Bước tới nội dung

Danh sách Bá tước thời Minh

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Thời Minh khác họ phong làm Công, Hầu, (公, 侯, 伯), lấy phong công thần cùng ngoại thích, đều có lưu truyền nhiều thế hệ.

Minh Thái Tổ thủy phong

Trung Cần bá (忠勤伯)
Đại Minh Trung Cần bá (大明忠勤伯; 1370 - 1380)
Truyền vịThụy hiệuHọ tênSố nămThời gian tại vị (Công lịch)Thời gian tại vị (Nông lịch)Ghi chú
1Trung Cần bá (忠勤伯)Uông Quảng Dương (汪广洋)10 năm29 tháng 11, 1370 - Đầu năm 1380Hồng Vũ năm thứ ba, tháng 11 - Hồng Vũ năm thứ mười hai, tháng 12
Thành Ý bá (诚意伯)
Đại Minh Khai Quốc Dực Vận Thủ Chính Văn Thần Thành Ý bá (大明开国翊运守正文臣诚意伯; 1370 - 1646)
Truyền vịThụy hiệuHọ tênSố nămThời gian tại vị (Công lịch)Thời gian tại vị (Nông lịch)Ghi chú
1Thành Ý Văn Thành bá (诚意文成伯)Lưu Cơ (刘基)6 năm29 tháng 11, 1370 - 28 tháng 5, 1375Hồng Vũ năm thứ ba, tháng 11 - Hồng Vũ năm thứ tám, tháng 4
2Thành Ý bá (诚意伯)Lưu Trĩ (刘廌)2 năm18 tháng 4, 1391 - 1392Hồng Vũ năm thứ hai mươi bốn, tháng 3 - Hồng Vũ năm thứ hai mươi lămCháu của Lưu Cơ
3Thành Ý bá (诚意伯)Lưu Du (刘瑜)10 năm9 tháng 7, 1532 - 1541Gia Tĩnh năm thứ mười một, tháng 6 - Gia Tĩnh năm thứ hai mươi, tháng 7Cháu sáu đời của Lưu Trĩ
4Thành Ý bá (诚意伯)Lưu Thế Diên (刘世延)11 tháng 3, 1549 -Gia Tĩnh năm thứ hai mươi tám, tháng 2Cháu của Lưu Du
Phục phongThành Ý bá (诚意伯)Lưu Thế Diên (刘世延)39 năm1568 - 1606Long Khánh năm thứ hai - Vạn Lịch năm thứ ba mươi bốnCháu của Lưu Du
5Thành Ý bá (诚意伯)Lưu Tẫn Thần (刘荩臣)11 tháng 7 năm 1608 -Vạn Lịch năm thứ ba mươi sáu, tháng 5 -Con trai Lưu Thế Diên
6Thành Ý bá (诚意伯)Lưu Khổng Chiêu (刘孔昭)23 năm18 tháng 8 năm 1623 - 1646Thiên Khải năm thứ hai, tháng 7 - Hoằng Quang năm đầu, tháng 12Con trai của Lưu Tẫn Thần
Tấn phong Thành Ý hầu (诚意侯)
Đông Hoàn bá (东莞伯)
Đại Minh Đông Hoàn bá (大明东莞伯; 1387 - 1393)
Truyền vịThụy hiệuHọ tênSố nămThời gian tại vị (Công lịch)Thời gian tại vị (Nông lịch)Ghi chú
1Đông Hoàn bá (东莞伯)Hà Chân (何真)2 năm1387 - 11 tháng 4, 1388Hồng Vũ năm thứ hai mươi, tháng 7 - Hồng Vũ năm thứ hai mươi mốt, tháng 3
2Đông Hoàn bá (东莞伯)Hà Vinh (何荣)6 năm11 tháng 4, 1388 - 22 tháng 3, 1393Hồng Vũ năm thứ hai mươi mốt, tháng 4 - Hồng Vũ năm thứ hai mươi sáu, tháng 2Con trai của Hà Chân
Huy Tiên bá (徽先伯)
Đại Minh Huy Tiên bá (大明徽先伯; 1390 - 1393)
Truyền vịThụy hiệuHọ tênSố nămThời gian tại vị (Công lịch)Thời gian tại vị (Nông lịch)Ghi chú
1Huy Tiên bá (徽先伯)Tang Kính (桑敬)4 năm21 tháng 10, 1390 - 22 tháng 3, 1393Hồng Vũ năm thứ hai mươi ba, tháng 9 - Hồng Vũ năm thứ hai mươi sáu, tháng 2Con trai của Tang Thế Kiệt (桑世杰)


Minh Thành Tổ thủy phong

An Bình bá (安平伯)
Đại Minh An Bình bá (大明安平伯; 1410 - ?)
Truyền vịThụy hiệuHọ tênSố nămThời gian tại vị (Công lịch)Thời gian tại vị (Nông lịch)Ghi chú
1An Bình bá (安平伯)Lý An (李安)20 năm5 tháng 1, 1410 - 1428Vĩnh Lạc năm thứ bảy, tháng 12 - Tuyên Đức năm thứ haiCon trai của Lý Viễn (李远)
Phục phongAn Bình bá (安平伯)Lý An (李安)1 tháng 8, 1457 -Thiên Thuận năm đầu, tháng 7 -Con trai của Lý Viễn (李远)
Hưng An bá (兴安伯)
Đại Minh Hưng An bá (大明兴安伯; 1402 - 1644)
Truyền vịThụy hiệuHọ tênSố nămThời gian tại vị (Công lịch)Thời gian tại vị (Nông lịch)Ghi chú
1Hưng An bá (兴安伯)Từ Tường (徐祥)3 năm30 tháng 9, 1402 - 1404Kiến Văn năm thứ tư, tháng 9 - Vĩnh Lạc năm thứ hai, tháng 5
2Hưng An Tương Thành hầu (兴安武襄侯)Từ Hanh (徐亨)41 năm1404 - 1444Vĩnh Lạc năm thứ hai - Chính Thống năm thứ chín, tấn phong hầuCháu trai của Từ Tường
3Hưng An bá (兴安伯)Từ Hiền (徐贤)10 năm1460 - 1469Thiên Thuận năm thứ tư - Thành Hóa năm thứ năm, tháng 11Con trai Từ Hanh
4Hưng An bá (兴安伯)Từ Thịnh (徐盛)25 năm9 tháng 12, 1480 - 1504Thành Hóa năm thứ mười sáu, tháng 11 - Hoằng Trị năm thứ mười bảy, tháng 2Con trai Từ Hiền
5Hưng An bá (兴安伯)Từ Lương (徐良)26 năm9 tháng 1, 1509 - 1533Chính Đức năm thứ ba, tháng 12 - Gia Tĩnh măm thứ mười hai
6Hưng An bá (兴安伯)Từ Huân (徐勋)2 năm10 tháng 9, 1534 - 1535Gia Tĩnh năm thứ mười ba, tháng 8 - Gia Tĩnh năm thứ mười bốnCon trai Từ Lương
7Hưng An bá (兴安伯)Từ Mộng Dương (徐梦旸)63 năm18 tháng 6, 1541 - 1604Gia Tĩnh năm thứ hai mươi, tháng 5 - Vạn Lịch năm thứ hai mươi mốt, tháng 12Con trai Từ Huân
8Hưng An bá (兴安伯)Từ Kế Vinh (徐继荣)3 năm1604 - 11 tháng 6 năm 1605Vạn Lịch năm thứ hai mươi mốt - Vạn Lịch năm thứ hai mươi ba, tháng 4Cháu trai Từ Mộng Dương
9Hưng An bá (兴安伯)Từ Nhữ Hiếu (徐汝孝)2 tháng 10 năm 1609 -Vạn Lịch năm thứ hai mươi bảy, tháng 9 -Con trai Từ Mộng Dương
10Hưng An bá (兴安伯)Từ Kế Bản (徐继本)Con trai Từ Nhữ Hiếu
11Hưng An bá (兴安伯)Từ Trị An (徐治安)Con trai Từ Kế Bản
Vũ Khang bá (武康伯)
Đại Minh Vũ Khang bá (大明武康伯; 1402 - 1453)
Truyền vịThụy hiệuHọ tênSố nămThời gian tại vị (Công lịch)Thời gian tại vị (Nông lịch)Ghi chú
1Vũ Khang bá (武康伯)Từ Lý (徐理)7 năm30 tháng 9, 1402 - 1408Kiến Văn năm thứ tư, tháng 9 - Vĩnh Lạc năm thứ sáu, tháng 2
2Vũ Khang bá (武康伯)Từ Trinh (徐桢)36 năm20 tháng 11, 1409 - 1444Vĩnh Lạc năm thứ bảy, tháng 10 - Chính Thống năm thứ chín, tháng 6Con trai Từ Lý
3Vũ Khang bá (武康伯)Từ Dũng (徐勇)1 năm11 tháng 3, 1453 - 1453Cảnh Thái năm thứ tư, tháng 2 - Cảnh Thái năm thứ tưCon trai Từ Trinh
Tương Thành bá (襄城伯)
Đại Minh Tương Thành bá (大明襄城伯; 1402 - 1644)
Truyền vịThụy hiệuHọ tênSố nămThời gian tại vị (Công lịch)Thời gian tại vị (Nông lịch)Ghi chú
1Tương Thành bá (襄城伯)Lý Tuấn (李濬)30 tháng 9, 1402 -Kiến Văn năm thứ tư, tháng 9 -
Tấn phong hầu
2Tương Thành bá (襄城伯)Lý Long (李隆)42 năm24 tháng 10, 1406 - 1447Vĩnh Lạc năm thứ tư, tháng 9 - Chính Thống năm thứ mười haiCon trai Lý Tuấn
3Tương Thành Điệu Hi hầu (襄城悼僖侯)Lý Trân (李珍)2 năm16 tháng 1, 1449 - 1449Chính Thống năm thứ mười ba, tháng 12 - Chính Thống năm thứ mười bốnCon trai Lý Long
4Nhuế Quốc Trang Vũ công (芮国庄武公)Lý Cẩn (李瑾)19 năm5 tháng 8, 1450 - 19 tháng 8, 1468Cảnh Thái năm đầu, tháng 6 - Thành Hóa năm thứ tư, tháng 8Em trai Lý Trân
Cảnh Thái năm thứ tư, tháng 8 tấn phong hầu
5Tương Thành bá (襄城伯)Lý Phủ (李黼)10 năm8 tháng 10, 1489 - 27 tháng 5, 1498Hoằng Trị năm thứ hai, tháng 9 - Hoằng Trị năm thứ mười một, tháng 5Con trai Lý Cẩn
6Tương Thành bá (襄城伯)Lý Đường (李鄌)12 năm10 tháng 9, 1498 - 1509Hoằng Trị năm thứ mười một, tháng 8 - Chính Đức năm thứ tư, tháng 7Cháu trai Lý Long
7Tương Thành Cung Mẫn bá (襄城恭敏伯)Lý Toàn Lễ (李全礼)31 năm25 tháng 1, 1510 - 1539Chính Đức năm thứ tư, tháng 12 - Gia Tĩnh năm thứ mười támCon trai Lý Đường
8Tương Thành bá (襄城伯)Lý Ứng Thần (李应臣)42 năm5 tháng 3, 1541 - 1582Gia Tĩnh năm thứ hai mươi, tháng 2 - Vạn Lịch năm thứ mườiCon trai Lý Toàn Lễ
9Tương Thành bá (襄城伯)Lý Thành Công (李成功)27 năm1582 - 26 tháng 1 năm 1609
10Tương Thành bá (襄城伯)Lý Thủ Kỳ (李守锜)11 tháng 3 năm 1610 -Vạn Lịch năm thứ hai mươi tám, tháng 2 - Sùng TrinhCon trai Lý Thành Công
11Tương Thành bá (襄城伯)Lý Quốc Trinh (李国桢)15 năm1630 - 1644Sùng Trinh năm thứ ba - Sùng Trinh năm thứ mười bảyCon trai Lý Thủ Kỳ
Tân Xương bá (新昌伯)
Đại Minh Tân Xương bá (大明新昌伯; 1402 - 1403)
Truyền vịThụy hiệuHọ tênSố nămThời gian tại vị (Công lịch)Thời gian tại vị (Nông lịch)Ghi chú
1Tân Xương bá (新昌伯)Đường Vân (唐云)2 năm30 tháng 9, 1402 - 1403Kiến Văn năm thứ tư, tháng 9 - Vĩnh Lạc năm đầu, tháng 7
Tân Ninh bá (新宁伯)
Đại Minh Tân Ninh bá (大明新宁伯; 1402 - 1644)
Truyền vịThụy hiệuHọ tênSố nămThời gian tại vị (Công lịch)Thời gian tại vị (Nông lịch)Ghi chú
1Tân Ninh bá (新宁伯)Đàm Trung (谭忠)32 năm30 tháng 9, 1402 - 1433Kiến Văn năm thứ tư, tháng 9 - Tuyên Đức năm thứ tám, tháng 5Con trai Đàm Uyên (谭渊)
2Tân Ninh bá (新宁伯)Đàm Cảnh (谭璟)15 năm24 tháng 3, 1435 - 1449Tuyên Đức năm thứ mười, tháng 2 - Chính Thống năm thứ mười bốn, tháng 6Con trai Đàm Trung
3Tân Ninh bá (新宁伯)Đàm Dụ (谭裕)4 năm26 tháng 10, 1449 - 1452Chính Thống năm thứ mười bốn, tháng 10 - Cảnh Thái năm thứ ba, tháng 3Con trai Đàm Cảnh
4Tân Ninh Trang Hi bá (新宁庄僖伯)Đàm Hữu (谭佑)69 năm22 tháng 6, 1457 - 1525Thiên Thuận năm đầu, tháng 6 - Gia Tĩnh năm thứ tưEm trai Đàm Dụ
5Tân Ninh bá (新宁伯)Đàm Luân (谭纶)24 năm1 tháng 2, 1526 - 1548Gia Tĩnh năm thứ tư, tháng 12 - Gia Tĩnh năm thứ hai mươi bảyCon trai Đàm Hữu
6Tân Ninh bá (新宁伯)Đàm Công Thừa (谭功承)20 năm30 tháng 9, 1548 - 20 tháng 3, 1567Gia Tĩnh năm thứ hai mươi bảy, tháng 8 - Long Khánh năm đầu, tháng 2Con trai Đàm Luân
7Tân Ninh bá (新宁伯)Đàm Quốc Tá (谭国佐)33 năm9 tháng 8, 1567 - 28 tháng 7, 1599Long Khánh năm đầu, tháng 7 - Vạn Lịch năm thứ hai mươi bảy, tháng 6Con trai Đàm Công Thừa
8Tân Ninh bá (新宁伯)Đàm Mậu Huân (谭懋勋)25 năm27 tháng 9, 1599 - 1623Vạn Lịch năm thứ hai mươi bảy, tháng 8 - Thiên Khải năm thứ baCon trai Đàm Quốc Tá
9Tân Ninh bá (新宁伯)Đàm Hoằng Nghiệp (谭弘业)? - 1644Thiên Khải - Sùng Trinh năm thứ mười bảyCon trai Đàm Mậu Huân
Ứng Thành bá (应城伯)
Đại Minh Ứng Thành bá (大明应城伯; 1402 - 1644)
Truyền vịThụy hiệuHọ tênSố nămThời gian tại vị (Công lịch)Thời gian tại vị (Nông lịch)Ghi chú
1Ứng Thành Uy Vũ hầu (应城威武侯)Tôn Nham (孙岩)17 năm30 tháng 9, 1402 - 1418Kiến Văn năm thứ tư, tháng 9 - Vĩnh Lạc năm thứ mười sáu, tháng 6
2Ứng Thành bá (应城伯)Tôn Hanh (孙亨)4 năm1420 - 1423Vĩnh Lạc năm thứ mười tám, tháng 1 - Vĩnh Lạc năm thứ hai mươi mốt, tháng 1Con trai Tôn Nham
3Ứng Thành bá (应城伯)Tôn Anh (孙英)2 năm29 tháng 3, 1423 - 1424Vĩnh Lạc năm thứ hai mươi mốt, tháng 2 - Vĩnh Lạc năm thứ hai mươi haiCon trai Tôn Hanh
4Ứng Thành bá (应城伯)Tôn Kiệt (孙杰)28 năm8 tháng 10, 1424 - 1451Vĩnh Lạc năm thứ hai mươi hai, tháng 9 - Cảnh Thái năm thứ hai, tháng 12Em trai Tôn Anh
5Ứng Thành bá (应城伯)Tôn Kế Tiên (孙继先)52 năm1452 - 1503Cảnh Thái năm thứ ba - Hoằng Trị năm thứ mười sáu, tháng 9Con trai Tôn Kiệt
6Ứng Thành bá (应城伯)Tôn Việt (孙钺)37 năm7 tháng 11, 1503 - 1539Hoằng Trị năm thứ mười sáu, tháng 10 - Gia Tĩnh năm thứ mười támCon trai Tôn Kế Tiên
7Ứng Thành bá (应城伯)Tôn Vĩnh Tước (孙永爵)17 năm22 tháng 11, 1540 - 14 tháng 4, 1556Gia Tĩnh năm thứ mười chín, tháng 10 - Gia Tĩnh năm thứ ba mươi lăm, tháng 3Cháu trai Tôn Việt
8Ứng Thành bá (应城伯)Tôn Văn Đống (孙文栋)34 năm17 tháng 10, 1556 - 1589Gia Tĩnh năm thứ ba mươi lăm, tháng 9 - Vạn Lịch năm thứ mười bảyCon trai Tôn Vĩnh Tước
9Ứng Thành bá (应城伯)Tôn Doãn Cung (孙允恭)12 năm16 tháng 7, 1589 - 1600Vạn Lịch năm thứ mười bảy, tháng 6 - Vạn Lịch năm thứ hai mươi tám, tháng 6Con trai Tôn Văn Đống
10Ứng Thành bá (应城伯)Tôn Đình Huân (孙廷勋)40 năm25 tháng 11 năm 1605 - 1644Vạn Lịch năm thứ ba mươi ba, tháng 10 - Sùng Trinh năm thứ mười bảyCon trai Tôn Doãn Cung
Phú Xương bá (富昌伯)
Đại Minh Phú Xương bá (大明富昌伯; 1402 - 1406)
Truyền vịThụy hiệuHọ tênSố nămThời gian tại vị (Công lịch)Thời gian tại vị (Nông lịch)Ghi chú
1Phú Xương bá (富昌伯)Phòng Thắng (房胜)5 năm30 tháng 9, 1402 - 1406Kiến Văn năm thứ tư, tháng 9 - Vĩnh Lạc năm thứ tư, tháng 10
Hân Thành bá (忻城伯)
Đại Minh Hân Thành bá (大明忻城伯; 1402 - 1645)
Truyền vịThụy hiệuHọ tênSố nămThời gian tại vị (Công lịch)Thời gian tại vị (Nông lịch)Ghi chú
1Hân Thành Vũ Nghị bá (忻城武毅伯)Triệu Di (赵彝)25 năm30 tháng 9, 1402 - 1426Kiến Văn năm thứ tư, tháng 9 - Tuyên Đức năm đầu, tháng 1
2Hân Thành bá (忻城伯)Triệu Vinh (赵荣)42 năm29 tháng 8, 1426 - 1467Tuyên Đức năm đầu, tháng 7 - Thành Hóa năm thứ ba, tháng 6Con trai Triệu Di
3Hân Thành bá (忻城伯)Triệu Phổ (赵溥)37 năm16 tháng 8, 1468 - 1504
4Hân Thành bá (忻城伯)
5Hân Thành bá (忻城伯)

Tham khảo