88 | — | —[J] | — | — | — | Đĩa đơn không nằm trong album | |||||
| "Jigsaw" | 2022 | —[K] | — | — | — | — | — | —[L] | — | — | — | Superache | ||||
| "Memories"[40] | —[M] | — | — | 75 | 69 | — | —[N] | — | — | — | ||||||
| "Yours" | — | — | — | — | — | — | —[O] | — | — | — | ||||||
| "Disaster" | — | — | — | — | — | — | —[P] | — | — | — | ||||||
| "Never Ending Song" | 2023 | — | — | — | — | — | — | —[Q] | — | — | — | Found Heaven | ||||
| "Winner" | — | — | — | — | — | — | —[R] | — | — | — | ||||||
| "Killing Me" | — | — | — | — | — | — | —[S] | — | — | — | ||||||
| "Lonely Dancers" | 2024 | — | — | — | — | — | — | —[T] | — | — | — | |||||
| "Alley Rose" | — | — | — | — | — | — | —[U] | — | — | — | ||||||
| "Holidays" | — | — | — | — | — | — | —[V] | — | — | — | Đĩa đơn không nằm trong album | |||||
| "This Song" | 2025 | — | — | — | — | — | — | —[W] | — | — | — | Wishbone | ||||
| "Vodka Cranberry" | —[X] | — | — | — | 93 [51] | — | —[Y] | — | — | 93 | ||||||
| "—" denotes a recording that did not chart or was not released in that territory. | ||||||||||||||||
Các ca khúc khác lọt vào bảng xếp hạng
| Tựa đề | Năm phát hành | Thứ tự trên các bảng xếp hạng | Chứng nhận | Album | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| IRE | NZ Hot[25] | |||||
| "Lookalike" | 2018 | — | — |
| Sunset Season | |
| "Affluenza" | 2020 | — | 36 | Kid Krow | ||
| "The Cut That Always Bleeds" | — | — | ||||
| "Movies" | 2022 | — | 28 | Superache | ||
| "Family Line" | 90 | 24 | ||||
| "Best Friend" | — | 32 | ||||
| "The Exit" | — | — |
| |||
| "Fainted Love" | 2024 | — | 36 | Found Heaven | ||
| "Bourgeoisieses" | — | 39 | ||||
| "—" denotes a recording that did not chart or was not released in that territory. | ||||||
Ghi chú (tiếng Anh) Danh sách ca khúc của Conan Gray
- ↑ "Maniac" did not enter the Billboard Hot 100, but peaked at number 25 on the Bubbling Under Hot 100 Singles chart.[24]
- ↑ "Maniac" did not enter the NZ Top 40 Singles Chart, but peaked at number 29 on the NZ Hot Singles Chart.[25]
- ↑ "The Story" did not enter the NZ Top 40 Singles Chart, but peaked at number 34 on the NZ Hot Singles Chart.[25]
- ↑ "Wish You Were Sober" did not enter the NZ Top 40 Singles Chart, but peaked at number 14 on the NZ Hot Singles Chart.[28]
- ↑ "Fake" did not enter the NZ Top 40 Singles Chart, but peaked at number six on the NZ Hot Singles Chart.[30]
- ↑ "Fake" did not enter the UK Singles Chart, but peaked at number 48 on the UK Independent Singles Chart.[31]
- ↑ "Overdrive" did not enter the NZ Top 40 Singles Chart, but peaked at number 19 on the NZ Hot Singles Chart.[32]
- ↑ "Astronomy" did not enter the NZ Top 40 Singles Chart, but peaked at number 15 on the NZ Hot Singles Chart.[34]
- ↑ "People Watching" did not enter the NZ Top 40 Singles Chart, but peaked at number 22 on the NZ Hot Singles Chart.[35]
- ↑ "Telepath" did not enter the NZ Top 40 Singles Chart, but peaked at number 17 on the NZ Hot Singles Chart.[37]
- ↑ "Jigsaw" did not enter the Billboard Hot 100, but peaked at number 27 on the Hot Rock & Alternative Songs chart.[38]
- ↑ "Jigsaw" did not enter the NZ Top 40 Singles Chart, but peaked at number 18 on the NZ Hot Singles Chart.[39]
- ↑ "Memories" did not enter the Billboard Hot 100, but peaked at number 14 on the Bubbling Under Hot 100 Singles chart.[24]
- ↑ "Memories" did not enter the NZ Top 40 Singles Chart, but peaked at number six on the NZ Hot Singles Chart.[41]
- ↑ "Yours" did not enter the NZ Top 40 Singles Chart, but peaked at number 15 on the NZ Hot Singles Chart.[42]
- ↑ "Disaster" did not enter the NZ Top 40 Singles Chart, but peaked at number 16 on the NZ Hot Singles Chart.[43]
- ↑ "Never Ending Song" did not enter the NZ Top 40 Singles Chart, but peaked at number nine on the NZ Hot Singles Chart.[44]
- ↑ "Winner" did not enter the NZ Top 40 Singles Chart, but peaked at number 11 on the NZ Hot Singles Chart.[45]
- ↑ "Killing Me" did not enter the NZ Top 40 Singles Chart, but peaked at number 30 on the NZ Hot Singles Chart.[46]
- ↑ "Lonely Dancers" did not enter the NZ Top 40 Singles Chart, but peaked at number 22 on the NZ Hot Singles Chart.[47]
- ↑ "Alley Rose" did not enter the NZ Top 40 Singles Chart, but peaked at number 13 on the NZ Hot Singles Chart.[48]
- ↑ "Holidays" did not enter the NZ Top 40 Singles Chart, but peaked at number 21 on the NZ Hot Singles Chart.[49]
- ↑ "This Song" did not enter the NZ Top 40 Singles Chart, but peaked at number 8 on the NZ Hot Singles Chart.[50]
- ↑ "Vodka Cranberry" did not enter the Billboard Hot 100, but peaked at number 24 on the Bubbling Under Hot 100 chart.[24]
- ↑ "Vodka Cranberry" did not enter the NZ Top 40 Singles Chart, but peaked at number 17 on the NZ Hot Singles Chart.[52]
Tham khảo Danh sách ca khúc của Conan Gray
- 1 2 "Discography Conan Gray". australian-charts.com. Truy cập ngày 22 tháng 2 năm 2020.
- 1 2 "Discografie Conan Gray". Ultratop. Truy cập ngày 28 tháng 3 năm 2020.
- ↑ "Conan Gray Chart History: Canadian Albums". Billboard. Truy cập ngày 29 tháng 8 năm 2020.
- 1 2 3 "Discography Conan Gray". irish-charts.com. Truy cập ngày 3 tháng 1 năm 2020.
- ↑ "Discografie Conan Gray". dutchcharts.nl. Truy cập ngày 28 tháng 3 năm 2020.
- 1 2 "Discography Conan Gray". norwegiancharts.com. Truy cập ngày 29 tháng 8 năm 2020.
- 1 2 "Discography Conan Gray". charts.nz. Truy cập ngày 30 tháng 3 năm 2020.
- ↑ "Discography Conan Gray". spanishcharts.com. Truy cập ngày 29 tháng 8 năm 2020.
- 1 2 "CONAN GRAY | full Official Chart History". Official Charts Company. Truy cập ngày 23 tháng 3 năm 2020.
- 1 2 3 4 5 6 7 "Gold/Platinum – Conan Gray". Recording Industry Association of America. Truy cập ngày 2 tháng 12 năm 2023.
- 1 2 3 4 5 6 7 8 "Chứng nhận Anh Quốc – Conan Gray" (bằng tiếng Anh). British Phonographic Industry. Truy cập ngày 28 tháng 7 năm 2025. Type Conan Gray vào mục "Search BPI Awards" rồi nhấn Enter.
- 1 2 3 4 5 6 7 8 9 "Chứng nhận Canada – Conan Gray" (bằng tiếng Anh). Music Canada. Truy cập ngày 21 tháng 3 năm 2025.
- 1 2 "Chứng nhận album New Zealand – Conan Gray" (bằng tiếng Anh). Radioscope. Truy cập ngày 21 tháng 3 năm 2025. Nhập Conan Gray trong mục "Search:".
- ↑ "Superache. My sophomore album. Coming June 24th". Truy cập ngày 11 tháng 4 năm 2022 – qua Instagram.
- ↑ "ARIA Charts – Accreditations – 2025 Albums" (PDF) (bằng tiếng Anh). Hiệp hội Công nghiệp ghi âm Úc. Truy cập ngày 8 tháng 7 năm 2025.
- ↑ Rossignol, Derrick (ngày 31 tháng 1 năm 2024). "Young Pop Hero Conan Gray Announces His Third Album, 'Found Heaven'". Uproxx. Lưu trữ bản gốc ngày 31 tháng 1 năm 2024. Truy cập ngày 11 tháng 2 năm 2024.
- ↑ "Conan Gray Chart History: Heatseeker Albums". Billboard. Truy cập ngày 5 tháng 3 năm 2020.
- ↑ Peaks on UK Albums Download Chart:
- Sunset Season: "Official Album Downloads Chart Top 100: ngày 23 tháng 11 năm 2018". Official Charts Company (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 5 tháng 3 năm 2020.
- ↑ "Conan Gray Chart History: Hot 100". Billboard. Truy cập ngày 15 tháng 9 năm 2020.
- ↑ "Conan Gray Chart History: Canadian Hot 100". Billboard. Truy cập ngày 15 tháng 9 năm 2020.
- ↑ Recording Industry Association Singapore chart positions:
- "Heather": "RIAS Top Charts Week 34 (14 - 20 Aug 2020)". RIAS. Recording Industry Association Singapore. Bản gốc lưu trữ ngày 25 tháng 8 năm 2020. Truy cập ngày 1 tháng 8 năm 2021.
- "People Watching": "RIAS Top Charts Week 29 (16 - 22 Jul 2021)". RIAS. Recording Industry Association Singapore. Bản gốc lưu trữ ngày 29 tháng 7 năm 2021. Truy cập ngày 1 tháng 8 năm 2021.
- ↑ "Veckolista Singlar, vecka 37" (bằng tiếng Thụy Điển). Sverigetopplistan. Truy cập ngày 11 tháng 9 năm 2020.
- 1 2 "ARIA Charts – Accreditations – 2023 Singles" (PDF) (bằng tiếng Anh). Hiệp hội Công nghiệp ghi âm Úc. Truy cập ngày 6 tháng 6 năm 2023.
- 1 2 3 "Conan Gray Chart History: Bubbling Under Hot 100 Singles". Billboard. Truy cập ngày 23 tháng 7 năm 2025.
- 1 2 3 Peaks on the NZ Hot Singles Chart:Peaks on the NZ Hot Singles Chart:
- "Maniac", "Wish You Were Sober" and "Affluenza": "NZ Hot Singles Chart". Recorded Music NZ. ngày 30 tháng 3 năm 2020. Truy cập ngày 28 tháng 3 năm 2020.
- "The Story": "NZ Hot Singles Chart". Recorded Music NZ. ngày 20 tháng 1 năm 2020. Truy cập ngày 18 tháng 1 năm 2020.
- Other charted songs from Superache: "NZ Hot Singles Chart". Recorded Music NZ. ngày 4 tháng 7 năm 2022. Truy cập ngày 12 tháng 4 năm 2024.
- Other charted songs from Found Heaven: "NZ Hot Singles Chart". Recorded Music NZ. ngày 15 tháng 4 năm 2024. Truy cập ngày 12 tháng 4 năm 2024.
- 1 2 3 4 5 6 7 "ARIA Charts – Accreditations – 2024 Singles" (PDF) (bằng tiếng Anh). Hiệp hội Công nghiệp ghi âm Úc. Truy cập ngày 27 tháng 9 năm 2024.
- 1 2 3 4 5 6 "Chứng nhận đĩa đơn New Zealand – Conan Gray" (bằng tiếng Anh). Radioscope. Truy cập ngày 21 tháng 3 năm 2025. Nhập Conan Gray trong mục "Search:".
- ↑ "NZ Hot Singles Chart". Recorded Music NZ. ngày 30 tháng 3 năm 2020. Truy cập ngày 28 tháng 3 năm 2020.
- ↑ "Sverigetopplistan – Conan Gray" (bằng tiếng Thụy Điển). Sverigetopplistan. Truy cập ngày 24 tháng 11 năm 2022.
- ↑ "NZ Hot Singles Chart". Recorded Music NZ. ngày 26 tháng 10 năm 2020. Truy cập ngày 23 tháng 10 năm 2020.
- ↑ "Official Independent Singles Chart Top 50". Official Charts Company. ngày 23 tháng 10 năm 2020. Truy cập ngày 24 tháng 10 năm 2020.
- ↑ "NZ Hot Singles Chart". Recorded Music NZ. ngày 1 tháng 3 năm 2021. Truy cập ngày 27 tháng 2 năm 2021.
- 1 2 3 "ARIA Charts – Accreditations – 2025 Singles" (PDF) (bằng tiếng Anh). Hiệp hội Công nghiệp ghi âm Úc. Truy cập ngày 8 tháng 7 năm 2025.
- ↑ "NZ Hot Singles Chart". Recorded Music NZ. ngày 17 tháng 5 năm 2021. Truy cập ngày 15 tháng 5 năm 2021.
- ↑ "NZ Hot Singles Chart". Recorded Music NZ. ngày 26 tháng 7 năm 2021. Truy cập ngày 24 tháng 7 năm 2021.
- ↑ "Telepath Pre-Save". Bản gốc lưu trữ ngày 14 tháng 10 năm 2021. Truy cập ngày 14 tháng 10 năm 2021.
- ↑ "NZ Hot Singles Chart". Recorded Music NZ. ngày 8 tháng 11 năm 2021. Truy cập ngày 6 tháng 11 năm 2021.
- ↑ "Conan Gray Chart History: Hot Rock & Alternative Songs". Billboard. Truy cập ngày 5 tháng 2 năm 2022.
- ↑ "NZ Hot Singles Chart". Recorded Music NZ. ngày 31 tháng 1 năm 2022. Truy cập ngày 29 tháng 1 năm 2022.
- ↑ @conangray (ngày 14 tháng 4 năm 2022). "Memories song and video out tomorrow midnight, April 15th" (Tweet). Truy cập ngày 14 tháng 4 năm 2022 – qua Twitter.
- ↑ "NZ Hot Singles Chart". Recorded Music NZ. ngày 25 tháng 4 năm 2022. Truy cập ngày 23 tháng 4 năm 2022.
- ↑ "NZ Hot Singles Chart". Recorded Music NZ. ngày 30 tháng 5 năm 2022. Truy cập ngày 28 tháng 5 năm 2022.
- ↑ "NZ Hot Singles Chart". Recorded Music NZ. ngày 4 tháng 7 năm 2022. Truy cập ngày 2 tháng 7 năm 2022.
- ↑ "NZ Hot Singles Chart". Recorded Music NZ. ngày 29 tháng 5 năm 2023. Truy cập ngày 27 tháng 5 năm 2023.
- ↑ "NZ Hot Singles Chart". Recorded Music NZ. ngày 4 tháng 9 năm 2023. Truy cập ngày 2 tháng 9 năm 2023.
- ↑ "NZ Hot Singles Chart". Recorded Music NZ. ngày 6 tháng 11 năm 2023. Truy cập ngày 4 tháng 11 năm 2023.
- ↑ "NZ Hot Singles Chart". Recorded Music NZ. ngày 19 tháng 2 năm 2024. Truy cập ngày 16 tháng 2 năm 2024.
- ↑ "NZ Hot Singles Chart". Recorded Music NZ. ngày 18 tháng 3 năm 2024. Truy cập ngày 15 tháng 3 năm 2024.
- ↑ "NZ Hot Singles Chart". Recorded Music NZ. ngày 28 tháng 10 năm 2024. Truy cập ngày 25 tháng 10 năm 2024.[liên kết hỏng]
- ↑ "NZ Hot Singles Chart". Recorded Music NZ. ngày 6 tháng 6 năm 2025. Truy cập ngày 6 tháng 6 năm 2025.
- ↑ "IRMA – Irish Charts (Week 29, 2025)". Irish Recorded Music Association. Truy cập ngày 19 tháng 7 năm 2025.
- ↑ "NZ Hot Singles Chart". Recorded Music NZ. ngày 18 tháng 7 năm 2025. Truy cập ngày 19 tháng 7 năm 2025.