Bước tới nội dung

Danh sách bộ trưởng Quốc phòng Đức

bài viết danh sách Wikimedia
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bộ trưởng Quốc phòng Liên bang Đức
Bundesminister der Verteidigung
Đương nhiệm
Boris Pistorius

từ 8 tháng 12 năm 2021
Bộ Quốc phòng Liên bang
Báo cáo tớiThủ tướng Liên bang
Bổ nhiệm bởiTổng thống Đức, theo lời khuyên của Thủ tướng Liên bang
Thành lập13 tháng 2 năm 1919
Người đầu tiên giữ chứcGustav Noske
Websitebmvg.de

Bộ trưởng Quốc phòng Đức (Tiếng Đức: Bundesminister der Verteidigung) là người đứng đầu bộ Quốc phòng Đức cũng như là một trong những thành viên của nội các Liên bang Đức.

Theo điều 56a Hiến pháp Đức, bộ trưởng Quốc phòng Liên bang đồng thời cũng là tổng Tư lệnh các Lực lượng Vũ trang Đức (Bundeswehr).[1] Còn quy định tại điều 115b nêu rõ rằng khi tình trạng quốc phòng xảy ra, bên phía Quốc hội Liên bang Đức, dưới sự đồng ý của Hội đồng Liên bang, sẽ thực hiện chuyển giao quyền chỉ huy quân đội lại cho Thủ tướng Đức.[2] Chức vụ cao nhất bên phía Bundeswehr là Tổng Thanh tra các Lực lượng vũ trang Đức (Tiếng Đức: Generalinspekteur der Bundeswehr).

Bộ trưởng Quốc phòng Đức hiện tại là bà Christine Lambrecht.

Danh sách Danh sách bộ trưởng Quốc phòng Đức

Bộ trưởng Quốc phòng (1919–1935)

TênChân dungThời gian tại nhiệmĐảngNội các
Gustav Noske
(9 tháng 7 năm 1868–30 tháng 11 năm 1946)
không khung13 tháng 2 năm 1919–22 tháng 3 năm 1920
1 năm, 38 ngày
SPDScheidemann
Bauer
Otto Gessler
(6 tháng 2 năm 1875 – 24 tháng 3 năm 1955)
không khung27 tháng 3 năm 1920–19 tháng 1 năm 1928
7 năm, 298 ngày
DDPMüller I
Fehrenbach
Wirth I–II
Cuno
Stresemann I–II
Marx I–II
Luther I–II
Marx III–IV
Wilhelm Groener
(22 tháng 11 năm 1867–3 tháng 5 năm 1939)
không khung19 tháng 1 năm 1928–30 tháng 5 năm 1932
4 năm, 132 ngày
KhôngMarx IV
Müller II
Brüning I–II
Kurt von Schleicher
(7 tháng 4 năm 1882–30 tháng 6 năm 1934)
không khung1 tháng 6 năm 1932–28 tháng 2 năm 1933
241 ngày
KhôngPapen
Schleicher
Werner von Blomberg
(2 tháng 9 năm 1878–14 tháng 3 năm 1946)
không khung28 tháng 1 năm 1933–21 tháng 5 năm 1935
2 năm, 113 ngày
KhôngSchleicher
Hitler

Bộ trưởng Chiến tranh (1935–1938)

TênChân dungThời gian tại nhiệmĐảngNội các
Werner von Blomberg
(2 tháng 9 năm 1878–14 tháng 3 năm 1946)
không khung27 tháng 5 năm 1935–27 tháng 1 năm 1938
2 năm, 245 ngày
KhôngHitler

Năm 1938, sau sư kiện Blomberg–Fritsch, bộ Chiến tranh bị giải thể và bộ Chỉ huy Tối cao Quân lực Đức (OKW) lên thay thế vị trí bộ này.

Chỉ huy Tối cao Quân lực Đức (Bộ trưởng Chiến tranh trên thực tế, 1938–1945)

TênChân dungThời gian tại nhiệmĐảngNội các
Wilhelm Keitel
(22 tháng 9 năm 1882–16 tháng 10 năm 1946)
không khung4 tháng 2 năm 1938–8 tháng 5 năm 1945
7 năm, 93 ngày
KhôngHitler
Flensburg

Bộ trưởng Chiến tranh (1945)

TênChân dungThời gian tại nhiệmĐảngNội các
Karl Dönitz
(16 tháng 9 năm 1891–24 tháng 12 năm 1980)
không khung30 tháng 4–23 tháng 5 năm 1945
23 ngày
NSDAPGoebbels
Flensburg

Bộ trưởng Quốc phòng Cộng hòa Dân chủ Đức (1956–1990)

TênChân dungThời gian tại nhiệmĐảngChủ tịch Hội đồng Bộ trưởng
Willi Stoph
(9 tháng 7 năm 1914–13 tháng 4 năm 1999)
không khung1 tháng 3 năm 1956–14 tháng 7 năm 1960
4 năm, 193 ngày
SEDOtto Grotewohl
Heinz Hoffmann
(28 tháng 11 năm 1910–2 tháng 12 năm 1985)
không khung14 tháng 7 năm 1960–2 tháng 12 năm 1985
25 năm, 141 ngày
SEDOtto Grotewohl
Willi Stoph
Horst Sindermann
Willi Stoph
Heinz Kessler
(26 tháng 1 năm 1920–2 tháng 5 năm 2017)
không khung3 tháng 12 năm 1985–18 tháng 11 năm 1989
3 năm, 351 ngày
SEDWilli Stoph
Hans Modrow
Theodor Hoffmann
(27 tháng 2 năm 1935–1 tháng 11 năm 2018)
không khung18 tháng 11 năm 1989–12 tháng 4 năm 1990
145 ngày
SEDHans Modrow
Rainer Eppelmann
(sinh 12 tháng 2 năm 1943)
không khung12 tháng 4–2 tháng 10 năm 1990
173 ngày
DALothar de Maizière

Bộ trưởng Quốc Phòng Cộng hòa Liên bang Đức (Bundesminister der Verteidigung, từ năm 1955)

TênChân dungThời gian tại nhiệmĐảngNội các
Bộ trưởng Quốc phòng Liên bang
Theodor Blank
(19 tháng 9 năm 1905–14 tháng 5 năm 1972)
không khung7 tháng 6 năm 1955–16 tháng 10 năm 1956
1 năm, 131 ngày
CDUAdenauer II
Franz Josef Strauß
(6 tháng 9 năm 1915–3 tháng 10 năm 1988)
không khung16 tháng 10 năm 1956–29 tháng 12 năm 1961
5 năm, 74 ngày
CSUAdenauer II–III
Bộ trưởng Bộ Quốc phòng Liên bang
Franz Josef Strauß
(6 tháng 9 năm 1915–3 tháng 10 năm 1988)
không khung30 tháng 12 năm 1961–9 tháng 1 năm 1963
1 năm, 10 ngày
CSUAdenauer IV–V
Kai-Uwe von Hassel
(21 tháng 4 năm 1913–8 tháng 5 năm 1997)
không khung9 tháng 1 năm 1963–1 tháng 12 năm 1966
3 năm, 326 ngày
CDUErhard I–II
Gerhard Schröder
(11 tháng 9 năm 1910–31 tháng 12 năm 1989)
không khung1 tháng 12 năm 1966–21 tháng 10 năm 1969
2 năm, 324 ngày
CDUKiesinger
Helmut Schmidt
(11 tháng 9 năm 1910–31 tháng 12 năm 1989)
không khung22 tháng 10 năm 1969–7 tháng 7 năm 1972
2 năm, 259 ngày
SPDBrandt I
Georg Leber
(7 tháng 10 năm 1920–21 tháng 8 năm 2012)
không khung7 tháng 7 năm 1972–16 tháng 2 năm 1978
5 năm, 224 ngày
SPDBrandt I–II
Schmidt I–II
Hans Apel
(25 tháng 2 năm 1932–6 tháng 9 năm 2011)
không khung17 tháng 2 năm 1978–1 tháng 10 năm 1982
3 năm, 359 ngày
SPDSchmidt II–III
Manfred Wörner
(24 tháng 9 năm 1934–13 tháng 8 năm 1994)
không khung1 tháng 10 năm 1982–18 tháng 5 năm 1988
5 năm, 227 ngày
CDUKohl I–II–III
Rupert Scholz
(sinh 23 tháng 5 năm 1937)
không khung18 tháng 5 năm 1988–21 tháng 4 năm 1989
338 ngày
CDUKohl III
Gerhard Stoltenberg
(29 tháng 9 năm 1928–23 tháng 11 năm 2001)
không khung21 tháng 4 năm 1989–31 tháng 3 năm 1992
2 năm, 345 ngày
CDUKohl III–IV
Volker Rühe
(sinh 25 tháng 9 năm 1942)
không khung1 tháng 4 năm 1992–26 tháng 10 năm 1998
6 năm, 208 ngày
CDUKohl IV - V
Rudolf Scharping
(sinh 2 tháng 12 năm 1947)
không khung27 tháng 10 năm 1998–19 tháng 7 năm 2002
3 năm, 265 ngày
SPDSchröder I
Peter Struck
(24 tháng 1 năm 1943–19 tháng 12 năm 2012)
không khung19 tháng 7 năm 2002–22 tháng 11 năm 2005
3 năm, 126 ngày
SPDSchröder II
Franz Josef Jung
(sinh 5 tháng 3 năm 1949)
không khung22 tháng 11 năm 2005–28 tháng 10 năm 2009
3 năm, 340 ngày
CDUMerkel I
Karl-Theodor zu Guttenberg
(sinh 5 tháng 12 năm 1971)
không khung28 tháng 10 năm 2009–3 tháng 3 năm 2011
1 năm, 126 ngày
CSUMerkel II
Thomas de Maizière
(sinh 21 tháng 1 năm 1954)
không khung3 tháng 3 năm 2011–17 tháng 12 năm 2013
2 năm, 279 ngày
CDUMerkel II
Ursula von der Leyen
(sinh 8 tháng 10 năm 1958)
không khung17 tháng 12 năm 2013–17 tháng 7 năm 2019
5 năm, 212 ngày
CDUMerkel III–IV
Annegret Kramp-Karrenbauer
(sinh 9 tháng 8 năm 1962)
không khung17 tháng 7 năm 2019–8 tháng 12 năm 2021
2 năm, 144 ngày
CDUMerkel IV
Christine Lambrecht
(sinh 19 tháng 6 năm 1965)
8 tháng 12 năm 2021–19 tháng 1 năm 2023
1 năm, 42 ngày
SPDScholz I
Boris Pistorius
(sinh 14 tháng 3 năm 1960)
19 tháng 1 năm 2023–nay
3 năm, 82 ngày
SPD

Xem thêm Danh sách bộ trưởng Quốc phòng Đức

  • Danh sách bộ trưởng Chiến tranh Phổ
  • Danh sách bộ trưởng Chiến tranh Württemberg
  • Danh sách Bộ trưởng Chiến tranh Sachsen
  • Danh sách Bộ trưởng Chiến tranh Bayern

Chú thích Danh sách bộ trưởng Quốc phòng Đức

  1. "Art 65a Basic Law". Gesetze-im-internet.de. Truy cập ngày 9 tháng 6 năm 2013.
  2. "Art 115b Basic Law". Gesetze-im-internet.de. Truy cập ngày 9 tháng 6 năm 2013.